giao an sinh 7 moi tai de tham khao - Pdf 68

Nếu Quý Thầy cô muốn bản hoàn chỉnh thì liên hệ theo Đ/C sau:
Có các môn về chuyên nghành: Sinh Công nghệ
Trần Văn Lâm THCS Tân Thành Xín Mần Hà Giang
Phone: 02193 603 603
Mail:
4Lớp :7A Tiết: 4 Ngày giảng : 20-08-2009 Sĩ số;35 Vắng
Lớp :7B Tiết:2 Ngày giảng: 18-08-2009 Sĩ số; 36 Vắng
Lớp :7C Tiết: 5 Ngày giảng: 17-08-2009 Sĩ số;36 Vắng
Tiết1: Thế giới động vật đa dạng và phong phú
I) Mục tiêu
1.kiến thức
HS hiểu đợc thế giới động vật đa dạng và phong phú. HS thấy đợc nớc ta đợc thiên u đãi
nên có 1 thế giới ĐV đa dạng và phong phú nh thế nào.
2. kỹ năng
Rèn kĩ năng nhận biết các ĐV qua hình vẽ và liên hệ vứi thực tế .
3.thái độ
GD ý thức yêu thích môn học
II) Chuẩn bị
Giáo viên: Tranh vẽ nh SGK, tiêu bản mẫu vật, tranh ảnh.
Học sinh
III) Tiến trình lên lớp
1 Kiểm tra bài cũ:
2) Bài mới:
* Hoạt động 1:Tìm hiểu sự đa dạng loài và sự phong phú về số lợng cá thể
-GV yêu cầu HS nghiên cứu
thông tin SGK, quan sát H1.1- 2
SGK tr.5,6 trả lời câu hỏi:
+ Sự phong phú về loài đợc thể
-Cá nhân đọc thông tin SGK,
quan sát H1.1- 2SGK. Trả lời
câu hỏi yêu cầu nêu đợc:

cụt thích nghi với khí hậu giá
lạnhở vùng cực?
+ Nguyên nhân nào khiến ĐV ở
nhiệt đới đa dạng và phong phú
hơn vùng ôn đới nam cực?
+ ĐV nớc ta có đa dạng và phong
phú không, tại sao?
- HS tự nghiên cứu hoàn thành
bài tập
- Cá nhân vận dụng kiến thức
đã có, trao đổi nhóm yêu cầu
nêu đợc:
+ Chim cánh cụt có bộ lông
dày xốp lớp mỡ dới da dày:
Giữ nhiệt
+ Khí hậu nhiệt đới nóng ẩm
thực vật phong phú
+Nớc ta ĐV phong phú ví nằm
trong vùng khí hậu nhiệt đới
2) Sự đa dạng về
môI trờng sống.
- Động vật có ở
khắp nơI do
chúng thích nghi
với mọi môI tr-
ờng sống.
3. củng cố
GV cho HS nhắc lại kiến thức trọng tâm của bài qua việc đọa phần ghi nhớ SGK.
2
4 Dặn dò

- Đại các nhóm lên bảng ghi
1) Đặc điểm chung của
động vật
- Động vật có những
đặc điểm phân biệt với
3
HS chữa bài.
kết quả đúng nh bảng sau:
+ ĐV giống TV ở điểm nào?
ĐV khác TV ở điểm nào?
* GV yêu cầu HS làm bài tập
SGK tr.10.
-GV thông báo đáp án
đúngcác ô 1, 3, 4.
-GV yêu cầu HS rút ra kết
luận .
kết quả nhóm. Các nhóm khác
theo dõi bổ sung.
- Các nhóm dựa vào kết quả
của bảng 1 thảo luận tìm câu
trả lời yêu cầu nêu đợc:
* HS chọn 3 đặc điểm cơ bản
của đọng vật
- 1 vài HS trả lời các em khác
nhận xét bổ sung.
thực vật.
+ Có khả năng di
chuyển.
+ Có hệ thần kinh và
giác quan.

- Động vật mang lại lợi
ích nhiều mặt cho con
ngời tuy nhiên một số
loài có hại .
3.củng cố
GV hớng dẫn HS tóm tắt lại nội chính ở các hoạt động để tiến tới ghi nhớvà kết luận.
4
4. Dặn dò
Trả lời câu hỏi SGK..Chuẩn bị dụng cụ cho buổi thí nghiệm sau.
Lớp :7A Tiết:4 Ngày soạn : 27-08-2009 Sĩ số; 35 Vắng
Lớp :7B Tiết:2 Ngày soạn : 25-08-2009Sĩ số: 36 Vắng
Lớp :7C Tiết:5 Ngày soạn : 24-08-2009Sĩ số; 36 Vắng
Tiết3: thực hành quan sát 1 số động vật nguyên sinh
I) Mục tiêu
1.Kiến thức
HS nhận biết đợc nơi sống cuă động vật nguyên sinh cùng cách thu thập và nuôi cấy chúng.
HS quan sát nhận biết trung roi, trùng giày trên tiêu bản hiển vi, thây đợc cấu tạo và cách di
chuyển của chúng.
2.Kỹ năng
Rèn kĩ năng quan sát và cách sử dụng kính hiển vi.
3.thái độ
GD ý thức học tập bộ môn.
II) Chuẩn bị
Giáo viên:
Tranh vẽ trùng roi, trùng giày
kính hiển vi, bản kính, lamen
mẫu vật: váng nớc xanh , váng cống rãnh.
Học sinh
váng nớc xanh, váng cống rãnh.
III) Tiến trình lên lớp

* Hoạt động 2: Quan sát trung roi
- GV cho HS quan sát H3.2 - 3 SGK tr.15
- GV yêu cầu cách lấy mẫu và quan sát tơng tự nh
quan sát trùng giầy
- GV gọi đại diện 1 số nhóm lên tiến hành theo các
thao tác nh hoạt động 1.
-GV kiểm tra ngay trên kính hiển vi của từng nhóm
- GV lu ý HS sử dụng vật kính có độ phóng đại khác
nhau để nhìn rõ mẫu.
- Nừu nhóm nào cha tìm thấy trùng roi thì GV hỏi
nguyên nhân và cả lớp góp ý .
- GV yêu cầu HS làm bài tập SGK tr.16.
- GV thông báo đáp án đúng.
- HS tự quan sát hình SGK để nhận biết
trùng roi.
- Trong nhóm thay nhau dùng ống hút
lấy mẫu để bạn quan sát.
- Các nhóm lên lấy váng xanh ở nớc ao
để có trùng roi.
- Các nhóm dựa vào thực tế quan sát và
thông tin SGK tr.16 để trả lời câu hỏi
- Đại diện nhóm trình bày đáp án nhóm
khác nhận xét bổ sung.
3.củng cốGV đánh giá hoạt động trong tiết thực hành của HS
4. Dặn dò
GV cho HS thu dọn phòng thực hành.
6
Lớp :7A Tiết: 4 Ngày giảng: 28-08-2009 Sĩ số; 35Vắng
Lớp :7B Tiết: 4 Ngày giảng: 28-08-2009 Sĩ số; 36Vắng
Lớp :7C Tiết: 1 Ngày giảng: 27-08-2009 Sĩ số; 36Vắng

7
- GV đI đến các nhóm và giúp đỡ
các nhóm yếu
-GV kẻ phiếu học tập lên bảng chữa
bài.
- GV chữa từng bài tập trong phiếu.
- GV yêu cầu HS quan sát phiếu
chuẩn kiến thức.
tập.
- Yêu cầu nêu đợc:
+ Cờu tạo chi tiết trùng roi.
Cách di chuyển nhờ có roi.
Các hình thức dinh dỡng
Kiểu sinh sản
Khả năng hớng về phía có ánh
sáng.
- Đại diện các nhóm ghi kết
quả trên bảng , nhóm khác
nhận xét bổ sung.
- HS theo dõi và tự sửa chữa.
- Phiếu học tập
* Hoạt động 2: Tìm hiểu tập đoàn trùng roi xanh
- GV yêu câu HS nghiên cứu SGK
quan sát H4.3 SGK tr.18, hoàn
thành bài tập SGK tr.19
- GV nêu câu hỏi:
+ Tập đoàn vôn vốc dinh dỡng nh
thế nào?
+ Hình thức sinh sản của tập đoàn
vôn vốc.

HS phân biệt đợc đặc điểm cấu tạo và lối sống của trùng biến hình và trùng giày.
HS hiểu đợc cách di chuyển, dinh dỡng,sinh sản của trùng biến hình và trùng giày.
2. kỹ năng
Rèn kĩ năng quan sát và phân tích kênh hình.
3. thái độGD ý thức học tập bộ môn.
II) Chuẩn bị
Giáo viên: Tranh cấu tạo trùng biến hình và trùng giày
Học sinh
III) Tiên trình lên lớp
1. Kiểm tra bài cũ:
2. Bài mới:
* Hoạt động 1:
* GV yêu cầu HS nghiên cứu
thônh tin SGK trao đổi nhóm
hoàn thành phiếu học tập.
- Yêu cầu các nhóm lên ghi
- HS Cá nhân tự đọc SGK tr.20,21.
quan sát H5.1- 3 SGK tr.20,21, ghi
nhớ kiến thức
- trao đổi nhóm thống nhất câu trả
9
câu trả lời vào phiếu trên
bảng .
- GV hỏi: Dựa vào đâu để lựa
chọn những câu hỏi trên ?
-GV cho HS theo dõi phiếu
kiến thức chuẩn
+ Không bào tiêu hóa ở
ĐVNS hình thành khi lấy
thức ăn vào cơ thể.

- Yêu cầu nêu đợc:
+ trùng biến hình đơn giản
+ Trùng đế giầy phức tạp .
+ Trùng đế giầy: 1 nhân dinh dỡng và
1 nhân sinh sản.
+ Trùng đế giầy đã có enzim để biến
đổi thức ăn.
+ Cấu tạo: Cơ thể đơn bào
+ Di chuyển:
+ Dinh dỡng:
+ Sinh Sản:
trùng giầy TB mới chỉ có sự phân
hóa đơn giản, tạm gọi là rãnh
miệngvà hầu chứ không giống
nh ở con cá con gà
+ Sinh sản hữu tính ở trùng giầy
là hình thức tăng sức sống cho cơ
thể và rất ít khi sinh sản hữu tính.
3. kiểm tra- Đánh giá:
GV yêu cầu HS nhắc lại nội dung chính của bài bằng cách trả lời 3 câu hỏi SGK
4. Dặn dò
10
Học bài trả lời câu hỏi SGK.
Lớp :7A Tiết: 2 Ngày giảng : 05-09-2009 Sĩ số; 35Vắng
Lớp :7B Tiết: 4 Ngày giảng: 05-09-2009 Sĩ số; 36 Vắng
Lớp :7C Tiết: 1 Ngày giảng : 03-09-2009Sĩ số;36 Vắng
Tiết6: trùng kiết lị và trùng sốt rét
I) Mục tiêu
1.Kiến thức
HS hiểu đợc trong số các loài ĐVNS có nhiều loại gây bệnh nguy hiểm trong đó có trùng

bảng
- GV cho HS quan sát kiến thức chuẩn
trên bảng.
- GV cho HS làm nhanh bài tập SGK
tr.23 so sánh trùng kiết lị và trùng
biêt\ns hình.
- GV hỏi:
+ Khả năng kết bào xác của trùng kiết
lị có tác hại nh thế nào?
*So sánh trùng kiết lị và trùng sốt rét.
- GV cho HS làm bảng 1 tr.23
- GV cho HS quan sát bảng 1 chuẩn
kiến thức
- GV yêu cầu HS đọc lại nội bảng 1
kết hợp với H6.4 SGK. GV hỏi:
+ Tại sao ngời ta bị sốt rét da táI
xanh?
+ Tại sao ngời bị kiết lị đI ngoài ra
máu?
+ Muốn phòng tránh bệnh ta phảI làm
gì?
- GV đề phòng HS hỏi: Tại sao ngời bị
sốt rét khi đang sốt nóng cầom ngời
lại sốt run cầm cập?
Yêu cầu nêu đợc:
+ Cấu tạo:
+ Dinh dỡng:
+ Trong vòng đời:
-Đại diện các nhóm ghi kiến
thức vào từng đặc điểm của

núi hay bị sốt rét?
- GV thông báo chính sách của nhà
nớc trong công tác phòng chống
bệnh sốt rét:
+ tuyên truyền ngủ có màn
Dùng thuốc diệt muỗi nhúng màn
miễn phí.
+ Phát thuốc chữa cho ngời bệnh.
- GV yêu cầu Hs tự rut ra kết luận.
- Cá nhân tự đọc thông tin
SGK và thông báo tin mục
em có biết tr.24 trao đổi
nhóm hoàn thành câu trả lời,
yêu cầu nêu đợc:
+ Bệnh sốt rét đợc đẩy lùi
nhng vẫn còn ở 1 số vùng
núi.
+ Diệt muỗi và vệ sinh môI
trờng
2) Bệnh sốt rét ở nớc ta.
- Bệnh sốt rét ở nớc ta
đang dần đợc thanh toán.
- Phòng bệnh: Vệ sinh
môI trờng, vệ sinh cá
nhân, diệt muỗi.
3.củng cố
GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi 1,2 SGK
4.Dặn dò
Học bài trả lời câu hỏi 3 SGK.
Đọc mục em có biết.

kiến thức bài trớc và
quan sát hình vẽ.
- Trao đổi nhóm thống
nhất ý kiến, hoàn thành
nội dung bảng 1 .
- Đại diện các nhóm
ghi kết quả vào bảng,
nhóm khác bổ sung
1) Đặc điểm chung.
- Động vật nguyên sinh có đặc
điểm:
14
kiến thức
- GV yêu cầu tiếp tục trả lời nhóm
thực hiện 3 câu hỏi:
+ Động vật nguyên sinh sống tự
do có đặc điểm gì?
+ Động vật nguyên sinh sống kí
sinh có đặc điểm gì?
+ Động vật nguyên sinh có đặc
điểm chung gì?
- GV yêu cầu HS rút ra kết luận .
- GV cho 1 vài HS nhắc lại kết
luận.
- HS tự sửa chữa nếu
thấy cần.
- HS trao đổi nhóm
thống nhất câu trả lời,
yêu càu nêu đợc:
+ Sống tự do:

- Yêu cầu nêu đợc:
- Đại diện nhóm lên ghi
đáp án vào bảng2.
- Nhóm khác nhận xét
bổ sung
2) Vai trò thực tiễn của động
vật nguyên sinh.
- ĐVNS có vai trò lớn:
+ trong tự nhiên:..
+ Đối với con ngời:
- Có hại:
+ Gây bệnh cho động vật và
cho ngời.
3. kiểm tra- Đánh giá
GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi 1,2 SGK
GV hớng dẫn HS tóm tắt các đặc điểm chung và vai trò của ĐVNS
4.Dặn dò
Học bài trả lời câu hỏi SGK.
15
đọc trớc bài 8
Lớp :7A Tiết: 2 Ngày giảng : 11-09-2009 Sĩ số;35 Vắng
Lớp :7B Tiết: 4 Ngày giảng: 11-09-2009 Sĩ số; 36 Vắng
Lớp :7C Tiết: 1 Ngày giảng : 10-09-2009 Sĩ số;36 Vắng
Tiết8: thủy tức
I) Mục tiêu
1.kiến thức
HS nắm đợc hình dạng ngoài và cách di chuyển thủy tức . phân biệt đợc cấu tạo và chức
năng một số tb của thành cơ thể thủy tức
2.kỹ năng
rèn kĩ năng phân tích so sánh tổng hợp kiến thức.

mô tả cách di chuyển trong đó
nói rõ vai trò của đế bám
- GV yêu cầu rut ra kết luận.
- GV giảng giảI về kiểu đối
xứng tỏa tròn
-Đại diện nhóm trình bày
đáp án , nhóm khác nhận
xét bổ sung.
- Cấu tạo ngoài: Hình trụ dài.
+ Phần dới là đế : dùng để bám.
+ Phần trên có lỗ miệng, xung
quanh có tua miệng.
+ Đói xứng tỏa tròn .
+ Di chuyển kiểu sâu đo, kiểu lộn
đầu, bơi.
* Hoạt động 2: Cấu tạo trong.
- GV yêu cầu quan sát hình cắt
dọc của thủy tức, đọc thông tin
bảng 1, hoàn thành bảng 1
trong vở bài tập
- GV ghi kết quả của nhóm lên
bảng.
- GV nêu câu hỏi: Khi chọn tên
loại TB ta dựa vào đặc điểm
nào?
- GV thông báo đáp án đúng :

- GV cần tìm hiểu số nhóm có
kết quả đúngvà cha đúng.
- GV trình bày cấu tạo trong

tức.
17
tr.31 trao đổi nhóm trả lời
câu hỏi:
+ Thủy tức đa mồi vào
miệng bằng cách nào?
+ Nhờ loại TB nào của cơ
thể thủy tức tiêu hpá đợc
mồi?
+ Thủy tức thảI bã bằng
cách nào?
- Các nhóm chữa bài,
-GV hỏi: Thủy tức dinh d-
ỡng bằng cách nào?
Trao đổi nhóm thống nhất
câu trả lời
- Đại diện nhóm trình bày
kết quả nhóm khác nhận
xét bổ sung.
- Thủy tức bắt mồi bằng
tua miệng, quá trình tiêu
hóa thức ăn thực hiện ở
khoang tiêu hóa nhờ dịch
từ TB tuyến
- Sự trao đổi khí đợc thực
hiện qua thành cơ thể.
* Hoạt động 4: Sinh sản
- GV yêu cầu HS quan sát
tranh sinh sản của thủy
tức trả lời câu hỏi.

Kẻ bảng đặc điểm của 1 số đại diện ruột khoang.
18
Lớp :7A Tiết: 4 Ngày giảng : 17-09-2009Sĩ số;35Vắng
Lớp :7B Tiết: 2 Ngày giảng : 15-09-2009 Sĩ số; 36Vắng
Lớp :7C Tiết: 5 Ngày giảng : 14-09-2009 Sĩ số; 36Vắng
Tiết9: đa dạng của ngành ruột khoang
I) Mục tiêu
1.kiến thức
HS hiểu đợc ruột khoang chủ yếu sống ở biển. Rất đa dạng về loài và về số lợng cá thể nhất
là ở biển nhiệt đới.
HS nhận biết đợc cấu tạo của sứa thích nghi với lối sống bơI lội tự do ở biển .
2.kỹ năng
HS giảI thích đợc cấu tạo của hảI quỳ và san hô thích nghi với lối sống bám cố định ở biển.
II) Chuẩn bị
Giáo viên: Tranh vẽ cấu tạo thủy tức. Mô hình thủy tức .
Học sinh
III) Tiến trình lên lớp
1. Kiểm tra :
2. Bài mới:
* Hoạt động 1: Tìm hiểu sự đa dạng của ruột khoang
- GV yêu cầu các nhóm
nghiên cứu thông tin
trong bài quan sát tranh H
33,34SGK trao đổi nhóm
hoàn thành phiếu học tập.
- GV kẻ phiếu học tập lên
bảng để HS chữa bài.
- GV cho các nhóm trao
đổi đáp án
- GV thông báo kết ủa

san hô.
- GV giới thiệu cách hình
thành đao san hô ở biển
+ Lối sống:
- Đại diện các nhóm ghi
kết quả từng nội dung vào
phiếu học tập. Các nhóm
khác theo dõi bổ sung.
- HS các nhóm theo dõi tự
sửa chữa nếu cần.
- HS các nhóm tiếp tục
thảo luận trả lời câu hỏi:
- Đại diện nhóm trả lời
nhóm khác nhận xét bổ
sung.
2) HảI quỳ và san hô.
- Cơ thể hảI quỳ và san hô thích
nghi với nối sống bám. riêng
san hô còn phát triển khung x-
ơng bất động và tổ chức cơ thể
kiểu tập đoàn.
3.củng cố
GV hớng dẫn HS từ 2 hoạt động trên rút ra những đặc điểm của sứa , san hô . Qua đó thấy đ-
ợc sự đa dạng và phong phú của chúng.
4. Dặn dò
Học bài trả lời câu hỏi SGK.
Đọc mục em có biết
đọc trớc bài 10
kẻ bảng tr.42 SGK vào vở bài tập.
Lớp :7A Tiết:2 Ngày giảng: 18-09-2009 Sĩ số; 35 Vắng

- HS quan sát H10.1, nhớ
lại kiến thức đã học về
sứa, thủy tức hảI quỳ san
hô.
- Trao đổi nhóm thống
nhất ý kiến hoàn thành
bảng.
- Đại diện nhóm trình bày
1) Đặc điểm chung của ngành ruột
kkhoang.
21
sung.
- GV treo bảng kiến thức chuẩn.
- GV yêu cầu từ kết quả trên cho
biết đặc điểm chung của ngành ruột
khoang?
nhóm khác nhận xét bổ
sung.
- HS theo dõi và tự sửa
chữa.
- HS tìm những đặc điểm
cơ bản nh: Đối xứng,
thành cơ thể, cấu tạo ruột.
- Cơ thể có đối xứng tỏa tròn.
- Dạng ruột túi.
- Thành cơ thể có 2 lớp TB.
- Tự vệ và tấn công bằng TB gai.
* Hoạt động 2: Tìm hiểu vai trò của ngành ruột khoang.
- GV yêu cầu HS đọc SGK thảo luận
nhóm trả lời câu hỏi:

thông.
3.củng cố
Gv treo tranh của các loài đại diện ruột khoang lên và yêu cầu HS diễn đạt bằng lời các đặc
diểm chung và vai trò cảu chúng với đại dơng và đời sống con ngời
4. Dặn dò
Học bài trả lời câu hỏi SGK
Đọc mục em có biết.
kẻ phiếu học tập vào vở.
Đọc trớc bài 11.
Lớp :7A Tiết: Ngày giảng : Sĩ số; 35 Vắng
Lớp :7B Tiết: Ngày giảng : Sĩ số; 36 Vắng
22
Lớp :7C Tiết: Ngày giảng : Sĩ số; 36 Vắng
Tiết11 : sán lá gan
I) Mục tiêu
1.kiến thức
HS nhận biết sán lông còn sống tự do và mang đầy đủ các đặc điểm của ngành giun dẹp.
Hiểuđợc cấu tạo của sán lá gan đại diện cho giun dẹp nhng thích nghi với sống kí sinh.
GiảI thích đợc vòng đời của sán lá gan qua nhiều giai đoạn ấu trùng, kèm theo thay đổi vật
chủ thích nghi đời sống kí sinh.
2. kỹ năng
quan sát so sánh
3.thái độ yêu thiên nhiên
II) Chuẩn bị
Giáo viên:
Tranh vẽ sán lông sán lá gan
Mô hình tiêu bản sán lông sán lá gan
Tranh vẽ sơ đồ phát triển của sán lá gan
Một số loại ốc nhỏ là vật chủ trung gian của sán lá gan.
Học sinh

đời sống kí sinh trong gan
mật nh thế nào?
- GV yêu cầu HS tự rút ra
kết luận.
phiéu học tập
- Yêu cầu nêu đợc :
+ Cấu tạo của cơ quan tiêu
hóa
+ Cách di chuyển ý nghĩa
thích nghi
+ Cách sinh sản.
- Đại diện các nhóm ghi
kết quả vào phiếu học tập,
nhóm khác theo dõi nhận
xét bổ sung.
- HS tự sửa chữa nếu cần.
- Một vài HS nhắc lại kiến
thức của bài.
- HS tự rút ra kết luận
* Hoạt động 2; Tìm hiểu vòng đời của sán lá gan.
- GV yêu cầu HS nghiên
cứu SGK, quan sát H11.2
tr.42, thảo luận nhóm, hoàn
thành bài tập: Vòng đời của
sán lá gan ảnh hởng nh thế
nào nếu trong thiên nhiên
xảy ra tình huống sau:
- Cá nhân đọc thông tin
quan sát hình11.2 SGK
tr.42 ghi nhớ kiến thức ,

kén bám vào cây rau bèo.
3. củng cố
GV cho HS làm bài tập 1,2 SGK
4. Dặn dò
Học bào trả lời câu hỏi SGK .
Tìm hiểu các bệnh do sán gây lên ở ngời và động vật.
Đọc mục em có biết.
Lớp :7A Tiết: Ngày soạn : Sĩ số; 35Vắng
Lớp :7B Tiết: Ngày soạn : Sĩ số; 36Vắng
Lớp :7C Tiết: Ngày soạn : Sĩ số; 36 Vắng
Tiết 12: Một số giun dẹp khác và đặc điểm chung của ngành giun dẹp
I) Mục tiêu
25

Trích đoạn trong các đại diện trên loài nào có ở địa rận nớc Rất nhỏ Đôirâu lớn Sống tự do Mùa hạ sinh toàn con cái 4 Chân kiếnRất nhỏChân kiếmTự do, kí sinh kí sinh: phần phụ tiêu giảm Lớp :7A Tiết: Ngày giảng Sĩ số; Vắng Lớp :7B Tiết: Ngày giảng Sĩ số; Vắng
Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status