luyện thi đại học năm 2010
Môn: Vật lý
Thời gian làm bài: 90 phút
đề số 1
I.phần chung
Dao động 7
Câu 1. Biểu thức nào sau đây không phải biểu thức vận tốc của vật dao động điều hòa:
A. v =
2
Acos(t + ) B. v = Acos(t + ) C. v = Asin(t + ) D. v = - A sin(t + )
Câu 2. Tính chiều dài của con lắc lò xo ở vị trí cân bằng biết chiều dài tự nhiên của con lắc bằng 30cm.
lò xo có độ cứng K = 100N/m. vật nặng treo vào lò xo có khối lợng 100g
A. 1cm B. 31cm C. 30,01cm D. 29cm
Câu 3. Một lò xo khi treo vật m
1
thì có chu kỳ dao động 1s. Khi treo vật m
2
thì dao động với chu kỳ 3 s.
Hỏi nếu treo cả 2 vật trên vào lò xo thì chúng dao động với tần số bằng bao nhiêu Hz
A. 2 B. 0,5 C. 2/5 D. 1 + 3
Câu 4. Một con lắc lò xo dao động với chu kỳ 0,2 s. Vật nặng 100g treo vào lò xo có phơng thẳng đứng.
Tính lực cực tiểu tác dụng lên điểm treo. Biết biên độ dao động bằng 3cm
A. 0N B. 2N C. 3N D. 0,5N
Câu 5. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động với chu kỳ 0,22 s. dao động với biên độ A = 4cm.
Tính thời gian ngắn nhất từ khi lực đàn hồi cực đại đến khi lực đàn hồi cực tiểu
A.
3
22,0
s B.
10
4
10.
2
. Biểu thức điện áp trên
2 đầu đoạn mạch là u = 1002cos(100t ) V. Dùng ape kế nhiệt đo đợc cờng độ dòng điện chạy qua
cuộn cảm bằng 1A. Nếu nối tắt cuộn dây thì cờng độ dòng điện cực đại chạy qua điện trở bằng bao
nhiêu?Biết ampe kế có điện trở không đáng kể
A. 1A B. 2 A C. 2/3 A D. 503 A
Câu 13. Tìm kết luận sai về cuộn cảm thuần
A. Cho dòng điện xoay chiều qua hoàn toàn B. u
L
nhanh pha hơi i 1 góc /2
B. Điện trờng trong cuộn dây là điện trờng tĩnh C. Tần số dòng điện càng lớn dung kháng càng cao1
Câu 14. Mạch điện xoay chiều gồm một cuộn cảm thuần có hệ số tự cảm bằng
5,0
H mắc nối tiếp với
1 hộp đen chứa 1 linh kiện. Biết hiệu điện thế hiệu dụng đặt vào đầu đoạn mạch bằng 100V. cờng độ
dòng điện hiệu dụng chạy qua mạch bằng 0,5A. cờng độ dòng điện tức thời chậm pha so với điện áp trên
2 đầu đoạn mạch 1 góc /6. Xác định linh kiện trong hộp đen.
A. Cuộn cảm thuần có Z
L
= 200 B. Cuộn cảm có R = 1003 , Z
L
tụ bằng nhau. Tìm L để điện áp trên điện trở bằng điện áp toàn mạch. Biết cuộn dây thuần cảm
A. 5/ H B. 3,5/ H C. 2,4/ H D. 7/ H
Câu 20. Cho mạch Mạch RLC nối tiếp nối tiếp có C biến thiên. Khi C =
4
10.
1
F và C = 63,6. àF Thì
điện áp trên điện trở bằng nhau. Tính C để cờng độ dòng điện cực đại
A.
4
10.
75,0
1
F B.
4
10.
5,1
F
4
10.
75,0
F D. Giá trị
gần nhau nhất mà giữa chúng có 1 vân tối là 0,6mm. Vân tối thứ 3 cách vân trung tâm bao nhiêu?
A. 1,8mm B. 0,9mm C. 1,5mm D. 2,1mm
Câu 28. Thí nghiệm Giao thoa Y âng sử dụng ánh sáng trắng có trong khoảng 0,38 0,76àm. Khoảng
cách 2 khe bằng 0,5mm. Khoảng cách 2 khe đến màn bằng 1m. Tính bề rộng quang phổ bậc 1
A. 0,76mm B. 0,38mm C. 1,52mm D. 0,76àm
Câu 29. Khi sử dụng ánh sáng có bớc sóng
1
= 0,6àm để thực hiện giao thoa với Giao thoa kế Yâng thì
ngời ta quan sát thấy trên màn có 9 vân sáng trong đó 2 vân trùng với mép màn. Hỏi khi dùng bớc sóng
2
= 0,4.10
-6
m thì thì quan sát đợc bao nhiêu vân tối
A. 13 vân B. 12 vân C.14 vân D. 7 vân
Quang học lợng tử 6
Câu 30. Thuyết lợng Tử của Planck không giải thích đợc hiện tợng nào:
A. Hiện tợng quang điện B. Hiện tợng bức xạ nhiệt
C. Hiện tợng màu sắc của váng dầu D. Cả B và C
Câu 31. Cờng độ sáng nhỏ nhất mà mắt ta nhìn thấy đợc chứa khoảng bao nhiêu phô tôn
A. 100 B. 1000 C. 1 D. 10
6
Câu 32. Trong nguyên tử Triti mức năng lợng thấp nhất là mức:
A. P B. L C. K D. Một mức khác
Câu 33. Laze thủy tinh pha neođim mỗi xung có công suất 20 tỷ oát. Giả sử bớc sóng ánh sángcủa xung
là 0,55à m. Tính số phô tôn mỗi xung phát ra trong 1 giây
A. 0,55.10
29
B. 0,55. 10
11
30
16
D.Một hạt nhân khác
Câu 38. Một chất phóng xạ sau 45 ngày độ phóng xạ giảm 87,5%. Tính chu kỳ bán rã của chất đó
A. 22,5 ngày B. 15 ngày C. 45 ngày D. 135 ngày
Câu 39. Năng lợng liên kết của
O
16
8
vào khoảng bao nhiêu:
A. 8Mev/nuclon B.7,6Mev/nuclon C. 8,8Mev/nuclon D. 200Mev/nuclon
Câu 40. Cho phản ứng:
+
XU
235
92
.Ban đầu hạt nhân U đứng yên. Biết vận tốc hạt bằng 2.10
7
m/s.
Tính vân tốc hạt X. Cho khối lợng các hạt xấp xỉ số khối
A. 34,632km/h B. 346,32km/s C. 173,16km/s D. 346,32m/s
II. Phần riêng cho ban cơ bản
Cơ điện 6 câu
Câu 41. Các họa âm của nhạc cụ không có đặc điểm nào sau đây:
A. tần số họa âm bằng số nguyên lần tần số âm cơ bản
B. Họa âm quy định âm sắc
C. Tổng hợp các họa âm đợc 1 dao động cùng tần số với âm cơ bản
D. Hộp cộng hởng không liên quan đến họa âm
Câu 42. Một vật dao động theo phơng trình x = 4cos(4t + /2) cm.t tính bằng giây. Tìm số lần động
16
là 8MeV. Khi chia 16g O thành nuclon thì phản ứng sẽ:
A. Tỏa 48,16Mev B. Thu 128MeV C. Thu 48,16. 10
23
Mev D.tỏa 48,16. 10
23
Mev
Câu 50. Một thanh cứng dài 1m chuyển động so với quan sát viên dọc chiều dài thanh với vân tốc
v = 0,6c. Tính chiều dài tơng đối tính của thanh
A. 80cm B. 0,4m C. 1m D. 1,25m
..V.P...4