Đề kiểm tra học kỳ môn Hóa lớp 12 - Pdf 68

Họ và tên Lớp: Điểm :
1
A B C D
8
A B C D
15
A B C D
22
A B C D
2
A B C D
9
A B C D
16
A B C D
23
A B C D
3
A B C D
10
A B C D
17
A B C D
24
A B C D
4
A B C D
11
A B C D
18
A B C D

D. Tính khử mạnh hơn các KL khác.
Câu 2: Để bảo quản các KL kiềm cần phải làm gì?
A. Ngâm chúng vào nước. B. Giữ chúng trong lọ có đậy nắp kín.
C. Ngâm chúng trong rượu ngun chất. D. Ngâm chúng trong dầu hoả.
Câu 3: Điện phân muối clorua KL kiềm nóng chảy thu được 1,792 lít khí (đktc) ở anot và 6,24 g KL ở catot. CTHH của muối
đem điện phân là cơng thức nào sau đây?
A. LiCl. B. NaCl. C. KCl. D. RbCl.
Câu 4: Có dd NaCl trong nước. Q trình nào sau đây biểu diễn sự điều chế KL Na từ dd trên?
A. Điện phân dd. B. Dùng KL K đẩy Na ra khỏi dd.
C. Nung nóng dd để NaCl phân huỷ. D. Cơ cạn dd và điện phân NaCl nóng chảy.
Câu 5: Có 2 lít dd NaCl 0,5M. kl KL và thể tích khí thu được (đktc) từ dd trên (H% = 90%) là:
A. 27,0 g và 18,00 lít. B. 10,7 g và 10,08 lít. C. 10,35 g và 5,04 lít. D. 31,05 g và 15,12 lít.
Câu 6: Trong các pư sau, pư nào trong đó ion Na
+
bị khử thành ngun tử Na?
A. 4Na + O
2


2Na
2
O. B. 2Na + 2H
2
O

2NaOH + H
2
.
C. 4NaOH


CO
3
t/d với dd HCl. D. Dd NaCl t/d với dd AgNO
3
.
Câu 9: Cho biết thể tích của 1 mol các KL kiềm là:
KL Li Na K Cs
V (cm
3
) 13,2 23,71 45,35 55,55
Kl riêng (g/cm
3
) của mỗi KL trên lần lượt là bao nhiêu?
A. 0,97; 0,53; 1,53 và 0,86. B. 0,97; 1,53; 0,53 và 0,86.
C. 0,53; 0,97; 0,86 và 1,53. D. 0,53; 0,86; 0,97 và 1,53.
Câu 10: Trong q trình điện phân dd NaCl, ở cực âm xảy ra q trình gì?
A. Sự khử ion Na
+
. B. Sự oxi hố ion Na
+
. C. Sự khử phân tử nước. D. Sự oxi hố phân tử nước.
Câu 11: Khi cho Ca vào các chất dưới đây, trường hợp nào khơng có phản ứng của Ca với nước?
A. H
2
O. B. Dd HCl vừa đủ. C. Dd NaOH đủ. D. Dd CuSO
4
vừa đủ.
Câu 12: So sánh (1) thể tích khí O
2
cần dùng để đốt cháy hh gồm 1 mol Be, 1 mol Ca và (2) thể tích khí H

2MgO + 4NO
2
+ O
2
.
C. CaCO
3

→
o
t
CaO + CO
2
. D. Mg(OH)
2

→
o
t
MgO + H
2
O.
Câu 16: Dãy nào dưới đây chỉ gồm các chất tan tốt trong nước?
A. BeSO
4
, MgSO
4
, CaSO
4
, SrSO

CO
3
. B. Ca(OH)
2
+ MgCl
2
. C. CaCO
3
+ Na
2
SO
4
. D. CaSO
4
+ BaCl
2
.
Câu 18: Thổi V lít (đktc) khí CO
2
vào 300 ml dd Ca(OH)
2
.0.02M thì thu được 0,2 g kết tủa. Giá trị của V là?
A. 44,8 ml hoặc 89,6 ml. B. 224 ml. C. 44,8 ml hoặc 224 ml. D. 44,8 ml.
Câu 19: Dẫn V lít (đktc) khí CO
2
qua 100 ml dd Ca(OH)
2
1M thu được 6 g kết tủa. Lọc bỏ kết tủa, lấy dd nước lọc đung nóng
lại thu được kết tủa nữa. V bằng bao nhiêu?
A. 3,136 lít. B. 1,344 lít. C. 1,344 lít hoặc 3,136 lít. D. 3,360 lít hoặc 1, 120 lít.

)
2


CaCO
3
+ H
2
O + CO
2
.
C. CaCO
3
+ 2HCl CaCl
2
+ H
2
O + CO
2
. D. CaCO
3

o
t
→
CaO + CO
2
.
Câu 23: Những mô tả ứng dụng nào đây không chính xác?
A. CaO làm vật liệu chịu nhiệt, điều chế CaC

t
→
MCO
3
+ H
2
O + CO
2
.
(2) M
2+
+ HCO
3
-
+ OH
-
 MCO
3
.
(3) M
2+
+ CO
3
2-
 MCO
3
.
(4) 3M
2+
+ 2PO

2
biến thiên
trong khoảng từ 0,005 mol đến 0,024 mol?
A. 0 g đến 3,94 mol. B. 0 g đến 0,985 g. C. 0,985 g đến 3,94 g. D. 0,985 g đến 3,152 g.
Họ và tên Lớp: Điểm :
1
A B C D
8
A B C D
15
A B C D
22
A B C D
2
A B C D
9
A B C D
16
A B C D
23
A B C D
3
A B C D
10
A B C D
17
A B C D
24
A B C D
4

A B C D
Câu 1: Trong những câu sau đây, câu nào khơng đúng đối với ngun tử KLKT? Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân
thì:
A. Bán kính ngun tử tăng dần. B. Năng lượng ion hố giảm dần.
C. Khối lượng riêng tăng dần. D. Thế điện cực chuẩn tăng dần.
Câu 2: Các ngun tố trong cặp ngun tố nào sau đây có tính chất hóa học tương tự nhau?
A. Mg và S. B. Mg và Ca. C. Ca và Br
2
. D. S và Cl
2
.
Câu 3: Ở trạng thái cơ bản, ngun tử KLKT có số electron hóa trị bằng.
A, 1e. B. 2e. C. 3e. D. 4e.
Câu 4: Trong nhóm KLKT:
A. Tính khử của KL tăng khi bán kính ngun tử tăng.
B. Tính khử của KL tăng khi bán kính ngun tử giảm.
C. Tính khử của KL giảm khi bán kính ngun tử tăng.
D. Tính khử của KL khơng thay đổi khi bán kính ngun tử giảm.
Câu 5: Khi so sánh tính chất của Ca và Mg, câu nào sau đây khơng đúng?
A. Số electron hóa trị bằng nhau.
B. Đều t/d với nước ở nhiệt độ thường.
C. Oxit đều có tính chất oxit bazơ.
D. Đều được điều chế bằng cách điện phân clorua nóng.
Câu 6: Điều nào sau đây khơng đúng với canxi?
A. Ngun tử Ca bị oxi hố khi Ca t/d với H
2
O. B. Ion Ca
2+
bị khử điện phân CaCl
2

A. Al thuộc chu ḱ 3, phân nhóm chính nhóm III.
B. Al thuộc chu ḱ 3, phân nhóm phụ nhóm III.
C. Ion nhơm có cấu hình e lớp ngồi cùng là 2s
2
.
D. Ion nhơm có cấu hình e lớp ngồi cùng là 3s
2
.
Câu1 2: Cho pư: Al + H
2
O + NaOH

NaAlO
2
+ 3/2H
2
.
Chất tham gia pư đóng vai trò chất oxi hố là chất nào?
A. Al. B. H
2
O. C. NaOH. D. NaAlO
2
Câu 13: Mơ tả nào dưới đây khơng phù hợp với nhơm?
A. Ở ơ thứ 13, chu kì 2, nhóm IIIA. B. Cấu hình e [Ne]3s
2
1p
1
.
C. Tinh thể cấu tạo lập phương tâm diện. D. Mức oxi hóa đặc trưng là +3.
Câu 14: Mơ tả nào dưới đây về tính chất vật lí của nhơm chưa chính xác?

duy nhất thu được khi
cho lượng Al trên t/d với dd HNO
3
loãng dư.
A. (1) gấp 5 lần (2). B. (2) gấp 5 lần (1). C. (1) bằng (2). D. (1) gấp 2,5 lần (2).
Câu 19: Dùng m g Al để khử hết 1,6 g Fe
2
O
3
(pư nhiệt nhôm). Sp sau pư t/d với lượng dư dd NaOH tạo 0,672 lít khí (đktc).
Tính m.A. 0,540 g. B. 0,810 g. C. 1,080 g. D. 1,755
Câu 20: Nhúng một thanh nhôm kim loại vào dd chứa 0,03 mol CuSO
4
. Sau khi pư hoàn toàn, lấy thanh Al ra khỏi dd. Nhận
xét sau thí nghiệm nào sau đây không đúng?
A. Thanh Al có màu đỏ B. KL thanh Al tăng 1,38 g.
C. Dd thu được không màu. D. KL dd tăng 1,38 g.
Câu 21: Cho 6,08 g hh NaOH và KOH t/d hết với dd HCl tạo ra 8,30 g hh miối clorua. Số g mỗi hiđroxit trong hh lần lượt là bao nhiêu?
A, 2,4 g và 3,68 g. B. 1,6 g và 4,48 g. C. 3,2 g và 2,88 g. D. 0,8 g và 5,28 g.
Câu 22: Cho 100 g CaCO
3
t/d với axit HCl dư. Khí thoát ra được hấp thụ bằng 200 g dd NaOH 30%. Kl muối natri trong dd thu được là bao
nhiêu g?
A, 10,6 g Na
2
CO
3
. B. 53 g Na
2
CO

và 6 g KHCO
3
. Thành phần % thể tích của CO
2
trong hh là.
A, 42%. B. 56%. C. 28%. D. 50%.
Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn m g bột nhôm trong lượng S dư, rồi hòa tan hết sp thu được vào nước thì thoát ra 6,72 lít khí (đktc). Tính m. A.
2,70 g. B. 4,05 g. C. 5,40 g. D. 8,10 g.
Câu 26: Hòa tan hết m g hh Al và Fe trong lượng dư dd H
2
SO
4
loãng thoát ra 0,4 mol khí, còn trong lượng dư dd NaOH thì thu được 0,3 mol
khí. Tính m.
A. 11,00 g. B. 12,28 g. C. 13,70 g. D. 19,50 g.
Câu 27: So sánh (1) thể tích khí H
2
thoát ra khi cho Al t/d với lượng dư dd NaOH và (2) thể tích khí N
2
duy nhất thu được khi cho lượng Al trên
t/d với dd HNO
3
loãng dư.
A. (1) gấp 5 lần (2). B. (2) gấp 5 lần (1). C. (1) bằng (2). D. (1) gấp 2,5 lần (2).
Câu 28: Dùng m g Al để khử hết 1,6 g Fe
2
O
3
(pư nhiệt nhôm). Sp sau pư t/d với lượng dư dd NaOH tạo 0,672 lít khí (đktc). Tính m.A. 0,540 g.
B. 0,810 g. C. 1,080 g. D. 1,755


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status