THIẾT KẾ HỘP GIẢM TỐC HAI CẤP - Pdf 68

BỘ CÔNG THƯƠNG
TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHIỆP VIỆT ĐỨC
KHOA CƠ KHÍ ĐỘNG LỰC
BỘ MÔN:KĨ THUẬT CƠ SỞ
-----***-----
BÀI TẬP LỚN MÔN CHI TIẾT MÁY
THIẾT KẾ HỘP GIẢM TỐC HAI CẤP
LỚP:K2 CĐ ÔTÔ HỌC KỲ I (2008-2009)
I. Số liệu kỹ thuật:
Công suất : N
1
= 6kw
Số vòng quay trong một phút của trục dẫn : n
1
=960v/p
Số vòng quay trong một phút của trục bị dẫn : n
4
= 100v/p
Thời gian sử dụng.
Số năm : 7 năm
Số ngày trong năm : 250 ngày
Số ca trong ngày : 2 ca
Số giờ trong ca : 6 giờ
Đặc điểm tải trọng.
Tải trọng không đổi,bộ chuyền làm việc một chiều, khi mở máy chịu
lực quá tải bằng 1,5 lần so với quá tải danh nghĩa.
Sơ đồ dẫn động:
4
3
2
1

1b
σ
= 580 N/mm
2
+. giới hạn chảy:
1ch
σ
= 290 N/mm
2
HB
1
= 210
- Chọn vật liệu làm bánh răng lớn là thép 35 (giả thiết đường kính phôi 300
÷
500mm).
+ giới hạn bền:
2b
σ
= 480 N/mm
2
+ giới hạn chảy:
2ch
σ
= 240 N/mm
2
HB
2
= 180
Phân phối tỷ số truyền:
i = i

= n
3
=
1
12
n
i
=
960
3
= 320 v/p.
2. Định ứng suất tiếp xúc và ứng suất uốn cho phép:
a. Ứng suất tiếp xúc cho phép:

[
σ
]
tx
= [
σ
]
N0tx
.k’
N
K’
N
=
0
6
td

1
N

= 1

[
σ
]
tx1
=
σ
N0tx1
= C
B
.H
B1
.

[
σ
]
tx2
=
σ
N0tx2
= C
B.
H
B2
.

]
u
=
0
. "
.
N
k
n K
σ
σ


(1,4
÷
1,6)
1
. "
N
k
nK
σ
σ

=
1
1,5. "
N
k
nK

=
1,5.249,4
1,5.1,8
=138,5 N/mm
2


[
σ
]
u2
=
1,5.206,4
1,5.1,8
= 114,7 N/mm
2
.
3. Sơ bộ lấy hệ số tải trọng: K = K
tt
.K
đ
= 1,5.
4. Chọn hệ số chiều rộng bánh răng:
A
ψ
=
b
A
= 0,4.
5. Xác định khoảng cách trục A.(tính theo công thức 3-10).

v =
1
2
60.1000( 1)
An
i
π
+
=
2.3,14.126.960
60.1000.4
= 3,16 m/s.
- Theo bảng 3-11T46 STKCTM. Ta chọn cấp chính xác là 9.
7. Định chính xác hệ số tải trọng K:
Chiều rộng bánh răng.
b =
A
ψ
.A = 0,4.126 = 50,4 mm. lấy =50mm.
Dường kính vòng lăn bánh răng nhỏ:
d
1
=
2.
1
A
i +
=
2.126
3 1+

= 1,4.
Hệ số tải trọng:
K = K
tt
.K
đ
= 1,11.1,4 = 1,554.
ít khác so với trị số dự đoán ( K = 1,5) vì vậy ta không cần tính lại khoảng cách
trục A. Như vậy ta có thể lấy chính xác A = 126mmm.
Sinh viên thực hiện: PHẠM ĐĂNG HOÀ.
Giảng viên hướng dẫn: HOÀNG THỊ LỆ.
3
BỘ CÔNG THƯƠNG
TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHIỆP VIỆT ĐỨC
8. Xác định modun, số răng và góc nghiêng của răng.
Modun pháp:
m
n
= (0,01
÷
0,02)A = (0,01
÷
0,02)126 = (1,26
÷
2,52)mm.
Lấy m
n
= 2mm.
Sơ bộ chọn góc nghiêng:


(công thức 3-28).
cos
β
=
1 2
( ) (31 93).2
0,984
2. 2.1260
n
Z Z m
A
+ +
= =


β
=10
0
.26’.
Chiều rộng bánh răng b thoả mãn điều kiện.
b = 50 >
2,5. 2,5.2
28
sin 0,178
n
m
β
= =
mm.
9. Kiểm nghiệm sức bền uốn của răng.

2
= 0,517.
Lấy hệ số:
''
θ
= 1,5.
Kiểm nghiệm ứng suất uốn (công thức 3-34) đối với bánh răng nhỏ:1
6 6
2 '' 2
1 1 1
19,1.10 . . 19,1.10 .1,5.6
43
. . . . 0,451.2 .31.960.50.1,5
u
n
K N
y m Z n b
σ
θ
= = =
N/mm
2
.
Sinh viên thực hiện: PHẠM ĐĂNG HOÀ.
Giảng viên hướng dẫn: HOÀNG THỊ LỆ.
4
BỘ CÔNG THƯƠNG

Ứng suất tiếp xúc cho phép (công thức 3-43):
Bánh nhỏ:

1
[ ] 2,5.546 1365
txqt
σ
= =
N/mm
2
.
Bánh lớn:

2
[ ] 2,5.468 1170
txqt
σ
= =
N/mm
2
.
Kiểm nghiệm sức bền tiếp xúc (công thức 3-14 và 3-41).

6 3
1,05.10 (3 1) .1,5.1,5.6
577
126.3 1,25.50.320
txqt
σ
+

Bánh nhỏ:

1
43.1,5 64,5
uqt
σ
= =
N/mm
2
<
1
[ ]
uqt
σ
.
Bánh lớn:

2
37.1,5 55,5
uqt
σ
= =
N/mm
2
<
2
[ ]
uqt
σ
.

=
2.93
0,984
= 189 mm.
Khoảng cách trục: A = 126 mm.
Chiều rộng bánh răng: b = 50 mm.
Sinh viên thực hiện: PHẠM ĐĂNG HOÀ.
Giảng viên hướng dẫn: HOÀNG THỊ LỆ.
5


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status