Đề thi tuyển sinh Cao đẳng năm 2010 môn Hóa khối A - mã đề 824 - Pdf 68

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 05 trang)
ĐỀ THI TUYỂN SINH CAO ĐẲNG NĂM 2010

Môn: HÓA HỌC; Khối A
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi 824
Họ, tên thí sinh:.......................................................................
...

Số báo danh:............................................................................
Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40;
Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137.

I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Các kim loại X, Y, Z có cấu hình electron nguyên tử lần lượt là: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
; 1s
2
2s

. B. K
+
, Ba
2+
, OH

, Cl

.
C. Al
3+
, PO
4
3–
, Cl

, Ba
2+
. D. Ca
2+
, Cl

, Na
+
, CO
3
2–
.
Câu 4: Hoà tan hỗn hợp gồm: K
2

2
H
3
O. B. C
6
H
9
O
3
. C. C
4
H
6
O
2
. D. C
8
H
12
O
4
.
Câu 6: Cho biết thứ tự từ trái sang phải của các cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá (dãy thế điện
cực chuẩn) như sau: Zn
2+
/Zn; Fe
2+
/Fe; Cu
2+
/Cu; Fe

ứng hết với dung dịch HCl (dư), thu được 3,925 gam hỗn hợp muối. Công thức của 2 amin trong hỗn
hợp X là
A. C
2
H
5
NH
2
và C
3
H
7
NH
2
. B. CH
3
NH
2
và (CH
3
)
3
N.
C. C
3
H
7
NH
2
và C

2
. Chất X phản ứng được với kim loại Na
và tham gia phản ứng tráng bạc. Chất Y phản ứng được với kim loại Na và hoà tan được CaCO
3
.
Công thức của X, Y lần lượt là:
A. HCOOCH
3
, HOCH
2
CHO. B. HCOOCH
3
, CH
3
COOH.
C. HOCH
2
CHO, CH
3
COOH. D. CH
3
COOH, HOCH
2
CHO.
Câu 12: Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn
chỉ thu được dung dịch trong suốt. Chất tan trong dung dịch X là
A. CuSO
4
. B. AlCl
3

2
CH
3
. B. CH
3
COOCH
2
CH
2
Cl.
C. CH
3
COOCH(Cl)CH
3
. D. ClCH
2
COOC
2
H
5
.
Câu 16: Hỗn hợp Z gồm hai este X và Y tạo bởi cùng một ancol và hai axit cacboxylic kế tiếp nhau
trong dãy đồng đẳng (M
X
< M
Y
). Đốt cháy hoàn toàn m gam Z cần dùng 6,16 lít khí O
2
(đktc), thu
được 5,6 lít khí CO

3
, (2) FeCl
2
, (3) H
2
SO
4
, (4) HNO
3
, (5) hỗn hợp gồm HCl
và NaNO
3
. Những dung dịch phản ứng được với kim loại Cu là:
A. (1), (3), (4). B. (1), (4), (5). C. (1), (2), (3). D. (1), (3), (5).
Câu 19: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng?
A. poliacrilonitrin. B. poli(metyl metacrylat).
C. polistiren. D. poli(etylen terephtalat).
Câu 20: Cho 45 gam axit axetic phản ứng với 69 gam ancol etylic (xúc tác H
2
SO
4
đặc), đun nóng,
thu được 41,25 gam etyl axetat. Hiệu suất của phản ứng este hoá là
A. 31,25%. B. 62,50%. C. 40,00%. D. 50,00%.
Trang 2/5 - Mã đề thi 824
5+
Câu 21: Cho a gam Fe vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO
3
0,8M và Cu(NO
3

H
4
O
2
.
C. C
2
H
4
O
2
và C
3
H
6
O
2
. D. C
3
H
6
O
2
và C
4
H
8
O
2
.

x
H
y
COOCH
3
, CH
3
OH thu
được 2,688 lít CO
2
(đktc) và 1,8 gam H
2
O. Mặt khác, cho 2,76 gam X phản ứng vừa đủ với 30 ml
dung dịch NaOH 1M, thu được 0,96 gam CH
3
OH. Công thức của C
x
H
y
COOH là
A. C
2
H
5
COOH. B. C
3
H
5
COOH. C. C
2

3
)
2
. B. NaHCO
3
. C. Ca(HCO
3
)
2
. D. Ba(HCO
3
)
2
.
Câu 28: Cho hỗn hợp gồm 6,72 gam Mg và 0,8 gam MgO tác dụng hết với lượng dư dung dịch
HNO
3
. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,896 lít một khí X (đktc) và dung dịch Y.
Làm bay hơi dung dịch Y thu được 46 gam muối khan. Khí X là
A. N
2
O. B. NO. C. N
2
. D. NO
2
.
Câu 29: Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí CO
2
(đktc) vào 125 ml dung dịch Ba(OH)
2

6
O có bao nhiêu hợp chất mạch hở bền khi tác dụng với khí
H
2
(xúc tác Ni, t
o
) sinh ra ancol?
A. 3. B. 4. C. 2. D. 1.
Câu 33: Liên kết hoá học giữa các nguyên tử trong phân tử H
2
O là liên kết
A. cộng hoá trị không phân cực. B. hiđro.
C. cộng hoá trị phân cực. D. ion.
Câu 34: Cho phản ứng:
Na
2
SO
3
+ KMnO
4
+ NaHSO
4
→ Na
2
SO
4
+ MnSO
4
+ K
2

3
.
CaO
⎯ ⎯ ⎯
Công thức của X, Y, Z lần lượt là:
A. HCl, HNO
3
, Na
2
CO
3
. B. HCl, AgNO
3
, (NH
4
)
2
CO
3
.
C. Cl
2
, AgNO
3
, MgCO
3
. D. Cl
2
, HNO
3

o
t
⎯⎯→ H
2
SO
4
+ 6NO
2
+ 2H
2
O.
D. 4S + 6NaOH
(đặc)

o
t
⎯⎯→ 2Na
2
S + Na
2
S
2
O
3
+ 3H
2
O.
Câu 40: Phát biểu đúng là:
A. Vinyl axetat phản ứng với dung dịch NaOH sinh ra ancol etylic.
B. Phenol phản ứng được với nước brom.

-5
mol/(l.s). Giá trị của a là
A. 0,018. B. 0,014. C. 0,012. D. 0,016.
Câu 43: Cặp chất nào sau đây không phải là đồng phân của nhau?
A. Saccarozơ và xenlulozơ. B. Glucozơ và fructozơ.
C. Ancol etylic và đimetyl ete. D. 2-metylpropan-1-ol và butan-2-ol.
Câu 44: Nếu thuỷ phân không hoàn toàn pentapeptit Gly-Ala-Gly-Ala-Gly thì thu được tối đa bao
nhiêu đipeptit khác nhau?
A. 1. B. 4. C. 2. D. 3.
Câu 45: Oxi hoá không hoàn toàn ancol isopropylic bằng CuO nung nóng, thu được chất hữu cơ X.
Tên gọi của X là
A. đimetyl xeton. B. propanal. C. metyl phenyl xeton. D. metyl vinyl xeton.
Câu 46: Thuốc thử dùng để phân biệt dung dịch NH
4
NO
3
với dung dịch (NH
4
)
2
SO
4

A. đồng(II) oxit và dung dịch HCl. B. kim loại Cu và dung dịch HCl.
C. dung dịch NaOH và dung dịch HCl. D. đồng(II) oxit và dung dịch NaOH.
Câu 47: Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn AgNO
3
là:
A. Ag, NO
2

8
. C. C
3
H
4
. D. C
4
H
6
.
Câu 49: Axit cacboxylic X có công thức đơn giản nhất là C
3
H
5
O
2
. Khi cho 100 ml dung dịch axit X
nồng độ 0,1M phản ứng hết với dung dịch NaHCO
3
(dư), thu được V ml khí CO
2
(đktc). Giá trị của V

A. 112. B. 448. C. 336. D. 224.
Trang 4/5 - Mã đề thi 824
Câu 50: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Ancol etylic bốc cháy khi tiếp xúc với CrO

4
Cl. D. Dung dịch CH
3
COONa.
Câu 55: Điện phân dung dịch CuSO
4
với anot bằng đồng (anot tan) và điện phân dung dịch CuSO
4
với anot bằng graphit (điện cực trơ) đều có đặc điểm chung là
A. ở anot xảy ra sự oxi hoá: Cu Cu
2+
+ 2e.

B. ở catot xảy ra sự khử: Cu
2+
+ 2e Cu.

C. ở catot xảy ra sự oxi hoá: 2H
2
O + 2e 2OH

+ H
2
.

D. ở anot xảy ra sự khử: 2H
2
O

O


(đktc). Mặt khác, cũng m gam bột crom trên phản ứng hoàn toàn với khí O
2
(dư), thu được 15,2 gam
oxit duy nhất. Giá trị của V là
A. 2,24. B. 3,36. C. 6,72. D. 4,48.
Trang 5/5 - Mã đề thi 824
o

o
o

o
.
Câu 59: Cho biết:
2+
Mg /Mg
E=2,37V;
2+
Zn /Zn
E = 0,76 V;−
2+
Pb /Pb
E=0,13V;
2+
Cu /Cu
E=0,34V+
Pin điện hoá có suất điện động chuẩn bằng 1,61V được cấu tạo bởi hai cặp oxi hoá - khử
A. Zn
2+

, H
2
O, H
2
. C. C
2
H
2
, O
2
, H
2
O. D. C
2
H
4
, H
2
O, CO.

------
---------------------------------------------------- HẾT ----------


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status