CHƯƠNG 1 : TÍNH TOÁN NHIỆT LÒ HƠI
1.1 Thành phần nhiên liệu.
Thành phần khô của nhiên liệu :
47%, 6,5%, 44%, 2,5%, 50%
k k k k lv
C H O A W
(theo (2))
Thành phần làm việc của bã mía theo sách (4):
47
23,5%
100 100
100 100 50
k
lv
lv
C
C
W
(theo (2))
6,5
3,25%
0,5 0,5
k
lv
H
H
,
0,0899(23,5 0,375.0) 0,265.3,25 0,0333.22 2,2413( / )
o
V Nm kg
Thể tích khí
2
N
:
2
0 0 3
0,79. 0,8. 0,79.2,2413 1,771( / )
100
lv
N
N
V V Nm kg
Thể tích khí 3 nguyên tử:
2
0 3
0,375 23,5
1,866 1,866 0,439( / )
100 100
lv lv
RO
C S
V Nm kg
Thể tích lý thuyết của hơi nước:
2
0 0 3
2 2
0,11 0,25 0,36
n H O RO
r r r
Entapi của không khí và sản phẩm cháy.
Ch
ọn nhiệt độ khói thải là
0
200 C
Entapi của khói thải:
2 2 2 2 2 2
0 0
( ) ( ) ( ) ( / )
k RO CO N N H O H O
I V c V c V c kcal kg
Tra bảng 3.2 theo (1) ta có giá trị của
c
:
0
0,439.85, 4 1,771.62,1 1,031.72,7 222,4( / )
k
I kcal kg
Entapi của không khí lý thuyết :
0 0
( ) 2,2413.63,6 142,5( / )I V c kcal kg
Q Q kcal kg
Tổn thất nhiệt do cháy không hết về mặt hóa học
3
q
:
Khi đốt nhiên liệu rắn trên lò ghi thủ công. Chọn
3
3%q
(theo 1)
T
ổn thất nhiệt do cháy không hết về mặt cơ học
4
q
:
Đốt nhiên liệu trên ghi chọn
4
11%q
(theo 1)
T
ổn thất nhiệt ra môi trường
5
q
không đáng kể. chọn
5
0,5%q
(theo 1)
T
ổn thất nhiệt do xỉ thải
6
q
6
0,8.133,8.1,25
0,08%
1801
q
Tổn thất nhiệt do khói thải
2
q
:
Ch
ọn nhiệt độ không khí lạnh là 30
0
C, độ ẩm
80%
,
0
85( / ) 20,3( / )
l
I kJ kg kcal kg
2
(279,4 0,4.20,3)(100 10)
13,6%
1801
q
Tổng tổn thất trong lò hơi :
2 3 4 5 6
q
B B kg h
1.3 Tính toán nhiệt trao đổi trong buồng lửa
Nhiệt lượng hữu ích sinh ra trong buồng lửa :
'
3 6
0
100
, /
100
l
o k
q q
Q Q Q kcal kg
' 0
0
( ) , /
k n l
Q I kcal kg
0
: lượng không khí lọt vào buồng lửa chọn là 0,1
n
.
211,6.1801
1,3( )
300.10 300000
l
th
B Q
V m
Tính diện tích ghi
Diện tích ghi được xác định theo nhiệt thế trên ghi
3
. / ( / )
l
th
B Q R kcal m h
(theo
(3))
Ta ch
ọn
3 3
0
. / 500.10 ( / )
l
th
B Q V kcal m h
2
3
.
211,6.1801
0,85( )
Vậy ta có các thông số lò đốt như sau :
Chiều cao lò đốt là 1,5m
Chi
ều dài lò đốt là 1m
Chi
ều rộng lò đốt là 0,8m.
Tường buồng đốt chụi lực có 3 lớp. Lớp trong cùng lót bằng gạch chụi lửa
xốp samôt có kích thước 250
125
65mm. Lớp thứ 2 gồm các tấm peclit
dày 50mm, lớp thứ 3 là gạch có kích thước 250
125
65mm.
V
ậy tổng chiều dày tường buồng đốt là 300mm.
1.4
Tính toán các bề mặt đối lưu.
Phương trình cân bằng nhiệt
Phương tr
ình truyền nhiệt thứ nhất:
( / )
t
kH t
Q kcal kg
B
I’ và I” – entapi của khói vào và ra khỏi bề mặt đốt, kcal/kg
Nhiệt độ khói vào lò là
0
900 C
' (466.0,439 297.1,771 364.1,031) 0,4.2,2413.306 1380,2( / )I kcal kg
Nhiệt độ khói ra khỏi lò là
0
200 C
" 279,4( / )I kcal kg
Entapi của không khí lọt vào lò :
0 0
2,2413.1,3.27 78,7( / )
z pt hu
I V c t kcal kg
Hệ số không khí lọt
0,01 0,05 0,06
( gồm thiết bị khử bụi và đường
khói)
Nhi
ệt lượng do không khí lọt vào lò :
0
0,06.78,7 4,722( / )
z
I kcal kg
.
Nhi
ệt trở vách ống trơn
/
v v
bằng kim loại trong tất cả các trường hợp đều
không tính.
Nhi
ệt trở lớp cáu trong ống
/
c c
ở lò hạ áp, nhưng vì để đảm bảo sự làm
vi
ệc bình thường của lò hơi, bề dày lớp cáu không được vượt quá giá trị cho
phép, cho nên trở nhiệt này thường được bỏ qua trong tính toán.
Hệ số tỏa nhiệt bằng đối lưu
1
.