Chương 4
Kế toán tài sản cố định
KTTC1- Chương 4- Ths Hồ Thị Thanh Ngọc
77
Nội dung chương 4
4.1/ Khái niệm, đặc điểm TSCĐ
4.2/ Phân loại,tính giá TSCĐ
4.3/ Kế toán TSCĐ hữu hình
4.4/ Kế toán TSCĐ vô hình
4.5/ Kế toán sửa chữa TSCĐ
4.6/ Kế toán thuê tài sản
KTTC1- Chương 4- Ths Hồ Thị Thanh Ngọc
78
4.1/ Khái niệm, đặc điểm TSCĐ
TSCĐ hữu
hình ???
KTTC1- Chương 4- Ths Hồ Thị Thanh Ngọc
79
4.1/ Khái niệm, đặc điểm
(a) Chắc chắn thu được lợi ích kinh tế
trong tương lai từ việc sử dụng TS đó
(b) Nguyên giá TS phải được xác định
một cách đáng tin cậy;
(c) Thời gian sử dụng ước tính trên 1
năm;
(d) Có đủ tiêu chuẩn giá trị theo quy
định hiện hành (trên 10.000.000đ)
KTTC1- Chương 4- Ths Hồ Thị Thanh Ngọc
81
4.1/ Khái niệm, đặc điểm TSCĐ
Tài sản cố định vô hình: Là tài sản không có
hình thái vật chất nhưng xác định được giá trị
và do doanh nghiệp nắm giữ, sử dụng trong sản
xuất, kinh doanh, cung cấp dịch vụ hoặc cho
các đối tượng khác thuê phù hợp với tiêu
chuẩn ghi nhận TSCĐ vô hình.
KTTC1- Chương 4- Ths Hồ Thị Thanh Ngọc
82
4.2/ Phân loại, đánh giá TSCĐ
Phân loại
theo tính
84
4.2/ Phân loại, đánh giá TSCĐ
Khấu hao
Khấu hao là sự phân bổ một cách có
hệ thống giá trị phải khấu hao của TSCĐ
hữu hình trong suốt thời gian sử dụng hữu
ích của tài sản đó.
KTTC1- Chương 4- Ths Hồ Thị Thanh Ngọc
85
3.2/ Phân loại, đánh giá TSCĐ
Giá trị phải khấu hao
Là nguyên giá của TSCĐ hữu hình ghi
trên báo cáo tài chính, trừ (-) giá trị thanh
lý ước tính của tài sản đó.
KTTC1- Chương 4- Ths Hồ Thị Thanh Ngọc
86
3.2/ Phân loại, đánh giá TSCĐ
giá
TSCĐ
=
Giá
trên
hóa
đơn
+
Các
chi phí
liên
quan
-
Các
khoản
giảm
trừ
các chi phí liên quan trực tiếp đến
việc đưa tài sản vào trạng thái sẵn
sang sử dụng
KTTC1- Chương 4- Ths Hồ Thị Thanh Ngọc
89
chi phí
liên
quan
KTTC1- Chương 4- Ths Hồ Thị Thanh Ngọc
-
Các
khoản
giảm
trừ
91
4.2/ Phân loại, đánh giá TSCĐ
Trao đổi TSCĐ
Trao đổi tương tự
- TS tương tự là TS có công
dụng tương tự, trong cùng lĩnh
vực SXKD và có giá trị tương
đương
- Không có khoản lãi hay lỗ
nào được ghi nhận trong quá
trình trao đổi.
- Giá trị TS nhận về bằng giá
trị còn lại của TS đi trao đổi
Trao đổi không tương tự
+ DN cho thuê TSCĐ theo hợp đồng thuê hoạt động phải trích khấu
hao đối với TSCĐ cho thuê.
+ DN đi thuê tài chính TSCĐ thì phải trích khấu hao đối với TSCĐ
đi thuê tài chính.
+ Quyền sử dụng đất lâu dài là TSCĐ VH nhưng không được trích
khấu hao.
+ DN không trích khấu hao đối với TSCĐ không tham gia vào hoạt
động kinh doanh.
94
KTTC1- Chương 4- Ths Hồ Thị Thanh Ngọc
4.2/ Phân loại, đánh giá TSCĐ
* Khấu hao TSCĐ
DN được
phép lựa
chọn 1
trong 3
phương
pháp trích
khấu hao
phù hợp
với từng
loại TSCĐ
Khấu hao
theo sản
lượng
Khấu hao
96
4.2/ Phân loại, đánh giá TSCĐ
* Khấu hao theo đường thẳng
Xác định thời gian sử dụng hữu ích:
(a) Mức độ sử dụng ước tính của doanh nghiệp đối với tài sản
đó.
(b) TSCĐ còn mới, căn cứ vào khung thời gian sử dụng TSCĐ
được quy định Thông tư 45/2013/TT – BTC ngày 25/4/2013)
(c) DN muốn xác định thời gian sử dụng của TSCĐ khác với
khung thời gian quy định của nhà nước phải trình bày rõ căn
cứ để xác định:
+ Tuổi thọ kỹ thuật của TSCĐ theo thiết kế.
+ Hiện trạng của TSCĐ
+ Tuổi thọ kinh tế của TSCĐ.
KTTC1- Chương 4- Ths Hồ Thị Thanh Ngọc
97
* Khấu hao theo số dư giảm dần có điều chỉnh
Mức khấu hao
trung bình trong
những năm đầu
Tỷ lệ khấu
hao nhanh
=
4.2/ Phân loại, đánh giá TSCĐ
* Khấu hao theo sản lượng
Mức khấu hao
trích trong tháng =
của TSCĐ
Mức khấu hao
bình quân 1 SP
Mức khấu
hao bình
quân 1 SP
x
Số SP sản
xuất trong
tháng
Nguyên giá TSCĐ
=
Sản lượng theo công suất thiết kế
KTTC1- Chương 4- Ths Hồ Thị Thanh Ngọc
99
4.2/ Phân loại, đánh giá TSCĐ
* Ví dụ về tính khấu hao TSCĐ.
101