Bài tập trắc nghiệm Chương I - Pdf 58

TRĂC NGHIỆM LỚP 11
CHƯƠNG I: ĐIỆN TÍCH ĐIỆN TRƯỜNG
1.Chọn câu đúng.
Khi tăng đồng thời độ lớn của hai điện tích điểm và khoảng cách giữa chúng lên gấp đôi thì lực tương tác giữa chúng
A.tăng lên gấp đôi B. giảm đi một nữa C.giảm đi bốn lần D. không thay đổi
2.Trong trường hợp nào sau đây ta có thể coi các vật nhiễm điện là các điện tích điểm?
A.Hai thanh nhựa đặt gần nhau. B.Một thanh nhựa và một quả cầu đặt gần nhau
C.Hai quả cầu nhỏ đặt xa nhau. D.Hai quả cầu lớn đặt gần nhau.
3.Hãy chọn phát biểu đúng. Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí.
A.tỉ lệ thuận với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.
B. tỉ lệ thuận với khoảng cách giữa hai điện tích.
C. tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.
D. tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.
4.Hãy chọn phương án đúng. Dấu của các điện tích trên hình là
A. q
1
> 0; q
2
<0. B. q
1
< 0; q
2
>0.
C. q
1
< 0; q
2
<0. D. Chưa biết chắc chắn vì chưa biết độ lớn của q
1
,q
2

2
bằng 0. Nếu vậy, điện tích q
2
A.cách q
1
20cm , cách q
3
80cm. B. cách q
1
20cm , cách q
3
40cm.
C. cách q
1
40cm , cách q
3
20cm. D. cách q
1
80cm , cách q
3
20cm.
9.Tại đỉnh A của một tam giác cân có điện tích q
1
>0. Hai điện tích q
2
và q
3
nằm ở hai đỉnh còn lại. Lực tác dụng lên q
1


1
bằng điện tích thử q
2
thì có lực F
2

tác dụng lên q
2
, nhưng F
2
khác F
1
về hướng và độ lớn. Phát biểu nào sau đây là sai ?
A.Vì khi thay q
1
bằng q
2
thì điện trường tại P thay đổi. B.Vì q
1
, q
2
ngược dấu nhau.
C. Vì q
1
, q
2
có độ lớn khác nhau. D. Vì q
1
, q
2

q
.
C. q
1
,q
2
cùng dấu
1
q
<
2
q
. D. q
1
,q
2
khác dấu
1
q
<
2
q
.
13.Chọn phát biểu sai.
Có ba điện tích điểm nằm cố định trên ba đỉnh một hình vuông ( mỗi điện tích ở một đỉnh) sao cho cường độ điện trường
ở đỉnh thứ tư bằng không. Nếu vậy thì trong ba điện tích đó
A.có hai điện tích dương một điện tích âm. B.có hai điện tích âm ,một điện tích dương
C.đều là các điện tích cùng dấu.
D.có hai điện tích bằng nhau, độ lớn của hai điện tích này nhỏ hơn độ lớn của điện tích thứ ba.
14.Biểu thức nào dưới đây biểu diễn một đại lượng có đơn vị là vôn?

A.hiện tượng nhiễm điện do tiép xúc. B. hiện tượng nhiễm điện do cọ xát.
C. hiện tượng nhiễm điện hưởng ứng. B.cả ba hiện tượng nêu trên.
21.Đưa một quả cầu kim loại A nhiễm điện dương lại gần một quả cầu kim loại B nhiễm điện dương. Hiện tượng nào dưới
đây sẽ xẩy ra ?
A.Cả hai quả cầu đều bị nhiễm điện do hưởng ứng. B.Cả hai quả cầu đều không bị nhiễm điện do hưởng ứng.
C.Chỉ có quả cầu B bị nhiễm điện do hưởng ứng. D. Chỉ có quả cầu A bị nhiễm điện do hưởng ứng.
22.Muối ăn (N
a
Cl ) kết tinh thành điện môi. Chọn câu đúng.
A.Trong muối ăn kết tinh có ion dương tự do. B. Trong muối ăn kết tinh có ion âm tự do.
C. Trong muối ăn kết tinh có êlectron tự do. D. Trong muối ăn kết tinh không có ion và êlectron tự do.
23.Tại điểm nào dưới đây sẽ không có điện trường?
A.Ở bên ngoài, gần một quả cầu nhựa nhiễm điện. B. Ở bên trong, một quả cầu nhựa nhiễm điện.
C. Ở bên ngoài, gần một quả cầu kim loại nhiễm điện. D. Ở bên trong, một quả cầu nhựa nhiễm điện.
24.Điện trường trong khí quyển gần mặt đất có cường độ 200V/m , hướng thẳng đứng từ trên xuống dưới .Một êlectron (-
e = -1.6.10
-19
C) ở trong điện trường này sẽ chịu tác dụng một lực điện có cường độ và hướng như thế nào?
A.3,2.10
-21
N; hướng thẳng đứng từ trên xuống. B. 3,2.10
-21
N; hướng thẳng đứng từ dưới lên.
C. 3,2.10
-17
N; hướng thẳng đứng từ trên xuống. D. 3,2.10
-17
N; hướng thẳng đứng từ dưới lên.
25.Công của lực điện tác dụng lên một điện tích điểm q khi di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường
A.tỉ lệ thuận với chiều dài đường đi MN. B.tỉ lệ thuận với độ lớn của điện tích q.



0 và phụ thuộc vào đường dịch chuyển. B. A
MN


0 không phụ thuộc vào đường dịch chuyển.
C. A
MN
= 0 không phụ thuộc vào đường dịch chuyển. D. Không thể xác định được A
MN
.
29.Khi một điện tích q di chuyển trong một điện trường từ một điểm A đến một điểm B thì lực điện sinh công 2,5J. Nếu
thế năng của q tại A là 2,5J, thì thế năng của nó tại B là bao nhiêu ?
A. – 2,5J. B. – 5J. C. +5J. D. 0J.
30.Thế năng của một êlectron tại điểm M trong điện trường của một điện tích điểm là -3,2.10
-19
J . Điện tích của êlectron là
–e = 1,6.10
-19
C. Điện thế tại điểm M bằng bao nhiêu?
A. +32V. B. -32V. C. +20V. D. -20V.
31.Một êlectron (-e=1,6.10
-19
C) bay từ điểm M đến điểm N trong một điện trường, giữa hai điểm có hiệu điện thế
U
MN
=100V. Công mà lực điện sinh ra sẽ là:
A. +1,6.10
-19

D.tụ điện nào có điện dung lớn, sẽ có hiệu điện thế giữa hai bản nhỏ.
37.Trường hợp nào dưới đây ta có một tụ điện?
A.Một quả cầu kim loại nhiễm điện, đặt xa các vật khác.
B. Một quả cầu thủy tinh nhiễm điện, đặt xa các vật khác.
C. Hai quả cầu kim loại, không nhiễm điện, đặt gần nhau trong không khí.
D. Hai quả cầu thủy tinh, không nhiễm điện, đặt gần nhau trong không khí.
38.Một tụ điện có điện dung 20
µ
F , được tích điện dưới hiệu điện thế 40V. Điện tích của tụ điện sẽ là bao nhiêu?
A. 8.10
2
C. B. 8C. C. 8.10
-2
C. D. 8.10
-4
C.
39.Trong công thức tính công của lực điện tác dụng lên một điện tích di chuyễn trong điện trường đều A= qEd thì d là gì?
Chỉ ra câu khẳng định không chắc chắn đúng.
A. d là chiều dài của đường đi.
B.d là chiều dài hình chiếu của đường đi trên một đường sức.
C.d là khoảng cách giữa hình chiếu của điểm đầu và điểm cuối của đường đi trên một đường sức.
D.d là chiều dài đường đi nếu điện tích dịch chuyển dọc theo một đường sức.
40.Q là một điện tích điểm âm đặt tại O . M và N là hai điểm nằm trong điện trường của Q với OM = 10cm và ON =
20cm. C hỉ ra bất đẳng thức đúng.
A. V
M
< V
N
< 0. B. V
N

2
= 1.10
-3
C .Chọn khẳng định
đúng về điện dung các tụ điện.
A. C
1
> C
2
. B. C
1
= C
2
. C. C
1
< C
2
. D. Cả ba trường hợp A,B,C đều có thể xảy ra.
44.Di chuyển một điện tích q từ điểm M đến điểm N trong một điện trường .Công A
MN
của lực điện càng lớn nếu
A.đường đi MN càng dài. B. đường đi MN càng ngắn
C.hiệu điện thế U
MN
càng lớn. D. hiệu điện thế U
MN
càng nhỏ.
45.Chọn câu đúng. Tại hai điểm MP (đối diện nhau) của một hình vuông MNPQ cạnh a đặt hai điện tích điểm
q
M

5
( V/m)
B. hướng theo chiều
AD
và có độ lớn E = 9.10
5
( V/m)
C. hướng theo chiều
DA
và có độ lớn E = 1,8.10
5
( V/m)
D. hướng theo chiều
DA
và có độ lớn E = 9.10
5
( V/m)
47. Chọn câu đúng. Hai điện tích điểm q
1
=2.10
-6
C và q
2
=-8.10
-6
C lần lượt đặt tại A và B với AB = a = 10cm. Xác định
điểm M trên đường AB tại đó
12
4EE


A.Với S như nhau. C càng lớn thì U
max
càng lớn. B. Với S như nhau. C càng lớn thì U
max
càng nhỏ.
C.Với d như nhau. C càng lớn thì U
max
càng lớn. D. Với d như nhau. C càng lớn thì U
max
càng nhỏ.
53.Ba tụ điện có điện dung C
1
=30
µ
F , C
2
=20
µ
F , C
3
=10
µ
F được mắc nối tiếp nhau. Điện dung của bộ tụ điện bằng
A.. 60
µ
F B. 30
µ
F C. 105
µ
F D. Một kết quả khác.

57.Hai điện tích đẩy nhau bằng một lực F
0
khi đặt cách nhau 8 cm . Khi đưa lại gần nhau chỉ còn cách 2cm thì lực tương
tác giữa chúng bây giờ là
A. F
0
/2 B. 2F
0
C. 4F
0
D. 16F
0

58. Khi tăng diện tích đối diện giữa hai bản tụ lên hai lần và giảm khoảng cách giữa hai bản tụ đi một nữa thì điện dung
của tụ điện phẳng:
A. không đổi. B. tăng lên hai lần. C. tăng lên bốn lần. D. giảm đi bốn lần
59.Chọn câu sai. Có ba điện tích điểm nằm cố định trên ba đỉnh của một hình vuông sao cho điện trường ở đỉnh thứ tư
bằng không. Nếu vậy thì trong ba điện tích đó:
A. Có hai điện tích dương, một điện tích âm. B. Có hai điện tích âm, một điện tích dương.
C. Đều là các điện tích dương.
D. Có hai điện tích bằng nhau, độ lớn của hai điện tích này nhỏ hơn độ lớn của điện tích thứ ba.
60.Tìm câu phát biểu đúng về mối quan hệ giữa công của lực điện và thế năng tĩnh điện:
A. Công của lực điện cũng là thế năng tĩnh điện.
B. Công của lực điện là số đo độ biến thiên thế năng tĩnh điện.
C. Lực điện thực hiện công dương thì thế năng tĩnh điện tăng.
D. Lực điện thực hiện công âm thì thế năng tĩnh điện giảm.
61.Chọn câu trả lời đúng
Một electron bay từ điểm M đến điểm N trong một điện trường, giữa hai điểm có hiệu điện thế U
MN
= 100V. Công mà lực

= -eE.MN = -eU
MN
= -100eV
Câu 1. Trong không khí tại hai đỉnh của tam giác đều cạnh a=30cm đặt 2 điện tích điểm q
1
=3.10
-9
C và q
2
=
-3.!0
-9
Cờng độ điện trờng tại đỉnh thứ 3 của tam giác là
A.0 B.100
3
V/m C. 300
3
V/m D. 200
3
V/m


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status