bài tập trắc nghiệm chương 1,2,3 - Pdf 41

I.CƠ DAO ĐỘNG:
1. Dao động là:
a. Chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một vò trí cân bằng.
b. Chuyển động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.
c. Chuyển động trên một đường thẳng được mô tả bằng đònh luật hình sin.
d. Cả ba phát biểu đều đúng.
2. Dao động tuần hoàn là:
a. Chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một vò trí cân bằng.
b. Dao động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.
c. Dao động được mô tả bằng đònh luật hình sin.
d. Cả ba phát biểu đều đúng.
3. Dao động điều hòa là:
a. Chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một vò trí cân bằng.
b. Dao động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.
c. Dao động được mô tả bằng đònh luật hình sin.
d. Cả ba phát biểu đều đúng.
4. Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:
a. Dao động là chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một vò trí cân bằng và
phải tuân theo đònh luật dạng sin (hoặc cosin).
b. Dao động tuần hoàn là chuyển động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng
thời gian bằng nhau.
c. Dao động tuần hoàn là chuyển động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng
thời gian bằng nhau.
d. Dao động điều hoà là một dao động được mô tả bằng một đònh luật dạng sin ( hoặc cosin).
5. Kết luận nào sau đây đúng nhất?
a. Dao động tuần hoàn có trạng thái dao động được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau nhất
đònh còn dao động điều hòa thì không như thế.
b. Dao động điều hòa có chu kỳ T=
2
π
ω

.
c. T =
π
ω
2
. d. Cả 3 công thức đều đúng.
10. Công thức nào đúng?
a. Chu kỳ của con lắc lò xo: T = 2π
k
m
b. Tần số của con lắc đơn: f =
1
2
g
π
l

c. Chu kỳ của dao động điều hoà T =
2
ω
π
11. Pha của dao động điều hòa là đại lượng:
a. Cho phép xác đònh trạng thái dao động tại một thời điểm bất kỳ.
b. Ban đầu có giá trò bằng biên độ A của dao động.
c. Tính bằng công thức : ωt
d. Cả ba phát biểu đều sai.
12. Chọn câu SAI
a. Vận tốc của vật dao động điều hòa có giá trò cực đại khi qua vò trí cân bằng.
b. Lực phục hồi tác dụng lên vật dao động điều hòa luôn luôn hướng về vò trí cân bằng.
c. Lực phục hồi tác dụng lên vật dao động điều hòa biến thiên điều hòa cùng tần số với hệ.

b. Chu kỳ con lắc lò xo tỷ lệ nghòch với
k
.
c. Chu kỳ con lắc lò xo và con lắc đơn đều phụ thuộc vào khối lượng vật.
d. Chu kỳ con lắc đơn khi dao động nhỏ không phụ thuộc vào khối lượng hòn bi treo vào dây treo.
18. Độ lệch pha giữa 2 dao động là
ϕ
= 5
π
,hai dao động này là :
a. Cùng pha. b. Ngược pha
c. Vuông pha. d. Sớm pha 5π
2
19. Cho 3 dao động điều hoà có các phương trình ly độ là:
x
1
= 2sin(5
π
t +
2
3
π
) ; x
2
=5sin(3
π
t -
3
π
) ; x

a.
k
ϕ π
∆ =
b.
πϕ∆
2k=
c.
πϕ∆
)1+k2(=
d.
2
)1+k2(=
π
ϕ∆
21. Dao động điều hòa x= 2sin 2
π
t (cm) được biểu diễn bằng vectơ quay
A

có:
a. |
A

| = 2 cm và nằm trên trục gốc ∆.
b. A = 2 cm và vuông góc với trục gốc có chiều hướng lên.
c. A = 2 cm và vuông góc với trục gốc có chiều hướng xuống.
d. |
A


π
ϕ
24. Cho phương trình dao động của con lắc lò xo: x = A sin
π
t (x = cm; t: s)
Thời gian để quả cầu dao động từ vò trí cân bằng đến vò trí biên là:
a. 1(s). b. 0,5 (s).
c. 1,5(s). d. Tất cả đều sai
25. Một vật dao động điều hòa với biên độ 3 (cm), chu kỳ 2 giây. Lấy
2
π
=10. Lúc vật ở một trong hai vò trí biên thì gia
tốc của vật là:
a. Lớn nhất và bằng 60 (cm/s
2
). b. Lớn nhất và bằng 30 (cm/s
2
)
c. Nhỏ nhất và bằng 60 (cm/s
2
). d. Nhỏ nhất và bằng 0 (cm/s
2
)
26. Một vật dao động điều hòa với biên độ 4 (cm), chu kỳ 0,2 giây. Lúc vật qua vò trí cân bằng thì vận tốc của vật là:
a. Lớn nhất và bằng 0,8 (m/s)
b. Lớn nhất và bằng 126(cm/s)
c. Nhỏ nhất và bằng -126 (cm/s)
d. Nhỏ nhất và bằng 0 (cm/s)
27. Con lắc lò xo dao động điều hòa thực hiện 30 dao động mất 15 giây. Biết khối lượng của vật là 100(gam). Lấy
2

) (m). b. x = sin(10πt+1,57) (cm)
c. x = 6,25sin(4πt+
2
π
) (cm). d. x = 6,25sin(4πt -
2
π
) (cm)
31. Tại thời điểm t = 0,1(s), vận tốc của vật :
a. Bằng 0. b. Bằng 25π(cm/s) theo chiều dương
c. Bằng 25π (cm/s) theo chiều âm. d. Các kết quả trên đều sai.
32. Một vật dao động điều hoà thực hiện 20 dao động trong 40 s. Những điều nào sau đâu là sai:
a. Tần số là 0,5. b. Chu kỳ là 2.
c. Tần số góc là 3,14 (rad/s). d. Tần số góc là 0,318 (rad/s).
33. Một vật dao động điều hòa với biên độ 4 (cm), chu kỳ 0,2 giây. Lúc vật qua vò trí cân bằng thì vận tốc của vật :
a. Lớn nhất và bằng 0,8 (m/s) b. Lớn nhất và bằng 126(cm/s)
c. Nhỏ nhất và bằng -126 (cm/s) d. Nhỏ nhất và bằng 0 (cm/s)
34. Một vật nặng treo vào một lò xo, dao động theo phương thẳng đứng. Nếu vật có khối lượng m
1
thì vật có chu kỳ dao
động là 3s; Nếu vật có khối lượng m
2
thì vật có chu kỳ dao động là 4s. Hỏi chu kỳ dao động của vật là bao nhiêu
khi vật có khối lượng bằng tổng hai khối lượng trên?
a. 7s b. 5s
c. 12/7 s d. a,b,c đều sai
35. Tại một đòa điểm có hai con lắc đơn có chiều dài
l
1


). d. 19,6(m/s
2
)
38. Hai con lắc đơn có chu kỳ T
1
= 1,5s và T
2
= 2s. Tính chu kỳ con lắc đơn có chiều dài bằng tổng chiều dài của hai con
lắc trên.
a. 2,5 (s) b. 3,5 (s).
c. 3 (s). d. 2,25 (s).
39. Một người bước đều tay xách một xô nước mà chu kỳ dao động riêng của nước trong xô bằng 0,9s. Khi người đó đi
với vận tốc 2,4 km/h thì xô nước bắn tung tóe mạnh nhất ra ngoài. Vậy mỗi bước đi của người dài:
a. 60 cm b. 2,16 m
c. 2,16 cm d. 30cm
40. Con lắc lò xo treo thẳng đứng. Chọn trục toạ độ thẳng đứng, gốc toạ độ ở vò trí cân bằng, có chiều dương hướng
xuống. Kéo vật xuống một đoạn x = A (A: biên độ) rồi thả nhẹ lúc t = 0. Thời gian nó lên đến vò trí x = –
2
A
lần
đầu tiên là:
a.
3
8
T
(T là chu kỳ dao động) b.
6
π
ω
(ω là tần số góc)

a. Tăng 2 lần. b. Giảm 2 lần.
c. Năng lượng không thay đổi. d. Thiếu dữ kiện để tính.
44. Một vật nặng gắn vào lò xo treo thẳng đứng làm lò xo giãn ra một đoạn d = 0,8 (cm). Hãy tính chu kỳ dao động tự
do của vật nặng gắn vào lò xo ấy. Lấy g = 10m/s
2
.
a. 0,178s
b. 1,78s
c. 0,562 s
d. 222 s
45. Một vật dao động điều hoà với chu kỳ là 2s và biên độ 5cm. Chọn gốc thời gian lúc vật đi qua vò trí cân bằng ngược
chiều dương thì ptdđ của vật là:
a. x = 5sin(πt) (cm)
b. x = 5sin(πt + π) (cm)
c. x = 5sin(πt - π) (cm)
d. x = 5sin(πt + 180) (cm)
46. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa, cùng phương, cùng tần số, khác biên độ:
a.
)cos(AA2A+A=A
1221
2
2
2
1
ϕϕ
. b.
)cos(AA2+A+A=A
1221
2
2

1
ϕϕ
ϕϕ
ϕ
b.
2211
2211
cosA+cosA
sinAsinA
=tg
ϕϕ
ϕϕ
ϕ
c.
2211
2211
cosAcosA
cosA+cosA
=cos
ϕϕ
ϕϕ
ϕ
d.
2211
2211
cosA+cosA
sinA+sinA
=sin
ϕϕ
ϕϕ

2sin(2
π
t+
π
) (cm) và x
2
= 4 sin(2
π
t-
π
) (cm) thì điều nào sau đây của dao động tổng hợp là sai:
a. Biên độ A = 2cm.
b. Biên độ A = 6cm.
5
c. Pha ban đầu
ϕ
=
π
(rad)
d. Pha ban đầu
ϕ
= -
π
(rad)
51. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, có phương trình dao động lần lượt là x
1
=
7sin(2
π
t+

t
(cm) và x
2
= 4 sin(4
π
t -
π
) (cm) thì điều nào sau đây sai:
a. Biên độ dao động tổng hợp là A = 3 (cm)
b. Pha ban đầu của dao động tổng hợp là ϕ = -π (rad)
c. Pha ban đầu của dao động tổng hợp là ϕ = π (rad)
d. Cả a, b, c đều đúng
53. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, có phương trình dao động lần lượt là x
1
=
3sin(2
π
t+
2
π
) (cm) và x
2
= 4 sin(2
π
t) (cm) biên độ của dao động tổng hợp là:
a. A = 7 cm
b. A = 1cm
c. A = 5cm
d. A = ± 5 cm
54. Hai dao động điều hòa cùng tần số và có

n
=H
o
sin(ωt+ϕ) và tần số f của ngoại lực phải bằng tần số dao động riêng f
o
của hệ.
59. Hiện tượng cộng hưởng cơ học xảy ra khi có điều kiện nào sau đây:
a. Chu kỳ của ngoại lực cưỡng bức bằng chu kỳ dao động tự do của hệ.
b. Ngoai lực cưỡng bức có tính tuần hoàn.
6
c. Ngoại lực cưỡng bức có dạng f = Hsin(ωt +ϕ).
d.. Tần số của ngoại lực cưỡng bức là hằng số
60. Đoàn quân đi đều bước qua cầu có thể gây hoặc sập là do :
a. Cộng hưởng cơ học.
b. Dao động cưỡng bức.
c. Dao động tắt dần.
d. Dao động tự do.
61. Chọn câu sai:
a. Tần số của dao động tự do là tần số riêng của hệ.
b. Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực ngoài tuần hoàn.
c. Quả lắc đồng hồ dao động với tần số riêng của nó.
d. Ngoại lực tác dụng lên quả lắc đồng hồ là trọng lực của quả lắc.
62. Phải có điều kiện nào sau đây thì con lắc lò xo dao động với biên độ không đổi?
a. Không có ma sát.
b. Có ngoại lực tác dụng lên vật.
c. Biên độ dao động nhỏ.
d. Xảy ra cộng hưởng cơ học.
II.CƠ SÓNG:
63. Sóng cơ học là:
a. Quá trình truyền năng lượng.

d. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha của dao động.
7


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status