KẾ HOẠCH VÀ NỘI DUNG ÔN THI TN THPT MÔN TOÁN NĂM HỌC 2009-2010
TUẦN 1
SỐ TIẾT NỘI DUNG BÀI TẬP ĐỀ NGHỊ
2 KSHS
Biện luận
Phương trình tiếp
tuyến tại M
0
Cho hàm số
3 2
y = -x + 3x
có đồ thị (C).
1. Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số.
2. Viết phương trình tiếp tuyến d với (C) tại điểm có hoành độ bằng -1.
3. Dựa vào đồ thị (C) biện luận theo m số nghiệm của phương trình
0+ =
3 2
x - 3x m
(Nhắc lại các trường hợp y’=0 có nghiệm kép và y’=0 vô nghiệm)
1 Ng.hàm
TP định nghĩa, đổi
biến
1. Tìm nguyên hàm của hàm số
( )
f x = sinxsin3x
biết
÷
π 1
F =
ln x
dx
x
.
1 SP bốn phép toán 1. Thực hiện các phép tính:
a) (2 + 4i)(3 – 5i) + 7(4 – 3i) b) (1–2i)
2
–(2–3i)(3+2i)
c)
(2 + i) + (1+ i)(4 - 3i)
3 + 2i
d)
(3 - 4i)(1+ 2i)
+ 4 - 3i
1- 2i
2. Tìm phần thực, phần ảo của số phức
10
=
÷
1+ i
z + 2i
1- i
2 HHGT
Tọa độ
Mặt cầu
Góc, khoảng cách
1. Cho các điểm A(1;2;−1), B(2;−1;3), C(−2;3;3)
a. Chứng minh ABC là ba đỉnh của một tam giác. Tìm tọa độ
2
=4
b. (x−1)
2
+(y−3)
2
+(z−1)
2
=11
c. (x+2)
2
+(y−1)
2
+(z−3)
2
=25
Bài 1. Cho hàm số
3 2
y = x -3x +5
có đồ thị (C).
1. Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số.
2. Xác định m để phương trình
3 2
x - 3x +5+m = 0
có 3 nghiệm phân
biệt.
3. Viết phương trình tiếp tuyến d với (C) tại điểm có hoành độ bằng 1.
Bài 2. Tính
∫
=
Biện luận
P.tr tiếp tuyến biết
hệ số góc k
Bài 1. Cho hàm số
4 2
y = 2x - 4x + 2
có đồ thị (C).
1. Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số.
2. Dựa vào đồ thị (C) biện luận theo m số nghiệm phương trình
4 2
2x - 4x + 2 - m = 0
Bài 2. Cho hàm số
-3x - 1
y =
x - 1
có đồ thị (C).
1. Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số.
2. Viết phương trình tiếp tuyến d với (C) biết d song song với đường
thẳng y=x.
1 TP từng phần
Ứng dụng
Bài 1. Tính các tích phân sau:
K =
∫
1
x
0
(4x +1)e dx
I =
∫
– 5 = 0
2. Tìm các số phức thỏa mãn :
a) 2x + 1+ (1−2y)i = 2−x+( 3y−2)i
b) 4x + 3+ (3y−2)i = y+1 + (x−3)i
c) x + 2y + (2x−y)i = 2x + y +(x+2y)i
2 HHGT
Đường thẳng, mặt
phẳng
1. Viết phương trình mặt phẳng (α) trong các trường hợp sau:
a. (α) vuông góc với AB tại A, biết A(1;0;−2), B(2;1;1).
b. (α) qua ba điểm M(2;−1;3), N(4;2;1), P(−1;2;3).
c. (α) qua M(0;−2;1) và song song với mặt phẳng (β): x−3z+1=0.
d. (α) qua hai điểm A(3;1;−1), B(2;−1;4) và vuông góc với mặt phẳng
(β):2x−y+3z+1=0.
e. (α) qua M(1;−1;1) và vuông góc với đường thẳng ∆:
y +1x - 1 z
= =
3 -1 2
.
2. Viết phương trình đường thẳng ∆ trong các trường hợp sau:
a. ∆ qua hai điểm A(2;−1;3), B(4;2;1).
b. ∆ qua điểm M (−1;0;2) và vuông góc với mặt phẳng (α):
2x−y+z−1=0.
c. ∆ qua M(−1;2;1) và song song với đường thẳng d:
y + 3x z - 2
= =
2 -1 3
.
BÀI TẬP HỌC SINH TỰ GIẢI
ĐÁP SỐ ĐỀ BÀI
+2x, y=0.
Bài 3. Tính thể tích các vật thể tròn xoay sinh ra khi quay hình phẳng
(H) quanh Ox. Hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường sau:
a) (C)
2
y = x - 4x
;y = 0 và quay quanh Ox
b) (C) y =
1x
12x
−
+
, y=0 và hai đường thẳng x=2, x=3 khi quay quanh
2
Bài 4. z=1+2i.
Bài 5.
a. z=7−8i b. z=1+i
c.
2i1x
±=
d. z=±3i
e. z=±2; z=±i
2
.
Bài 6.
a. (x−1)
2
+y
2
+(z+2)
b) Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng (AB) với mặt phẳng (α)
c) Lập phương trình mặt phẳng chứa AB và vuông góc với mặt phẳng
(α).
3
TUẦN 3
SỐ TIẾT NỘI DUNG BÀI TẬP ĐỀ NGHỊ
2 KSHS
GTLN-GTNN
1. Cho hàm số
4 2
1 3
y = x - 3x +
2 2
có đồ thị (C).
a. Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số.
b. Dựa vào đồ thị (C) biện luận theo m số nghiệm phương trình
4 2
x - 6x + 3 = 2m
.
c. Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [0;4]
2. Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số
( ) ( )
2
y = f x = x 3 - 2x
trên
đoạn
[ ]
0;1
.
2 MŨ-LOGARIT 1. Rút gọn:
d.
( )
53
253
a
2. Tính đạo hàm các hàm số sau
a. y =
5)3x(2xlog
2
5
−−
b. y = 3e
x
−5 sin3x + ln(x+1)
c. (NC)
2x+1
y = e .sin2x
3. Tìm tập xác định của các hàm số sau:
a.
2
3
y = log (-x + 4x +5)
b.
÷
2
S ABC
a
V =
, b.
13
2
a
BI =
3. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại B, SA vuông góc
với đáy. Biết SA=AB=BC=a. Tính thể tích khối chóp S.ABC.
ĐS:
3
.
6
S ABC
a
V =
BÀI TẬP HỌC SINH TỰ GIẢI
ĐÁP SỐ ĐỀ BÀI
Bài 1.
1. CT(0;0).
2. m>0 phương trình có 2 ng.
m=0 phương trình có 1 ng.
m<0 phương trình vô ng.
Bài 2.
( )
( ) ( )
0;+∞
min f x = f 2 = 5
Bại 3. (NC) m=−12: không có
2
log 7 =b
. Tính giá trị của
lg56
theo a và b.
b. Đơn giản biểu thức P=
(
)
3
b
log 3
4
2 a
log log a + b
.
Bài 5. Cho hàm số
÷
x
y = ln
x +1
. Chứng minh
2 y
y'x = e .
Bài 6. (NC) Tính: I=
→∞