TRƯỜNG..........................
KHOA……………………
BÁO CÁO TỐT NGHIỆP
ĐỀ TÀI
Sự biến động đồng EURO và
một số vấn đề đặt ra đối với
Việt Nam
"Đánh giá khả năng cạnh tranh của công ty Giày Thụy Khuê trong điều kiện hội nhập AFTA"
S/V: hoàng quý ly KDQT 39B
LI M U
1. S cn thit ca vic nghiờn cu ti.
Trong thi i ngy nay, xu hng liờn kt kinh t quc t v ton cu
hoỏ nn kinh t ang din ra mnh m hn bao gi ht, phỏt trin c v quy
mụ v tc , c v b rng v chiu sõu. S tham gia v liờn kt kinh t quc
t gn nh l la chn bt buc i vi mi quc gia nu nh mun tn ti v
phỏt trin kinh t ca mỡnh tin kp trỡnh phỏt trin ca nn kinh t th gii.
Tuy nhiờn, tu theo iu kin phỏt trin ca mi nc, mi khu vc m mi
nc tham gia vo liờn kt kinh t quc t cỏc mc khỏc nhau, khu vc
mu dch t do... cho ti liờn minh tin t, nh cao ca liờn kt kinh t quc
t.
S kin ngy 1-1-1999, ng EURO chớnh thc ra i l kt qu ca
Lun vn ch nghiờn cu cỏc din bin chớnh ca ng EURO t khi ra
i cho n nay, v tỏc ng ch yu n quan h kinh t quc t ca EU -
11, c bit l cỏc quan h v thng mi v u t gia Vit Nam v EU. T
ú d oỏn s tỏc ng ca ng EURO trong tng lai v t ra mt s vn
i vi Vit Nam.
Phng phỏp nghiờn cu.
Da trờn quan im duy vt bin chng, lun vn s dng cỏc phng
phỏp tng hp v phõn tớch kt hp vi phng phỏp lụgớc v so sỏnh.
Kt cu ca lun vn.
Ngoi li m u v kt lun, kt cu ca lun vn gm 3 chng nh
sau:
CHNG I: TNG QUAN V LIấN MINH TIN T CHU U V
S RA I CA NG EURO.
CHNG II: TèNH HèNH BIN NG V TC NG CA NG
EURO T KHI RA I TI NAY.
CHNG III: MT S GII PHP NHM N NH GI TR
NG EURO V MT S VN T RA I
VI VIT NAM.
"Đánh giá khả năng cạnh tranh của công ty Giày Thụy Khuê trong điều kiện hội nhập AFTA"
S/V: hoàng quý ly KDQT 39B
CHNG I
TNG QUAN V LIấN MINH TIN T CHU U V NG EURO
I. LIấN MINH TIN T CHU U.
1. Liờn minh Chõu u (EU).
Liờn minh chõu u l kt qu ca hot ng liờn kt kinh t quc t, l
kt qu ca mt quỏ trỡnh hp tỏc v u tranh gia tranh chp v tho hip
ca cỏc nc thnh viờn nhm i n thng nht v to ra mt sc mnh tng
hp t s liờn kt. Bng quyt tõm cao ca cỏc nc thnh viờn mi cú c
Luxembua.
Sau mt thi gian ngn CECA ó t c nhng kt qu mong i ca
cỏc nh sỏng lp CECA, ó em li nhng li ớch kinh t chớnh tr to ln
khin cỏc nc thnh viờn tip tc phỏt trin con ng ó chn bng vic
xõy dng cng ng kinh t Chõu u (EEC).
Ngy 25 - 3- 1957, ký kt hip nh Roma, thnh lp cng ng kinh t
chõu u (EEC) v cng ng nguyờn t chõu u (CECA). Tt c cỏc thnh
viờn ca CECA u tham gia vo EEC v CEEA.
Cng ng kinh t chõu u v cng ng nguyờn t chõu u cú c s
vng chc t s thnh cụng ca cng ng than thộp chõu u. Chớnh t thnh
cụng ca CECA ó chng t sc mnh ca hp tỏc liờn kt kinh t quc t v
thỳc y m rng hp tỏc khụng ch trong hai mt hng, trong hot ng
thng mi m cũn hp tỏc trong cỏc chớnh sỏch kinh t, cn cú s hp tỏc,
thng nht chớnh sỏch kinh t ca ton khi. õy chớnh l ni dung hot ng
ch yu ca EEC. T cỏc kt qu t c ca EEC ó thu hỳt ụng o cỏc
nc bờn ngoi xin gia nhp. Nm 1961 cỏc nc Anh, an Mch, ireland ln
lt lm n xin gia nhp EEC. Cỏc nc ny tham gia vo EEC vi cỏc mc
ớch khỏc nhau. Chng hn vi Anh, cú th phỏt trin nn cụng nghip phi
tham gia vo EEC thỡ mi thõm nhp c vo th trng giu cú ny. an
Mch tham gia vi mong mun tiờu th sn phm cụng nghip v to iu
kin phỏt trin nn cụng nghip, cũn ireland li tham gia vi mc ớch chớnh
l trỏnh tớnh l thuc vo nụng nghip ca Anh...
Trong Cng ng chõu u, bờn cnh s hp tỏc xõy dng cng ng,
cng c li ớch chung, cỏc thnh viờn luụn cnh tranh vi nhau dnh cng
c a v ca mỡnh trong cng ng. Phỏp l mt nc ln trong EEC, do s
s cnh tranh a v ca mỡnh khi cú Anh tham gia vo EEC v s quan h
Anh - M s lm tng s nh hng ca M chõu u. Vỡ vy, Phỏp vn
"Đánh giá khả năng cạnh tranh của công ty Giày Thụy Khuê trong điều kiện hội nhập AFTA"
S/V: hoàng quý ly KDQT 39B
viờn hn, quỏ trỡnh tham kho ý kin, phi hp s phc tp hn v nhiu vn
v li ớch s khú dung ho hn. Cn cú mt b mỏy qun lý mi ó thụi
"Đánh giá khả năng cạnh tranh của công ty Giày Thụy Khuê trong điều kiện hội nhập AFTA"
S/V: hoàng quý ly KDQT 39B
thỳc chõu u i ti Hi ngh Maastrich thỏng 12/1991. Hi ngh ny ó chun
y hip c thng nht chõu u, m u cho s thng nht v kinh t chớnh tr,
tin t chõu u.
Theo hip c Maastrich ký ngy 7/2/1992 Cng ng chõu u i tờn
thnh liờn minh chõu u v chớnh thc vn hnh t ngy 1/1/1993.
EU gm 15 thnh viờn, mc ớch chớnh ca EU l to ra s hp tỏc thng
nht cao, to iu kin phỏt trin kinh t cỏc nc thnh viờn cng c sc
mnh ton khi, tin ti thnh lp khu vc tin t (to s liờn kt thng nht
mc cao t kinh t n tin t) EU cú sc mnh cnh tranh v hp
tỏc cú hiu qu vi cỏc nc, cỏc khi liờn minh khỏc.
Sau hn 40 nm ra i v phỏt trin, liờn minh chõu u ó t c
nhng thnh tu ỏng k, ó xõy dng v cng c mi quan h kinh t quc t
gia cỏc nc thnh viờn v ó to ra c th trng chung v hng hoỏ v
dch v. Mc tiờu lõu di liờn minh chõu u l nhm thng nht chõu u
bng con ng ho bỡnh, bng sc mnh ca hp tỏc v liờn kt kinh t quc
t.
Thc t liờn minh chõu u ó cú th trng chung v hng hoỏ v dch
v, ó cú s liờn kt hp tỏc trong lnh vc ti chớnh tin t. Song th
trng chung thc s tr nờn thng nht thỡ cỏc ro cn tin t phi c loi
b hon ton. iu ny ch cú c khi cú duy nht mt ng tin chung
c lu hnh v c iu hnh thng nht bng mt chớnh sỏch tin t
chung. Chớnh vỡ vy m liờn minh tin t chõu u (EMU) c ra i m ni
dung chớnh ca nú l cho ra i v vn hnh ng tin chung trong ton khi.
Ni dung chớnh ca hi ngh Maastrich ó c chớnh thc hoỏ trong
hip c Maastrich (ký ngy 7/2/1992). Cng theo hip c ny ó khng
chuyn v vn mnh m gia cỏc nc xut phỏt t s khỏc bit v lói sut)
thờm vo ú l s gim giỏ ca ng USD lm cỏc nc chõu u co cm li
gn nhau trong vn tin t. Khi ng USD gim giỏ thỡ d tr quc gia
bng ng USD s gim xung buc cỏc nc phi tng d tr m bo
giỏ tr thc t ca d tr quc gia cựng vi s mt giỏ ca USD, ó thỳc y
h tỡm mt ng tin khỏc n nh hn lm c s thay cho ng USD ngy
mt mt giỏ.
"Đánh giá khả năng cạnh tranh của công ty Giày Thụy Khuê trong điều kiện hội nhập AFTA"
S/V: hoàng quý ly KDQT 39B
Nm 1969, mt cuc hp cp cao ca EEC ó yờu cu nhng v B
trng B Ti chớnh ca mỡnh cựng vi U ban ca cng ng phỏc tho ra
mt k hoch tng bc tin ti liờn minh kinh t - tin t.
Nm 1970 nhúm lm vic di s lónh o ca th tng Luxembua lỳc
ú l Pierre Werner ó a ra mt k hoch y tham vng: "Thc hin liờn
minh tin t" trong vũng 10 nm (c gi l k hoch Werner). Ni dung
ca k hoch cú nhiu im ging vi Hip c Maastricht. Nhng k hoch
ny ó thiu mt tin tiờn quyt thnh cụng. Khụng nh hip c
Maastricht, nú khụng c ký kt rng buc nh mt hip c c phờ
duyt v cú giỏ tr phỏp lý nh mt cụng c quc t, trỏi li trong tng cụng
on ca nú vi tt c cỏc chi tit u phi c quyt nh mi. Chớnh vỡ vy
k hoch ny ó tht bi giai on th 2. Cựng vi hng lot cỏc bin c xy
ra trong tỡnh hỡnh kinh t chớnh tr lỳc ú ó lm tan k hoch ny.
Cui nhng nm 1970 trc s suy thoỏi v kinh t kộo di c bit l
trc th sỳt kộm ca mt Cng ng chõu u phõn tỏn v th trng tin t,
trong so sỏnh vi M v Nht, ng thi cựng vi vic ng USD tip tc
gim giỏ trong cui nhng nm 70. Cỏc thnh viờn chõu u li mt ln na
cựng nhau th sc trong vn liờn kt tin t. Theo sỏng kin ca Tng
thng Phỏp Giseard de Stanh v th tng c Helmut Schmidt, h thng
tin t chõu u ó ra i 13-3-1978 (EMS). Mc ớch ca EMS l duy trỡ t
mi ang dn hỡnh thnh xu hng hp tỏc, liờn kt kinh t quc t din ra
mnh m hỡnh thnh cỏc khu vc kinh t. Trong bi cnh ú, Cng ng chõu
u tuy ó t c nhng thnh tu nht nh trong quỏ trỡnh liờn kt, song
hu ht cỏc mt Cng ng chõu u cũn thua kộm M, Nht. Trong cuc
cnh tranh quyt lit vi cỏc trung tõm, khu vc kinh t trong giai on mi.
Trc ht cỏc nc chõu u phi thng nht cht ch hn to ra mt sc
mnh tng hp, ỏp ng nhng c hi v thỏch thc mi. Trc tỡnh hỡnh ú,
vo nm 1989 bỏo ca J.Delors - Ch tch u ban chõu u lỳc ú ó ra i, v
vch ra nhng iu kin v chng trỡnh c th ca mt liờn minh kinh t -
tin t. Hip c Maastricht ra i chớnh thc hoỏ d ỏn v ng tin chung.
Khng nh quỏ trỡnh xõy dng liờn minh kinh t v tin t (EMU) gm 3 giai
on v xỏc nh ni dung cụng vic c th ca tng giai on.
* Giai on 1 t 1-7-1990 n 31-12-1993 nhim v ca giai on ny l
phi hp chớnh sỏch tin t v chớnh sỏch kinh t gia cỏc nc, giỳp cỏc
nc t c cỏc ch tiờu ra nhp khu vc ng EURO c th hon chnh
th trng chung chõu u c bit l hon chnh quỏ trỡnh lu thụng v t do
vn, t nn kinh t quc gia di s giỏm rt nhiu bờn, phi hp chớnh sỏch
tin t gia cỏc nc trong phm vi "u ban thng c ca ngõn hng trung
ng n nh t giỏ gia cỏc ng tin".
"Đánh giá khả năng cạnh tranh của công ty Giày Thụy Khuê trong điều kiện hội nhập AFTA"
S/V: hoàng quý ly KDQT 39B
* Giai on 2: t 1-1-1994 n 1-1-1999 nhim v ca giai on ny l
tip tc phi hp chớnh sỏch kinh t, tin t nhng mc cao hn, chun b
iu kin cho s ra i ca ng EURO. Trong giai on, ny cỏc tiờu thc
gia nhp EMU s c r soỏt li mt cỏch k lng gia cỏc nc n
cui giai on ny cú th quyt nh c th nc no s gia nhp EMU. ng
thi thnh lp vin tin t chõu u, vi nhim v thc hin mt s chớnh sỏch
tin t chung n nh giỏ c to iu kin chun b cho s ra i v vn
hnh ng EURO. õy l bc chuyn tip a ngõn hng trung ng
EU t tiờu chun.
Hai nc khụng t tiờu chun l Hy Lp v Anh do cú mc lm phỏt
cao v chu k kinh t suy gim.
Hai nc Thy in v an Mch, mc dự tiờu chun tham gia song
cha sn sng tham gia khu vc ng tin chung ny. Tuy nhiờn cỏc nc ny
d nh s tham gia vo khu vc ng tin chung trong nhng nm ti.
Ngy 2/5/1998, U ban chõu u ó quyt nh xem xột cỏc quc gia
tiờu chun v sn sng tham gia vo khu vc EURO ln u danh sỏch c
xp theo quy mụ GDP nh sau: c, Phỏp, Italia, Tõy Ban Nha, H Lan, B,
ỏo, Phn Lan, B o Nha, ireland, Lucxambua. Khu vc ng EURO cũn cú
th m rng sang cỏc thnh viờn ụng v Bc u nh: Thy S v Na Uy.
2.3. Chớnh sỏch tin t ca liờn minh chõu u.
2.3.1. Gii thiu khỏi quỏt v NHTW (Ngõn hng Trung ng) chõu u (ECB).
B mỏy iu hnh thng nht tin t l NHTW chõu u, ECB cú trỏch
nhim hoch nh chớnh sỏch tin t thng nht chõu u.
Theo hip c Maastrich v cỏc vn bn cú giỏ tr phỏp lý khỏc ca EU,
chớnh thc khng nh ECB hon ton chu trỏch nhim v chớnh sỏch tin t
chung ton khi EURO - 11 t ngy 1/1/1999.
Ngõn hng TW (Trung ng) chõu u chớnh thc c ra i t ngy
1/7/1998 nhng chu trỏch nhim hoch nh chớnh sỏch tin t thng nht bt
u t ngy 1/1/1999. Tr s ca ECB t ti Fracfart. C cu ECB gm cú
hi ng thng c di hi ng thng c cú ban giỏm c, trong ban giỏm
c cú 1 ch tch, 1 phú ch tch v 4 thnh viờn.
Thỏng 5/1998, Hi ng kinh t tin t chõu u b phiu bu thng c
ca ECB, ụng Wim Duisenberg, quc tch H Lan nguyờn thng c NHTW
"Đánh giá khả năng cạnh tranh của công ty Giày Thụy Khuê trong điều kiện hội nhập AFTA"
S/V: hoàng quý ly KDQT 39B
H Lan, ang ng chc giỏm c vin tin t chõu u ó trỳng c thng
c ECB vi 50 phiu thun 1 phiu trng v 5 phiu trng.
Ngõn hng trung
ng chõu u
Hi ng thng c
- Xõy dng chớnh sỏch tin t chung
Hi ng hn hp
- T vn cho ECB
"Đánh giá khả năng cạnh tranh của công ty Giày Thụy Khuê trong điều kiện hội nhập AFTA"
S/V: hoàng quý ly KDQT 39B Cỏc cụng c ch yu ECB s dng t c mc tiờu l nghip v th
trng m, d tr bt buc, nghip v cho vay bự p thõm ht thng
xuyờn.
Bờn cnh ú, cỏc nh hoch inh chớnh sỏch tin t chõu u ó thit k
khỏ y cỏc c ch, quy nh thc thi chớnh sỏch tin t chung thng
nht v a EMU vn hnh nh c ch i tin, c ch thanh toỏn, c ch t
giỏ vi cỏc nc trong EU cha tham gia vo EURO - 11 (EMRII), c ch
giỏm sỏt ti chớnh cụng v ngõn sỏch lnh mnh, c ch bỏo ng khi mt
nc cú s vi phm cỏc tiờu thc hi nhp ó cam kt, c ch pht khi cú s
vi phm k lut ngõn sỏch hoc lut ti chớnh... Sau õy s xem xột mt s
quy nh c bn.
trong v ngoi khi trong vic s dng ng EURO. Cú ngha l khụng cú s
hn ch no trong vic s dng ng tin mi. Theo nguyờn tc ny ng ý
rng cỏc bờn tham gia hp ng khụng cú quyn bt buc i tỏc s dng
ng EURO nu khụng cú mt tho thun vo ng ý ca bờn i tỏc. i vi
cỏc hp ng ang tn ti, n v tớnh toỏn vn l ng tin quc gia v c
duy trỡ cho n 1-1-2002, tr khi cỏc bờn cú s nht trớ s dng ng EURO
hoc cỏc trng hp ngoi l khỏc. i vi cỏc hp ng c ký kt trong
giai on quỏ , vic s dng ng tin no trong thanh toỏn, tu vo tho
thun ca hai bờn ti thi im ký kt hp ng. Tuy nhiờn cú mt s ngoi l
l cỏc ngõn hng phi chp nhn thanh toỏn cỏc ng tin c ngh thanh
toỏn. Nh nc cú th quy nh ton b s d n hin hnh ca mỡnh m
khụng cn cú s nht trớ ca ngi cho vay v tng t vi cỏc trng hp
vay khỏc, ngoi ra nh nc cũn cú th thay th n v tớnh toỏn trờn th
trng ti chớnh ca mỡnh.
C ch t giỏ mi (EMR II)
Hi ng chõu u ti Amsterdam thỏng 6-1997 ó thụng qua quyt nh
hỡnh thnh c ch t giỏ mi thay th cho h thng tin t chõu u (EMS)
"Đánh giá khả năng cạnh tranh của công ty Giày Thụy Khuê trong điều kiện hội nhập AFTA"
S/V: hoàng quý ly KDQT 39B
hin hnh. Trờn c s ú vin tin t chõu u (EMI) ó chun b mt tho
c v c ch t giỏ mi gia cỏc nc thnh viờn khu vc ng EURO v
cỏc nc thnh viờn ngoi khu vc cú ni dung nh sau:
Vic tham gia vo EMR II l t nguyn i vi tt c cỏc nc thnh
viờn khụng thuc khu vc ng EURO. Tuy nhiờn quy nh i vi tt c cỏc
ngõn hng ca cỏc nc thnh viờn.
Dự nc ú cú tham gia vo EMR II hay khụng min l thnh viờn ca
EU thỡ cỏc ngõn hng ny u phi:
- Bỏo cỏo thng xuyờn cỏc hot ng can thip hi oỏi v cỏc hot
toỏn bự tr. thc hin cỏc giao dch gia cỏc quc gia, cỏc nc thnh viờn
cú th la chn cỏc phng thc thanh toỏn sau:
- Tip tc s dng hỡnh thc ngõn hng i lý, nhng ch la chn mt
i lý ti mt trung tõm vi mt ti khon ng EURO hoch toỏn cỏc
khon giao dch bng ng EURO vi tt c cỏc thnh viờn khỏc.
- Tm thi duy trỡ c ch hin hnh vi mt ti khon c m ti mt
ngõn hng i lý ca mt s quc gia hoch toỏn cỏc giao dch vi quc
gia ú.
- Thc hin chi tr trc tip thụng qua h thng thanh toỏn theo thi gian
thc t (RTGS) c ni mng vi mt trung tõm thanh toỏn ton lónh th
(TARGET) hoc thụng qua h thng thanh toỏn bự tr ca hip hi ngõn hng
khu vc EURO (EBA).
TARGET: l trung tõm thanh toỏn cho ton lónh th EMU nú c ni
mng trc tip vi 15 trung tõm thanh toỏn quc gia (RTGS), cho phộp cỏc
khon giao dch gia cỏc quc gia thnh viờn cú th thc hin c trong mt
ngy. H thng ny bt u hot ng vo thỏng 11-1998. Sau khi hon thnh
cỏc h thng phỏp lý v t c tho thun ca 15 nc thnh viờn. H
thng TARGET thc s l kờnh iu chnh mc thanh khon gia cỏc
khu vc khỏc nhau x lý nhanh chúng cỏc khon chi tr vi khi lng
ln.
Cú th nhn xột rng: Cựng vi vic thng nht chớnh sỏch tin t l vic
cho ra i ng tin chung v a vo lu thụng trong ton khi, õy l hai
nụi dung quan trng trong vic xõy dng liờn minh tin t chõu u hai ni
dung ny cú quan h mt thit vi nhau, to tin cho nhau. Khụng th xõy
dng liờn minh tin t vi mt ng tin chung m khụng cú mt chớnh sỏch
tin t thng nht. Vỡ vy, vic xõy dng v vn hnh chớnh sỏch tin t l
mt iu kin rt cn thit cho ng tin chung ra i.
"Đánh giá khả năng cạnh tranh của công ty Giày Thụy Khuê trong điều kiện hội nhập AFTA"
S/V: hoàng quý ly KDQT 39B
v ng tin chung chõu u c c th hoỏ trong hip c Maastrich ó tr
thnh hin thc.
"Đánh giá khả năng cạnh tranh của công ty Giày Thụy Khuê trong điều kiện hội nhập AFTA"
S/V: hoàng quý ly KDQT 39B
2. Quỏ trỡnh ra i.
Quỏ trỡnh ra i ca ng tin chung chõu u c chia lm 3 giai on,
mi giai on cú mt mc tiờu nhim v riờng do hi ngh cp cao chõu u
ra.
Thỏng 6/1989 hi ng chõu u ó quyt nh:
Giai on I t: 01/07/1990 n 31/12/1993
Trong giai on ny:
Thc hin t do hoỏ lu thụng vn v thanh toỏn bng cỏch xoỏ b hn
ch v di chuyn vn gia cỏc thnh viờn.
Tng cng phi hp gia cỏc ngõn hng trung ng m bo phi hp
chớnh sỏch tin t ca cỏc nc thnh viờn nhm n nh giỏ hon thnh th
trng chung thng nht.
Tng cng hp tỏc cỏc chớnh sỏch kinh t gia cỏc nc thnh viờn.
Giai on II
: Bt u t ngy 01/01/1994 n 31/12/1998 vi ni dung
chớnh ca giai on ny:
Tng cng trin khai chin lc hi t v chớnh sỏch kinh t v th
trng gia cỏc nc thnh viờn nhm n nh giỏ c gi gỡn s lnh mnh
ca h thng ti chớnh nh nc, to iu kin cho ng EURO ra i l mt
ng tin mnh.
Hon chnh cỏc cụng tỏc v mt th ch cho ng EURO ra i nh:
Xõy dng b mỏy v c ch vn hnh ca ngõn hng trung ng chõu u. T
ngy 01/07/1998 ECB chớnh thc i vo hot ng.
Quyt nh t giỏ chuyn i, tờn ca cỏc n v tin t, cn c vo cỏc
tiờu chun hi xột cỏc nc tiờu chun tham gia ng EURO trong t
cú liờn quan c Ngh vin chõu u, U ban chõu u, Hi ng chõu u,
Hi ng cỏc B trng kinh t ti chớnh chõu u phờ chun. Bờn cnh ú l
h thng phỏp lut ca mi nh nc thnh viờn phi ban hnh cỏc vn bn
lut v di lut cn thit khỏc m bo y c s phỏp lý cho ng
EURO ra i v thay th hp phỏp v vnh vin cỏc ng tin quc gia ó lu
hnh t bao i nay. ng EURO cú c quan iu hnh c lp v chu trỏch
nhim l ngõn hng TW chõu u (ECB).
3.2. C s xỏc nh giỏ tr.
Giỏ tr ca ng tin trc ht c quyt nh bi thc lc kinh t ca
nc phỏt hnh. Giỏ tr ni b ca ng tin c quyt nh bi tỡnh trng
"Đánh giá khả năng cạnh tranh của công ty Giày Thụy Khuê trong điều kiện hội nhập AFTA"
S/V: hoàng quý ly KDQT 39B
bin ng giỏ tr sn xut quc dõn ca nc ú. Giỏ tr bờn ngoi ca ng
tin thỡ c quyt nh bi tỡnh trng thu chi quc t (cỏn cõn thanh toỏn)
ca nc ú. ng EURO l ng tin chung ca ton khi vỡ vy giỏ tr ca
ng EURO c quyt nh bi thc lc kinh t ca ton khi v tỡnh trng
cỏn cõn thanh toỏn ca cỏc nc trong khi vi cỏc nc ngoi khi quyt
nh. Trong hip c Maastricht v hip c Amsterdam ó quy nh vo
ngy trc khi ng EURO i vo s dng 31 12 1998, giỏ tr ca ng
EURO ngang vi giỏ tr ca ng ECU, ngha l t giỏ hi oỏi EURO/ECU =
1. Do vy, giỏ tr ca ng EURO c xỏc nh thụng qua giỏ tr ca ng
ECU. Giỏ tr ca ng ECU do 15 ng tin quc gia ca EU bỡnh quõn li
sau khi ó tớnh thờm nh cụng thc:
15
xanh lỏ cõy, loi 200 EURO mu vng, 500 uero mu tớm. Cỏc t giy bc
"Đánh giá khả năng cạnh tranh của công ty Giày Thụy Khuê trong điều kiện hội nhập AFTA"
S/V: hoàng quý ly KDQT 39B
EURO cú hai mt, mt mt mang biu tng quc gia, mt kia th hin biu
tng chung ca liờn minh mang tớnh cht bt buc phi cú nh: Tờn gi
thng nht l EURO, ch ký ca thng c ECB, v ch vit tt ca ngõn
hng Chõu u bng nm th ting: ECB (vit tt bng ting Anh), BCE (vit
tt bng ting Phỏp), EZB, EKT, EKP. Giy bc EURO do ngõn hng nh
nc thnh viờn chu trỏch nhim in.
V tin kim loi: Cú tỏm loi tt c u hỡnh trũn, vi cỏc kớch c khỏc
nhau, dy mng, nng nh khỏc nhau trong ú loi 1,2,5 cent mu ng ,
loi 10,20,50 mu vng, loi 1 v 2 EURO cú 2 mu: gia mu trng do ba
lp kim loi to lờn (ng kn/kn/ng kn ), vnh ngoi mu ng thau.
Ngc li ng 2 EURO gia mu vng, c to bi ba lp: ng
thau/kn/ng thau, vnh ngoi mu trng lm bng hp kim ng kn.
Vi s lng d tớnh khụng ớt hn 13 t tin giy v 70 t tin kim loi
s i vo lu thụng t ngay 1/1/2002. Cụng vic in v ỳc l cụng vic nng
n c v s lng v cỏc yờu cu an ton: Nh chng lm gi cng nh mc
tin li cho vic s dng ng tin cho mi i tng, k c ngi mự ln
mỏy rỳt tin t ng. Cụng vic in v ỳc do cỏc ngõn hng trung ng nc
thnh viờn thc hin.
3.4. Chc nng ca ng EURO.
ng EURO l mt ng tin thc th a vo lu thụng vi t cỏch
phỏp lý, cú chc nng c bn l mt ng tin quc t (khỏc vi n v tin t
ECU l ng tin nng v danh ngha, khụng cú hỡnh thỏi vt cht c th).
ng EURO cú cỏc chc nng c bn:
- Chc nng l phng tin trao i.
- Chc nng l phng tin tớnh toỏn.
- Chc nng phng tin ct ch.
t 0,5 n 1% nm.
Song cng nh cú s tỏc ng ca ng EURO, th trng Chõu u
thng nht hn, iu kin cnh tranh quyt lit hn. Trong iu kin ú, cỏc
cụng ty EU mun tn ti v phỏt trin s phi c cu li, trong ú xu hng
sỏp nhp quy mụ ln s din ra mnh hn. õy s l bc khi u cho cuc
cỏch mng v nng sut lao ng, tin quan trng cho vic tng kh nng
cnh tranh ca hng húa trờn th trng th gii.
"Đánh giá khả năng cạnh tranh của công ty Giày Thụy Khuê trong điều kiện hội nhập AFTA"
S/V: hoàng quý ly KDQT 39B
4.1.2. Tit kim ỏng k chi phớ giao dch ngoi hi.
EURO s lm bin mt cỏc nghip v giao dch ngoi hi trc tip gia
cỏc ng tin ni b khi vi nhau hoc cỏc giao dch giỏn tip qua USD.
i vi cỏc cỏ nhõn, cỏc t chc tham gia hot ng thng mi, u t
trong khi EU s tit kim khon chi phớ chuyn i gia cỏc ng NCU khi
h cú hoc lỳc h cn. V mt ti chớnh khon chi phớ ny l chờnh lch gia
giỏ mua ngoi t khi h cn, tr i giỏ bỏn ngoi t khi h cú. Vỡ cỏc ngõn
hng, cỏc t chc ti chớnh thu mua v cung cp ngoi t theo nguyờn tc:
Trong ú: M: l t giỏ mua ca ngõn hng
B: l t giỏ bỏn ca ngõn hng
M =
B
M
, B =
M
B
M = M x M, B = B x B hay mua r, bỏn t, do vy cỏc
nh u t, cỏc thng gia phi mua t bỏn r trong cỏc giao dch hoỏn i
ngoi t. c tớnh khon chi phớ ny trong ton khi hng nm nờn ti 20
25 t EU ( khong 0,4% GDP ton liờn minh). Ngoi tit kim chi phớ v mt
Chõu u tr nờn hựng mnh tin bc cựng th gii trong tng lai vi xu
th phỏt trin hp tỏc quc t hoỏ v ton cu hoỏ.
4.1.5. Tng cng hot ng thng mi gia cỏc nc thnh viờn.
Khi cú ng tin chung lu hnh trong ton khi s cú li i vi c
ngi xut khu (sn xut) v ngi nhp khu:
Mụ hỡnh sau s minh chng iu ú. Cỏc gi thit ca mụ hỡnh:
1. Hng hoỏ x ang xột l co gión vi giỏ.
2. D, D' ln lt l cu nhp khu ca hng hoỏ x trc v sau khi cú
ng tin chung.
P
P
1
P
2
D
D'
S