trac nghiem chuong 1, 2 hay hay - Pdf 68

Chơng 1
Nguyên tử
1.2 Các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học
đợc phân biệt bởi đại lợng nào sau đây ?
A Số nơtron. B. Số electron hoá trị.
C. Số proton D. Số lớp electron.
1.3 Hiđro có ba đồng vị là
1
1
H
,
2
1
H

3
1
H
. Oxi có
ba đồng vị là
16
8
O
,
17
8
O

18
8
O

nớc tự nhiên..
1.12 Khi nói về số khối, điều khẳng định nào sau
đây luôn đúng ?
A.Trong nguyên tử, số khối bằng tổng khối lợng các
hạt proton và nơtron.
B. Trong nguyên tử, số khối bằng tổng số hạt các hạt
proton và nơtron.
C. Trong nguyên tử, số khối bằng nguyên tử khối.
D. Trong nguyên tử, số khối bằng tổng các hạt
proton, nơtron và electron.
1.14 Khái niệm nào về obitan nguyên tử sau đây là
đúng ?
A. Obitan là đờng chuyển động của các electron
trong nguyên tử.
B. Obitan là một hình cầu có bán kính xác định, tại
đó xác suất tìm thấy electron là lớn nhất.
C. Obitan là khu vực không gian xung quanh hạt
nhân, tại đó xác suất tìm thấy electron là lớn nhất.
D. đáp án khác.
1.15 Số đơn vị điện tích hạt nhân của lu huỳnh (S)
là 16. Số electron ở lớp L trong nguyên tử lu huỳnh
là :A 12 B.10 C. 8 D. 6
1.16 Nguyên tử nào trong số các nguyên tử sau đây
chứa 8 proton, 8 nơtron và 8 electron ?
A.
16
8
O B.
17
8

1.20 Phân lớp 3d có nhiều nhất là
A. 6 electron. B. 18 electron.
C. 10 electron. D. 14 electron.
1.21 Ion có 18 electron và 16 proton, mang điện
tích là
A. 18+ B. 2 C. 18 D. 2+
1.24 Có bao nhiêu electron trong một ion
52
24
Cr
3+
?
A. 21 electron. B. 28 electron.
C. 24 electron. D. 52 electron.
1.25 Vi hạt nào sau đây có số proton nhiều hơn số
electron ?
A. Nguyên tử natri (Na) B. Ion clorua (Cl

)
C. Nguyên tử lu huỳnh (S) D. Ion kali (K
+
)
1.26 Nguyên tử của một nguyên tố có điện tích hạt
nhân là 13+, số khối A = 27. Số electron hoá trị của
nguyên tử đó là bao nhiêu ?
A. 13 electron. B. 3 electron.
C. 5 electron. D. 14 electron.
1.27 Ghép đôi cấu hình electron nguyên tử ở cột A
với tên nguyên tố hoá học ở cột B sao cho thích hợp.
A B

3s
2
3p
1
d. Clo (Z = 17)
5. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
5
e. Flo (Z = 9)
1.29 Nguyên tử của nguyên tố hoá học nào sau đây
có cấu hình electron là 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
1
?

3s
1
C. 1s
2
2s
2
2p
2
x
2p
1
y
D. 1s
2
2s
2
2p
1
x
2p
1
y
2p
1
z
1.34 Các electron thuộc các lớp K, L, M, N, trong
nguyên tử khác nhau về
A đờng chuyển động của các electron.
B độ bền liên kết với hạt nhân.
C năng lợng trung bình của các electron.

A. nguyên tố s. B. nguyên tố p.
C. nguyên tố d. D. nguyên tố f.
1.40 Trong những câu sau đây, câu nào đúng, câu
nào sai ?
a) Các electron thuộc các obitan 2p
x
, 2p
y
, 2p
z

năng lợng nh nhau.
b) Các electron thuộc các obitan 2p
x
, 2p
y
, 2p
z
chỉ
khác nhau về định hớng trong không gian.
c) Năng lợng của các electron thuộc các phân lớp 3s,
3p, 3d là khác nhau.
d) Năng lợng của các electron thuộc các obitan 2s và
2p
x
là nh nhau.
e) Phân lớp 3d đã bão hoà khi đã xếp đầy 10 electron.
1.44 Một nguyên tố hoá học có nhiều loại nguyên
tử có khối lợng khác nhau vì nguyên nhân nào sau
đây ?

2
2p
6
3s
1
và 1s
2
2s
2
2p
6
3s
3
.
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
và 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2

. B. Mg, 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
.
C.F, 1s
2
2s
2
2p
5
. D. Ne, 1s
2
2s
2
2p
6
.
1.49 Nguyên tử của một nguyên tố X có tổng số
hạt cơ bản (p, n, e) là 82, biết số hạt mang điện nhiều
hơn số hạt không mang điện là 22.
Kí hiệu hoá học của X là:
A.
57
28
Ni

2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
6
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
5
D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p

2s
2
2p
6
3s
2
3p
1
.
B. Magie, Mg : 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
.
C. Silic, Si : 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
2
.
D. Photpho : 1s

c. Quy tắc Hun : Trong cùng một phân lớp, các
electron sẽ phân bố trên các obitan sao cho số electron
độc thân là tối đa và các electron này phải có chiều tự
quay giống nhau.
d. Quy tắc về trật tự các mức năng lợng obitan
nguyên tử :
1s < 2s < 2p < 3s < 3p < 4s < 3d < 4p < 5s < 4d < 5p < 6s < 4f
< 5d < 6p <7s < 5f < 6d
e. Quy tắc về trật tự các mức năng lợng obitan
nguyên tử là một quy tắc đợc rút ra từ các tính toán lí
thuyết.
1.69 Trong những câu phát biểu về đặc điểm của lớp
electron ngoài cùng sau đây, câu nào đúng, câu nào sai
?
a. Các nguyên tử khí hiếm có lớp electron ngoài
cùng đã bão hoà, bền vững, do đó, chúng hầu
nh không tham gia các phản ứng hoá học.
b. b. Các nguyên tử có 1, 2, 3 electron lớp ngoài
cùng là các nguyên tử kim loại (trừ B).
c. Các nguyên tử có 5, 6, 7 electron lớp ngoài
cùng là các phi kim.
d. Các nguyên tử có 4 electron lớp ngoài cùng
chỉ có thể là các phi kim nh C, Si...
e. Hoá trị của nguyên tử với oxi luôn luôn
bằng số electron lớp ngoài cùng.
1.70 Hãy ghép các nửa câu ở hai cột A và B sao
cho phù hợp.
A B
1. Số electron tối đa
trong lớp L là

, do đó số
hạt nơtron trong hạt nhân nguyên tử photpho là...
(1).
b) Hạt nhân của nguyên tử sắt có 26 proton và 30
nơtron, số khối của hạt nhân nguyên tử sắt là: ...(2).
c) Hạt nhân của một loại nguyên tử đồng có 29
proton và 36 nơtron, số khối của hạt nhân nguyên tử
đồng là: ...(3).
d) Kí hiệu của nguyên tử canxi là
40
20
Ca
, do đó số
hạt nơtron trong hạt nhân nguyên tử canxi là...(4).
e) Hạt nhân nguyên tử nhôm có 13 proton và 14
nơtron, số khối của hạt nhân nguyên tử nhôm là....
(5).
TT
a b c d
1 16 15 14 13
2 26 56 30 28
3 29 36 65 64
4 20 40 60 10
5 13 14 27 1
2.3 Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây luôn nh-
ờng 1 electron trong các phản ứng hoá học ?
A. Na ở ô 11 trong bảng tuần hoàn.
B. Mg ở ô 12 trong bảng tuần hoàn.
C. Al ở ô 13 trong bảng tuần hoàn.
D. Si ở ô 14 trong bảng tuần hoàn.

Sr Ba. Từ Mg đến Ba, theo chiều điện tích hạt
nhân tăng, tính kim loại thay đổi theo chiều nào sau
đây?
A. Tăng dần B. giảm dần
C. tăng rồi giảm D. giảm rồi tăng
2.11 Cho dãy các nguyên tố hoá học nhóm VA : N
P as Sb Bi. Từ N đến Bi, theo chiều điện
tích hạt nhân tăng, tính phi kim thay đổi theo chiều :
A. tăng dần B. giảm dần
C. tăng rồi giảm D. giảm rồi tăng
2.12 Cặp nguyên tố hoá học nào sau đây có tính
chất hoá học giống nhau nhất ?
A. Ca và Mg. B. P và S.
C. Ag và Ni. D. N và O.
2.13 Cho các nguyên tố Li, Na, K, Rb, Cs thuộc
nhóm IA trong bảng tuần hoàn. Trong số các nguyên
tố trên, nguyên tố có năng lợng ion hoá thứ nhất nhỏ
nhất là
A. Li (Z = 3) B. Na (Z = 11)
C. Rb (Z = 37) D. Cs (Z = 55)
Hãy chọn đáp án đúng.
2.14 Xét các nguyên tố nhóm IA của bảng tuần
hoàn, điều khẳng định nào sau đây là đúng ?
Các nguyên tố nhóm IA
A. đợc gọi là các kim loại kiềm thổ.
B. dễ dàng cho 2 electron lớp ngoài cùng.
C. dễ dàng cho 1 electron để đạt cấu hình bền vững.
D. dễ dàng nhận thêm 1 electron để đạt cấu hình bền
vững.
2.15 Biến thiên tính chất bazơ của các hiđroxit

Mg (Z = 12), Al (Z = 13),
P (Z = 15), Cl (Z = 17) biến đổi theo chiều nào sau
đây ?
A. Tăng. B. Giảm.
C. Không thay đổi. d. Vừa giảm vừa tăng.
2.21 Tính chất bazơ của dãy các hiđroxit : NaOH,
Mg(OH)
2
, Al(OH)
3
biến đổi theo chiều nào sau đây ?
A. Tăng. B. Giảm.
C. Không thay đổi. d. Vừa giảm vừa tăng.
2.22 Tính chất axit của dãy các hiđroxit : H
2
SiO
3
,
H
2
SO
4
, HClO
4
biến đổi theo chiều nào sau đây ?
A. Tăng. B. Giảm.
C. Không thay đổi. D. Vừa giảm vừa tăng.
2.23 Nguyên tố Cs trong nhóm IA đợc sử dụng để
chế tạo tế bào quang điện bởi vì trong số các nguyên
tố không có tính phóng xạ, Cs là kim loại có

2p
6
2.25 Hai nguyên tố X và Y đứng kế tiếp nhau trong
một chu kì có tổng số proton trong hai hạt nhân
nguyên tử là 25. X và Y thuộc chu kì và các nhóm nào
sau đây ?
A. Chu kì 2 và các nhóm IIA và IIIA.
B. Chu kì 3 và các nhóm IA và IIA.
C. Chu kì 2 và các nhóm IIIA và IVA.
D. Chu kì 3 và các nhóm IIA và IIIA.
2.26 Cho 6,4 g hỗn hợp hai kim loại nhóm IIA,
thuộc hai chu kì liên tiếp, tác dụng hết với dung dịch
HCl d thu đợc 4,48 lít khí hiđro (đktc). Các kim loại
đó là
A. Be và Mg. B. Mg và Ca.
C. Ca và Sr. D. Sr và Ba.
2.27 Các nguyên tố nhóm A trong bảng tuần hoàn là
A. các nguyên tố s. B. các nguyên tố p.
C. các nguyên tố s và p. D. các nguyên tố d.
2.28 Cho 1,44 g hỗn hợp gồm kim loại M và oxit
của nó MO, có số mol bằng nhau, tác dụng hết với
H
2
SO
4
đặc, đun nóng. Thể tích khí SO
2
(đktc) thu đợc
là 0,224 lít. Cho biết rằng hoá trị lớn nhất của M là II.
a) Kim loại M là :

1
, Y : ns
2
np
1
, Z : ns
2
np
5
Dựa vào cấu hình electron, hãy xác định kí hiệu và vị
trí của X, Y, Z trong bảng tuần hoàn, biết n =3.
X là .... thuộc ô..... chu kì..... nhóm.....
Y là .. thuộc ô... chu kì. nhóm..
Z là thuộc ô... chu kì nhóm..
2.33 Chọn các từ và cụm từ thích hợp (a, b, c) cho
sẵn để điền vào chỗ trống trong các câu sau :
Bảng tuần hoàn (BTH) do nhà bác học Nga Men-đê-
lê-ép phát minh vào năm 1869, đã có vai trò rất quan
trọng đối với sự phát triển của hoá học và các ngành
khoa học khác. Khi biết vị trí của một nguyên tố hoá
học trong bảng HTTH ta có thể suy ra số lợng....
(1).....và .....(2).... trong hạt nhân, .....(3).....nguyên tử
và số ......(4)......ngoài cùng. Từ đó có thể suy ra ......
(5)...... hoá học cơ bản của nó.
a. proton b. nơtron c. electron
d. tính chất e. số hiệu f. hạt nhân
2.34 Nguyên tố A có tổng số hạt (proton, nơtron,
electron) trong nguyên tử bằng 36. Vị trí của A trong
bảng tuần hoàn là ở chu kì 3. Điền đầy đủ các thông
tin cần thiết, cho sẵn (A, B, C hay D) vào các khoảng

2s
2
2p
6
3s
2
3p
2
1s
3 SO
3
Al
2
O
3
MgO Na
4 Al(OH)
3
H
2
SO
4
NaOH Mg(OH)
5 Axit Bazơ không
tan
Kiềm Lỡng tính
2.35 X và Y là hai nguyên tố thuộc hai chu kì kế
tiếp nhau trong cùng một nhóm A của bảng HTTH, X
có điện tích hạt nhân nhỏ hơn Y. Tổng số proton
trong hạt nhân nguyên tử của X và Y là 32. Xác định

2
2s
2
2p
2
2 O
3
O
2
S
8
3 S
8
O
2
P
4
4
1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
2
1s
2

hoá học ...(2)..., tính phi kim ...(3)... theo chiều tăng
của điện tích hạt nhân.
Độ âm điện đặc trng cho khả năng ...(4)... của
nguyên tử nguyên tố đó trong phân tử.
Nguyên tử có độ âm điện lớn nhất là ...(5)...,
nguyên tử có độ âm điện nhỏ nhất là ...(6)...
Số obitan nguyên tử (AO) trong một phân lớp s là
(7), trong một phân lớp p là ..(8), trong một phân
lớp d là ..(9), trong một phân lớp f là ..(10).
a. F b. Fr c. 1 d. 3
e. 5 f. 7 g. tăng dần
h. giảm dần i. tuần hoàn. k. hút electron
2.38 Cấu hình electron của nguyên tố X là
1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
5
, số nơtron trong hạt nhân là 18. Hãy
điền đầy đủ thông tin cho sẵn vào các khoảng trống
trong đoạn văn sau :
Nguyên tố X thuộc chu kì ..(1).., nhóm ..(2). Nguyên
tố X là một ...(3)...có kí hiệu hoá học là...(4)...Trong
các phản ứng hoá học, đơn chất X thể hiện tính....
(5)...mạnh.

.
C. Hầu nh trơ, không tham gia các phản ứng hóa học ở
nhiệt độ thờng.
D. Lớp electron ngoài cùng đã bão hoà, bền vững.
2.44 Trong những câu sau đây, câu nào đúng đánh
dấu x vào cột Đ, còn câu nào sai đánh dấu x vào cột S.
TT Nội dung Đ S
1 Bảng tuần hoàn gồm 7 chu kì,
trong đó có 3 chu kì nhỏ và 4
chu kì lớn.
2 Bảng tuần hoàn gồm có 8 nhóm,
số thứ tự của nhóm bằng số
electron lớp ngoài cùng.
3 Các nhóm A có số electron lớp


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status