BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM
MÔN toan
Thời gian làm bài: phút;
(37 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 061
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...............................................................................
Câu 1: Giải phương trình: 2sin
2
x-3sinx + 1 = 0
A.
B.
C.
D.
Câu 2: Giải phương trình : cos ( x
2
+ 1 ) = 0
A.
Câu 3: Hai phương trình nào sau đây tương đương:
A. sin2x = 0 , cos2x = B. cos2x = 0 , sin2x = 1
C. Cos
2
2x = 1 , sin2x = 0 D. x = 0 , tan(sinx) = 0
Câu 4: Giải phương trình: 2sin
3
x = cosx
A. B.
C. D.
Câu 5: Giải phương trình :
A. B.
2
x
A.
B.
C.
D.
Câu 16: Tập xác định của hàm số : là
A. R \ B. R \ C. R \ D. R\
Câu 17: Giải phương trình: 3( sinx + cosx ) +sinxcosx + 3 = 0
A. B.
C. D.
Câu 18: Tìm giá trị lớn nhất , nhỏ nhất của hàm số:
A. Maxy = 1 ; miny = -3 B. Maxy = 2 ; miny = -1
C. Maxy = 3 ; miny = - D. Maxy=1 ; miny = -2
Câu 19: Hàm số y = cos2(x+k ) đồng biến trong khoảng nào sau đây :
A. B. C. D.
Câu 20: Tìm m để phương trình sau có nghiệm
A. m < -1 hoặc m > B. 1 < m < 5 C. m < 1 hoặc m > 5 D. m < 1 hoặc m > 3
Câu 21: Hàm số có giá trị lớn nhất là
A. B. C. 2 D.
Câu 22: Giải phương trình :
A. B.
C. D.
Câu 23: Tìm giá trị lớn nhất , nhỏ nhất của hàm số:
Y = ( 3sinx + 4cosx )(3cosx – 4sinx) + 1
A. B.
C. D.
Câu 24: Tìm mđể phương trình sau só nghiệm :
Câu 32: Giá trị của m để phương trình có nghiệm là
A. .
B. .
Câu 33: Giải phương trình: sin3x + sin5x= 2(cos
2
2x – sin
2
3x)
A. B.
C. D.
Câu 34: Hàm số là hàm số
A. không chẵn , không lẻ B. không chẵn
C. lẻ D. chẵn
Câu 35: Giải phương trình:
A. B.
C. D.
Câu 36: Giải phương trình: tan2x – cot3x + cot5x = 0
A. B.
C. D.
Câu 37: Chu kỳ của hàm số : y = sin2x là :
A. B. 3 C. 2 D.
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------