Ôn tập kiến thức Toán 8 lên Toán 9 - Pdf 68

eBook.here.vn - Onbai.org Ti eBook, thi, Ti liu hc tp min phớ
Ôn tập hè toán 8 Năm học 2009 - 2010

GV: Trần Ngọc Thắng Trờng THCS Mỹ Thành
Chơng trình ôn tập hè 2009
Lớp 8 lên lớp 9

stt
Bui

Nội dung Ghi
chú

Phép nhân và phép chia đa thức 1 Nhân đơn thức với đa thức ; Nhân đa thức với đa thức

2 Những hằng đẳng thức đáng nhớ

3 Phân tích đa thức thàng nhân tử

4 Chia đơn thức cho đơn thức

5 Chia đa thức cho đơn thức

6
1


IV. Tam giác đồng dạng

13 Định lí Talét - Định lí Talet đảo Hệ quả

14 Tính chất đờng phân giác trong tam giác

15

4
Các trờng hợp đồng dạng của 2 tam giác V. Phơng trình .Bất phơng trình

16 Phơng trình bậc nhất 1 ẩn và cách giải

17
Phơng trình đa về dạng ax+b= 0, phơng trình tích , phơng

eBook.here.vn - Onbai.org Ti eBook, thi, Ti liu hc tp min phớ
Ôn tập hè toán 8 Năm học 2009 - 2010

GV: Trần Ngọc Thắng Trờng THCS Mỹ Thành
trình chứa ẩn ở mẫu.
18 Giải bài toán bằng cách lập phơng trình


A.(B+C) = AB+ AC
( A+B) (C+ D) = AC+ AD+ BC+BD
2.Những hằng đẳng thức đáng nhớ
1/(A+B)
2
= A
2
+2AB +B
2

2/(A-B)
2
=A
2
-2AB +B
2

3/A
2
- B
2
=( A-B)(A+B)
4/(A+B)
3
=A
3
+3A
2
B+3AB
2

3
=(A-B)(A
2
+AB+B
2
)
8/(A+B+C)
2
=A
2
+B
2
+C
2
+2(AB+BC+CA)
3.Phân tích đa thức thành nhân tử
- Đặt nhân tử chung
- Dùng hằng đẳng thức đáng nhớ
- Nhóm các hạng tử
- Phối hợp nhiều phơng pháp
- Thêm,bớt cùng 1 hạng tử
- Tách hạng tử
- Đặt biến phụ
- Nhẩm nghiệm của đa thức
4.Khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B? Muốn chia đơn thức A cho đơn thức B ta
làm nh thế nào.
5. Khi nào đa thức chia hết cho đơn thức ? Muốn chia đa thức cho đơn thức ta làm nh
thế nào.
6.Nêu cách chia hai đa thức 1 biến đ sắp xếp.


2
).(-3x
3
)
e)(x
2
-2x+3). (x-4) f)( 2x
3
-3x -1). (5x+2)
g) ( 25x
2
+ 10xy + 4y
2
). ( 5x 2y) h) ( 5x
3
x
2
+ 2x 3). ( 4x
2
x + 2)
Bài 2: Thực hiện phép tính:
a) ( 2x + 3y )
2
b) ( 5x y)
2
c)
( )( )
3 2 3 2 +
d)
2 2

h) ( x+4) ( x
2
4x + 16) h) ( x-3y)(x
2
+ 3xy + 9y
2
)
k)
2 4 2
1 1 1
.
3 3 9
x x x

+ +



Bài 3: Tính nhanh:
a) 2004
2
-16; b) 892
2
+ 892 . 216 + 108
2
+ 10x
3
y
3
d) 12x
2
y 18xy
2
30y
2

e) 5(x-y) y.( x y) f) y .( x z) + 7(z-x)
g) 27x
2
( y- 1) 9x
3
( 1 y) h) 36 12x + x
2

i) 4x
2
+ 12x + 9 k) x
4
+

y
4

l) xy + xz + 3y + 3z m) xy xz + y z
n) 11x + 11y x

3x + 2
Cách 1 : Đặt tính , sau đó cho d bằng 0
Cách 2: Sử dụng định lí Bơ - du
Nghiệm của đa thức g(x) cũng là nghiệm của đa thức f(x)
Bài tập về nhà

Bi 1
: Chng minh biu thc sau khụng ph thuc vo bin x, bit:
a) A= (2x +5)
3
- 30x (2x+5) -8x
3

b) A = (3x+1)
2
+ 12x (3x+5)
2
+ 2(6x+3)
eBook.here.vn - Onbai.org Tải eBook, ðề thi, Tài liệu học tập miễn phí
¤n tËp hÌ to¸n 8 – N¨m häc 2009 - 2010

GV: TrÇn Ngäc Th¾ng Tr−êng THCS Mü Thµnh
Bài 2: T×m x biÕt
a) 7x
2
– 28 = 0
b)
( )
2
2

k)
3 2
5 4 20 0x x x+ − − =

l)
3 2
2 2 2 0x x x+ + =

BU

ỔI 2: Tø gi¸c
Ng

ày so

ạn:
Ng

ày d

ạy:
I- MỤC TIÊU:
- Củng cố các kiến thức về tứ giác, hình thang, hình thang cân.
- Luyện kó năng sử dụng đònh nghóa, tính chất, dấu hiệu nhận biết của hình thang cân, các kiến thức đã
học để làm bài tập.
- Rèn cách vẽ hình, trình bày bài chứng minh.
II- CHUẨN BỊ

c) T giỏc ABED l hỡnh gỡ ? Vỡ sao?
d) Gi M l im i xng ca A qua B . Chng minh t giỏc BMCD l hỡnh ch
nht.
e) Chng minh M, E, Dthng hng
Bi 4: Cho hỡnh bỡnh hnh ABCD cú BC=2AB. Gi M, N theo th t l trung im ca
BC v AD. Gi P l giao im ca AM vi BN, Q l giao im ca MD vi CN, K l
giao im ca tia BN vi tia CD
a) Chng minh t giỏc MBKD l hỡnh thang
b) PMQN l hỡnh gỡ?
c) Hỡnh bỡnh hnh ABCD cú thờm iu kin gỡ PMQN l hỡnh vuụng
Bi 5: Cho tam giỏc ABC (AB<AC), ng cao AK. Gi 3 điểm D, E , F ln lt l
trung im ca AB, AC, BC.
a) BDEF l hỡnh gỡ? Vỡ sao?
b) Chng minh DEFK l hỡnh thang cõn
c) Gi H l trc tõm ca tam gớac ABC. M,N, P theo th t l trung im ca HA,
HB, HC. Chng minh cỏc on thng MF, NE, PD bng nhau v ct nhau ti trung im
mi on.
Bi 6: Cho tam giỏc ABC cú AB=6cm, AC=8cm, BC=10cm,. Gi AM l trung tuyn
ca tam giỏc.
eBook.here.vn - Onbai.org Tải eBook, ðề thi, Tài liệu học tập miễn phí
¤n tËp hÌ to¸n 8 – N¨m häc 2009 - 2010

GV: TrÇn Ngäc Th¾ng Tr−êng THCS Mü Thµnh
a) Tính đoạn AM
b) Kẻ MD vng góc với AB, ME vng góc Với AC. Tứ giác ADME có dạng đặc
biệt nào?
c) DECB có dạng đặc biệt nào?
Bài 7:Cho tam giác nhọn ABC, gọi H là trực tâm tam giác, M là trung điểm BC. Gọi D
là điểm đối xứng của H qua M.
a) Chứng minh các tam gíac ABD, ACD vng

b) Tứ giác BEDF là hình bình hành
c) Tứ giác ADFE là hình thoi.
eBook.here.vn - Onbai.org Tải eBook, ðề thi, Tài liệu học tập miễn phí
¤n tËp hÌ to¸n 8 – N¨m häc 2009 - 2010

GV: TrÇn Ngäc Th¾ng Tr−êng THCS Mü Thµnh
Bài 2: Cho

ABC cân ở A. Gọi D, E, F lần lượt là trung điểm của BC, CA, AB.
a) Chứng minh BCEF là hình thang cân, BDEF là hình bình hành.
b) BE cắt CF ở G. Vẽ các điểm M ,N sao cho E là trung điểm của GN, F là trung
điểm của GM.Chứng minh BCNM là hình chữ nhật , AMGN là hình thoi.
c) Chứng minh AMBN là hình thang. Nếu AMBN là hình thang cân thì

ABC có
thêm đặc điểm gì?
Bài 3
. Cho

ABC vng tại A (AB < AC) , trung tuyến AM, đường cao AH. Trên tia
đối của tia MA lấy điểm D sao cho MD = MA .
1. Tứ giác ABDC là hình gì ? Vì sao ?
2. Gọi I là điểm đối xứng của A qua BC. Chứng minh : BC // ID.
3. Chứng minh : Tứ giác BIDC là hình thang cân.
4. Vẻ HE

AB tại E , HF

AC tại F. Chứng minh : AM


c) DE cắt AM tại N. Từ M vẻ MF // DE ( F

AC ) ; NF cắt ME tại G . Chứng
minh G là trọng tâm của

AMF
d) Xác đònh vò trí của M trên cạnh BC để ADME là hình thoi
eBook.here.vn - Onbai.org Tải eBook, ðề thi, Tài liệu học tập miễn phí
¤n tËp hÌ to¸n 8 – N¨m häc 2009 - 2010

GV: TrÇn Ngäc Th¾ng Tr−êng THCS Mü Thµnh
Bài 7: Cho hình bình hành ABCD có AB=2AD . Gọi E, F theo thứ tự là trung điểm của
AB và CD.
a) Chứng minh tứ giác EBFD là hình bình hành
b) Tứ giác AEFD là hình gì? Vì sao?
c) Gọi M là giao điểm của AF và DE ; N là giao điểm của BF và CE.
d) Chứng minh bốn đường thẳng AC, EF, MN, BD đồng qui.
Bài 8:
Cho hình bình hành ABCD, Evà F lần lượt là trung điểm của AB, CD. Gọi M, N
lần lượt là giao điểm của AF, CE với BD.
Chứng minh : Tứ giác AECF là hình bình hành.
Chứng minh : DM=MN=NB.
Chứng minh : MENF là hình bình hành.
AN cắt BC ở I, CM cắt AD ở J. Chứng minh IJ, MN, EF đồng quy.
Bài 9
. Cho hình bình hành ABCD có AB=2AD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của
AB,CD.
CMR
:
a/ Tứ giác AMCN là hình bình hành

b) Tam giác DHE là tam giác gì? Vì sao?
c) Tứ giác BDEC là hình gì? Vì sao?
d) Chứng minh rằng BC = BD + CE. BU

ỔI 3: c. Ph©n thøc ®¹i sè
Ng

ày so

ạn:
Ng

ày d

ạy:
I. MỤC TIÊU
- HS nắm vững và vận dụng được quy tắc cộng các phân thức đại số.
- HS có kỹ năng thành thạo khi thực hiện phép tính cộng các phân thức.
- Viết kết quả ở dạng rút gọn
- Biết vận dụng tính chất giao hốn, kết hợp của phép cộng để thực hiện phép tính
được đơn giản hơn.
II. CHUẨN BỊ
Thầy: - Bảng phụ ghi bài tập
HS: - Bảng nhóm, bút ghi bảng
- Ơn bài cũ + giải bài tập về nhà
III. TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status