li thuyet on tap Tieng anh - Pdf 68

Tài liệu ôn tập thi vào 10 Lưu hành
nội bộ
Chapter 1: TENSES
Thì & công thức Dấu hiệu nhận biết Cách dùng Ghi chú
1. Thì hiện tại đơn:
(Simple present)
- Khẳng đònh:
S + V
0
/V
s / es

- Phủ đònh :
S +don’t / doesn’t + V
0
- Nghi vấn:
Do / Does + S + V
0
?
* Dựa vào các trạng từ chỉ sự
thường xuyên:
- always , usually, often, sometimes,
seldom, hardly, rarely, never,
consequently,…
- once a week, twice a year,…
- everyday, every year …
- Diễn tả 1 thói quen, 1 hành động
lặp đi, lặp lại nhiều lần (thường có
các trạng từ chỉ sự thường xuyên
trong câu)
- Diễn tả 1 sự thật, 1 chân lí bao

@ Cách thêm s / es
V + es V + s
- Các động từ
tận cùng là: o,
ch, s, x, z, sh và y
 i + es
- Các trường hợp
còn lại thêm s

2. Thì hiện tại tiếp diễn:
(Present progressive)
S + am / is / are + V- ing
S + am/is/are + not + V-ing
Is / Are + S + V-ing …?
* Dựavào các trạng từ: now, right
now, at the moment, at present
* Các cụm từ bắt đầu như một lời
yêu cầu, cảnh báo …: Listen! /
Look! / Be careful! / Don’t make
noise! ………
- Diễn tả một hành động đang diễn
ra ở hiện tại hoặc ngay lúc nói
(thường xuất hiện các trạng từ chỉ
sự thường xuyên)
- Đôi khi thì này còn dùng với
trạng từ always để diễn tả một sự
than phiền về một vấn đềà gì đó
@ Lưu ý cách thêm ing vào động từ:
- Động từ tận cùng có e  bỏ e thêm ing
- Đt tận cùng có 1 phụ âm và 2 nguyên

Gv: : Nguyễn Vũ Yến Phương
1
Tài liệu ôn tập thi vào 10 Lưu hành
nội bộ
Has / Have + S + V
3 / ed
…?
recently, lately, so far, up to now,
several / many times, till, until,
today, this morning / month; hoặc
với for + 1 khoảng thời gian và
since + 1 điểm thời gian / S + V
2/ed
- Xuất hiện ở đầu câu:
This is the first time…
It is the second time …
thì hiện tại đơn)
- Diễn tả một hành động vừa mới
xảy ra hoặc chưa xảy ra
- Diễn tả một hành động chưa từng
(never) hoặc đã từng (ever) xảy ra
trước đó
- Diễn tảmột hành động đã xảy ra
trong quá khứ nhưng vẫn còn ở
hiện tại và cả trong tương lai
@ Thay đổi động từ have theo chủ từ
số nhiều (have) và chủ từ số ít (has)
@ Đối với câu có since :
S + have / has + V
3 / ed

Was / Were + S + …?
* Dựa vào các trạng từ:
yesterday, ago, last week…, và các
thời gian trong quá khứ
- Diễn tả một hành độngđã xảy ra
và hoàn toàn kết thúc trong quá
khứ
- Sử dụng ở dạng câu kể
Lưu ý:
- Học thuộc lòng động từ bất qui tắc (V
2
)
- Biết cách thêm ED vào động từ đối với
động từ có qui tắc (V
ed
)
@ Cách thêm ED: hầu heat các độngtừ
khi thêm ED đều giống như thêm ING
@ Cách phát âm ED : có 3 cách
/ id / / t / / d /
Động từ
tậncùng có
các chữ: t ,
d
Động từ
tậncùng có
các chữ :
ph , ch ,
sh , k , gh ,
c , f , p , x ,

hành động khác xen vào (chia ở
thì quá khứ đơn, có liên từ WHEN)
- Diễn tả 2 hành động xảy ra song
song với nhau (có liên từ WHILE)
7. Thì quá khứ hoàn thành :
(Past perfect)
S + had + V
3 / ed
S + had + not + V
3 / ed
Had + S + V
3 / ed
…?
* Dựa vào các trạng từ:
after, before, when
- Diễn tảmột hành động xảy ra
trước 1 hành động khác trong quá
khứ
Lưu ý:
AFTER + S + HAD + V
3 / ED
, S + V
2 / ED
BEFORE + S + V
2/ED
, S + HAD + V
3 / ED
WHEN + S + V
2 / ED
, S + HAD + V

Be + S + going to + V
0
……?
Tương tự thì tương lai đơn
- Diễn tả một dự đònh cho tương lai
và dự đònh đó đã được suy xét can
thận
10. Thì tương lai tiếp diễn:
S + will + be + V
ing
………
S + won’t + be + V
ing
…..
Will + S + be + V
ing
……?
- Diễn tả một hành động sẽ đang
diễn ra tại 1 thời điểm xác đònh
trong tương lai
11. Thì tương lai hoàn thành:
(Future perfect)
S + will + been + V
3 / ed
………
S + won’t + been + V
3/ed
…..
Will + S + been + V
3/ ed

1. Hiện tại
đơn :
S + V
0
/ V
S / ES
+ O
S
( O )
+ is, are, am + V(3,ed) + by O
( S )
- S  (by) O
I  ( by) me
You  (by) you
We  (by) us
They  (by) them
He  (by) him
She  (by) her
It  (by) it
Someone  (by)
someone
People  (by)
People
(các túc từ trên (by
+ O) có thể bỏ khi
đổi sang câu passive
voice)
Riêng các chủ từ
(S) như tên riêng
chỉ người, vật, sự

hiện tại
tiếp diễn
S + am / is / are + V
ing
+ O
S
( O )
+ is, are, am + being + V(3,ed) + by O
( S )
S + am / is / are + not + V
ing
+ O
S
( O )
+ is, are, am + not + being + V(3,ed) + by O
( S )
(WH) + is / are + S + V
ing
+ O …?
(WH) + is, are + S
( O )
+ being + V(3,ed) + by O
( S )
?
Noone + is + V
ing
+

O
S

3 / ed
+

O
S
( O )
+ have / has + not + been + V
3 / ed

4. Thì quá
khứ đơn
S + V
2/ ED
+ O
S
( O )
+ was / were + V(3,ed) + by O
( S )
S + did + not + V
0
+ O
S
( O )
+ was / were + not + V(3,ed) + by O
( S )
(WH) + did + S + V
0
+ O?
(WH) + was / were + S
( O )

+ O …?
(WH) + was / were + S
( O )
+ being + V(3,ed) + by O
( S )
?
Noone + was + V
ing
+

O
S
( O )
+ was / were + not + being + V
3 / ed

6. Thì quá
khứ hoàn
thành
S + had + V
3 / ed
+ O
S
( O )
+ had + been + V(3,ed) + by O
( S )
S + had + not + V
3 / ed
+ O
S

S + won’t / shan’t + V
0
+ O
S
( O )
+ won’t / shan’t + be + V(3,ed) + by O
( S )
(WH) + will + S + V
0
+ O?
(WH) + will + S
( O )
+ be + V(3,ed) + by O
( S )
?
Noone + won’t + V
0
+ O
S
( O )
+ will / shall + not + be + V
3 / ed

8. Tương
lai gần
S + am / is / are going to + V
0
+ O
S
( O )

S
( O )
+ Modal verbs + be + V(3,ed) + by O
( S )
Modal verbs:
can / could /
should / would /
may / must
S + Modal verbs + not + V
0
+ O
S
( O )
+ Modal vebs + not + be + V(3,ed) + by O
( S )
(WH) + Modal verbs + S + V
0
+ O ?
(WH) + Modal vebs + S
( O )
+ be + V(3,ed) + by O
( S )
?
Noone + Modal verbs + V
0
+ O
S
( O )
+ Modal verbs + not + be + V
3 / ed

CẤU TRÚC PHỨC TẠP CÓ: THỜI GIAN & NƠI CHỐN:
S + BE + V
3
+ ADV (PLACE) + BY OBJECT + ADV(TIME)
Chapter 3: REPORTED SPEECH
Loại câu Câu trực tiếp Câu tường thuật
1. Câu phát biểu S
1
+ said to O
1
, “S + V + O” S
1
+ said that + S + V + O
có thay đổi
2. Câu hỏi Yes / No S
1
+ asked+ O
1
, “Trợ động từ + S + V
0
+ O?” S
1
+ asked + IF + S + V + O
có thay đổi
3. Câu hỏi với vấn từ
(what, how..)
S
1
+ asked+ O
1

6. Câu lời khuyên S
1
+ told + O
1
,“S + should + V
0
………….” S
1
+ told + S + should + V
0
có thay đổi
* Các thay đổi trong câu tường thuật:
1. Thay đổi về chủ từ: “ I / WE”  Đổi theo người nói S
1
“YOU”  Đổi theo người nghe O
1
2. Thay đổi về túc từ; “ME / US”  Đổi theo người nói S
1
“YOU”  Đổi theo người nghe O
1
3. Thay đổi về tính từ sở hữu: “ MY / OUR”  Đổi theo người nói S
1
“YOUR”  Đổi theo người nghe O
1
1.Chủ từ trong câu
trực tiếp (“S”)
Chủ từ trong câu tường
thuật (S)
2. Túc từ trong câu
trực tiếp (“O”)

Câu trực tiếp
Câu tường thuật
now
then
to day
that day
next week
the next week
the following week
tomorrow
the next day
the following day
tonight
that night
here
there
this
that
these
those
5. Thay đổi động từ “V”:
Câu trực tiếp Câu tường thuật Câu trực tiếp Câu tường thuật
“am / is / are”
was / were
“V
0 / S / ES
” V
2/ED
“am / is / are + V
ING

0

had to + V
0
“should + V
0

“ought to+V
0

should +V
0
ought to + V
0
Chapter 4: TAG QUESTIONS
Câu phát biểu Câu hỏi đuôi Câu phát biểu Câu hỏi đuôi
S + V
0
/

V
S / ES
…….. ,
S + don’t / doesn’t + V
0
,
don’t/ doesn’t + S?
do / does + S ?
S + are / is ………..,
S + aren’t/ isn’t,

0
………… ,
S + won’t + V
0
………… ,
won’t + S ?
will + S ?
S+ can / may.. + V
0
,
S+ can’t/ mayn’t… +V
0
can’t / mayn’t + S?
can / may + S ?
S + have to / has to +V
0
,
don’t / doesn’t+S?
Let’s + V
0
……… , shall we?
V
0
…………. ,
Don’t + V
0
………….
will you?
won’t you ?
There + is / are …..,

S + wish + S + V_ed /2
be : were
Ex : I wish I had a new bicycle
I wish I were a doctor
b) Signs:
- Today, often ,every day, now , rightnow, at present ………
<3> Past Wish : ( ao ước ở quá khứ )
S + wish + S + would / could + V
a) Formation
Ex: I wish they had known the truth yesterday.
b) Signs: - Yesterday , last , ago , this morning ………
Chapter 6: CONDITIONAL SENTENCES
(MỆNH ĐỀ VỚI IF)
• Câu điều kiện bao gồm 2 mệnh đề : mệnh đề chính ( main clause ) và mệnh đề phụ ( dependent clause ) bắt đầu bằng If hoặc Unless
(nếu không, trừ khi ) hay còn được gọi là mệnh đề điều kiện ( conditional clause / If clause )
• Có 3 loại câu điều kiện :
<1> Possible condition : ( điều kiện có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai ) .
* Formation
If + S + V ( HTĐ ) + , S + will / shall + V
can/may
have to / must
should / ought to
Ex : If I have time , I will help you .
<2> Present Unreal condition : ( điều kiện không thật ở hiện tại )
* Formation
If + S + V
2 / ED
, S + would / should / could/ might + V
be: were
Ex : If I had time , I would help you .

SUBJECT
(Chủ từ)
OBJECT
(Túc từ)
POSSESSION
(Sở hữu)
FOR PERSONS
(Người)
WHO WHOM WHOSE
THINGS,
ANIMALS
(Vật, con vật)
WHICH WHICH WHOSE
(OF WHICH)
1. WHO:
Thay thế cho danh từ hoặc cụm danh từ chỉ người và làm chủ từ trong câu phía sau:
Ví dụ 1: (Đây là người đàn ông . Người đàn ông là thầy của tôi)
This is a man. The man is my teacher. This is the man WHO is my teacher.
Ví dụ 2: (Người đàn ông mà đến đây hôm qu là thầy của tôi.)
The man WHO came here yesterday is my teacher.
2. WHOM :
Thay thế cho danh từ hoặc cụm từ chỉ cgười và làm túc từ trong câu phía sau:
Ví dụ 1: (Đây là người đàn ông . Bạn gặp ông ấy hôm qua)
This is a man. You met him yesterday. This is the man WHOM you met yesterday.
Ví dụ 2:
The man is my father. You saw the man yesterday. The man WHOM you saw yesterday is my father.
3. WHICH:
Thay thế cho danh từ chỉ thú vật , sự việc, vật và làm chủ từ lẫn túc từ trong câu phía sau.
Ví dụ 1:
This is a dog. The dog is very big. This is the dog WHICH is very big.

Sau 1 tính từ cực cấp (so sánh bậc nhất = SUPERLATIVE)
Trong câu thường có THE BEST và THE MOST.
Ex: This is the most beautiful dress that I have.
-Sau các từ sau:
ALL, EVERY, VERY, ONLY, FIRST, LAST, MUCH, LITTLE, SOME, ANY, NO …
Ex1: He reads every book that he can borrow.
Ex 2 : You are only person that can help me.
Sau "IT + BE + …THAT = chính là"
Ex: It is my friend that wrote this sentence.
Sau Đại Từ Nghi Vấn (INTERROGATIVE PRONOUNS)
WHO và WHAT?
Ex 1: Who is she that you say hello?
Ex 2 : What is it that makes tou sad?
RESTRICTIVE CLAUSE = DEFINING CLAUSE (Mệnh đề giới hạn)
Một mệnh đề tính ngữ gọi là giới hạn khi nào nó cần thiết cho ý nghóa của cả câu. . Nếu bỏ nó đi thì câu sẽ không đầy đủ ý nghóa.
Chú ý trong trường hợp này giữa mệnh đề chính và mệnh đề tính ngữ không có dấu phẩy (,)
Ex: The book waas interesting . I bought it yesterday.
The book which I bought yesterday was interesting.
NON-RESTRICTIVE CLAUSE = NON - DEFINING CLAUSE (Mệnh đề không giới hạn)
Mệnh đề tínhngữ không giới hạn là mệnh đề không cần thiết cho câu . Nếu bỏ nó đi thì mệnh đề chính vẫn còn đủ ý nghóa . Nó chỉ thêm vào
mệnh đề chính 1 ít chi tiết mà thôi.
Chú ý: Giữa mệnh đề chính và mệnh đề không giới hạn có dấu phẩy (,)
Ex 1: Đan Trường is a famous singer. I admire him very much .
Đan Trường, who I admire him very much, is a famous singer.
Ex2: His sister lives in Paris . She speaks French. His sister, who lives in Paris, speaksFrench.
Chú ý: Thường ta dùng dấu phẩy (,) sau:
 Danh từ riêng.
 Tính từ sở hữu : my, your, his, her, our, their
 Không dùng THAT trong mệnh đề không giới hạn.
@ NOTES:

°BECAUSE / SINCE / AS + MỆNH ĐỀ
°BECAUSE OF+ Danh từ
Ngữ danh từ
V_ING
Ex: She absents because she has a headache OR Because of her headache, she absents
Clause Of Reason (Cause): Because , As , Since…
+ Because Of + Noun Phrase = Because + Clause( giống như “Although & in spite of”)
+ So, So ………That, If, To Inf…
+ S + Stop / Prevent + O + From + V-ing = Because of
Ex: The teacher is sick, so we have no class tomorrow. (because)
-> Because the teacher is sick. We have no class tomorrow.
Ex: That restaurant is so dirty that nobody wants to eat there. (because)
-> Because that restaurant is dirty, nobody wants to eat there.
Ex: She went to the post office to send a letter.
-> Because she wanted to send a letter, she went to the post office.
Ex: The fog prevented us from going out.
 Because of the fog, we didn’t / couldn’t go out.
Chapter 9: THOUGH / ALTHOUGH / EVEN THOUGH
I/ Clause Of Concession: Though, Although, Even Though, Even If………
+ But , Despite , In Spite Of ( Ad*Structure:
° Although
Though + clause 1, clause 2
Even though
° In spite of + phrase , clause
Despite N
V_ ing
*Usage: Chúng ta có thể nối hai mệnh đề với ” although, though, even though, in spite of,despite” Để diễn tả 2 ý tương phản
°Chúng ta có thể sử dụng” IN SPITE OF THE FACT THAT/ DESPITE THE FACT THAT” thay cho ” although, though, even though”
j + Noun , V-Ing , Possessive + Noun, The + Noun)
+ Whatever ( Adj/ Object, Subject), However, Adj + As + S + V.

2
+ V ……………..
Ex: Although the weather was bad, the flight wasn’t cancelled. ( although)
-> In spite of the bad weather, the flight wasn’t cancelled.
c/ Although +S + BE+ ADJ ………… + S
2
+ V…………… ( “S” chỉ người)
-> In spite of + Possessive adj / possessive case + NOUN +……….., S
2
+ V …………
Ex: Although he was ill, he still went to work. ( although)
-> In spite of his illness, he still went to work.
d/ Although +IT + BE+ ADJ ………… + S
2
+ V……………
-> In spite of + THE + NOUN +……….., S
2
+ V …………( “Noun”chò thời tiết )
* Noun + Y = Adj ( fog, rain, storm, sun, cloud, snow, wind, )
Ex: Although it was foggy, the flight was not delayed. ( although)
-> In spite of the fog, the flight was not delayed.
e/ Although + S + V + NOUN …..= Whatever + NOUN + S + V,
Ex: We must study well though we have any kinds of difficulties. ( whatever)
-> Whatever ( kinds of ) difficulties we have, we must study well .
f/ Whatever + NOUN + S + V = No Matter What + NOUN + S + V,
Ex: No matter what experience he has , he can’t repair that machine.
-> Whatever experience he has , he can’t repair that machine.
Chapter 10: WORD FORMS
I/Noun: DANH TỪ
-V+er/or

-V+ed

adj Ex:learned,pleased…
-N+en

adj(chất liệu) Ex:golden,wooden…
-N+ern

adj(chỉ phương hướng) Ex:southern,northern…
-N+ful

adj Ex:beautiful,halpful…
-N+ish

adj(hơi hơi,có vẽ) Ex:blackish,childish…
-N+like

adj(có vẽ,giống như…) Ex:dreanmlike,fairylike…
-N+ly

adj Ex:friendly,lovely…
-N/adj+some

adj(chỉ tính cách) Ex:handsome,quarrelsome…
-N+y

adj(chỉ thời tiết) Ex:sunny,rainy…
III/Adverb TRẠNG TỪ
-adj+ly


NHÓM ĐỘNG TỪ ĐI KÈM GIỚI TỪ
1. add sth to sth : them cái gì vào cái gì agree with = đồng ý với
2. amount of = số lượng lớn arrive at + nơi chốn = đến (nơi nhỏ, không tên)
3. arrive in + đòa danh = đến (nơi lớn có tên riêng) ask for = xin
4. be on = chiếu phim base on = dựa vào
5. believe in = tin tưởng borrow sth from = mượn từ ai
6. bring back = mang trở lại buy sth for someone = mua cái gì cho ai
7. change something into something = đổi cái gì thành cái gì check in = đăng kí
8. check up = kiểm tra, khám clear up = làm sạch, dọn sạch
9. compare with = so sánh với complain about = than phiền về
10. cook meals for someone = nấu bữa ăn cho ai cut down = đốn xuống
11. depend on = phụ thuộc vào devide into = phân chia thành
12. devote to = cống hiến cho die for = chết vì (ai)
13. die of = chết vì (bệnh) end up = chấm dứt, kết thúc
14. even up = san bằng fall down = rơi xuống
15. fall in love with someone = yêu một người nào đó fill out = diễn ra
16. find something for someone = tìm cái gì cho ai find out = tìm ra
17. flow across = chảy ngang qua fly to somewhere = bay đến đâu
18. follow someone to somewhere = theo sau ai đến đâu get out of = thoát khỏi, đi ra
19. get up = thức day give up = từ bỏ
20. glad to+V = vui mừng làm gì go for a swim = đi bơi
21. go for a walk = đi tản bộ go on = xảy ra, tiếp tục
22. go on a trip = đi du loch go on a vacation = đi nghỉ
23. go up = gia tăng, đi lean hear about (of) = nghe về
24. help someone with sth = giúp ai với hundreds of = hàng trăm
25. insist on = nhấn mạnh interact with = ảnh hưởng, tác dụng
26. join in = tham gia vào keep someone awake = làm ai thức giấc
27. keep someone away = tránh xa ai laugh at = chọc ghẹo
28. learn by heart = học thuộc lòng learn how to + V = học cách làm gì
29. learn about something = học về cái gì line up = xếp hàng

60. write to someone = viết cho ai stay away from = tránh xa
61. stay up late = thức khuya stay with sb = ở với ai

NHỮNG TRƯỜNG HP KHÁC
1. "IN": ở trong đòa danh, tháng, năm, mùa, buổi
in 2002 = vào năm 2002 in January = vào tháng 1
in February = vào tháng 2 in March = vào tháng 3
in April = vào tháng 4 in May = vào tháng
in June = vào tháng 6 in July = vào tháng 7
in August = vào tháng 8 in september = vào tháng 9
in October = vào tháng 10 in November = vào tháng 11
in December = vào tháng 12 in spring =vào mùa xuân
in summer = vào mùa hè in autumn (fall) =vào mùa thu
in winter = vào mùa đông in the morning = vào buổi sáng
in the afternoon = vào buổi chiều in a few minutes = trong vài phút
in a village = trong làng in England = ở nùc Anh
in English = bằng tiếng Anh in grade 6, 7, 8,… = học lớp 6, 7, 8
in London = ở Luân Đôn in industry = trong ngành công nghiệp
in the city = trong thành phố in the countryside = ở miền quê
in town = trong thò trấn in the library = trong thư viện
in the living room = trong phòng khách in the middle of = ở chính giữa của
in the ocean = ở đại dương in the souvenir shop = trong cửa hàng lưu niệm
in your free time = vào thời gian rãnh in education = trong ngành giáo dục
in front of = phía trước in the country = ở trong nước
in town = trong thò trấn, thành phố in the house = trong nha
2. "ON": ở trên, thứ, tháng, ngày lẫn lộn
on Monday = vào thứ 2 on Tuesday = vào thứ 3
on Wednesday = vào thứ 4 on Thurday = vào thứ 5
on Friday = vào thứ 6 on Saturday = vào thứ 7
on Sunday = vào chủ nhật on September 2

Chapter 12: MỘT SỐ CẤU TRÚC BIẾN ĐỔI
CHỦ ĐỀ 1:
ENOUGH FOR … TO
(Đủ cho ai để làm gì)
S + V + ADJ/ADV + ENOUGH + FOR + O + TO + V
Ví dụ:
- The film is very interesting . We can see it. (Bộ phim thì rất hay . Chúng tôi có thể xem nó.)
The film is interesting enough for us to see .(Bộ phim thì hay đủ cho chúng tôi xem)
Điều kiện dùng:
- Ta dùng ENOUGH FOR … TO khi chủ ngữ câu đầu và chủ ngữ câu sau KHÁC nhau (S
1
= S
2
)
- Chủ từ câu đầu tương đương với tân ngữ câu sau ( S1  O 2 )
- Và tỉ lệ thuận: tức là vế đầu không NOT, vế sau không NOT còn vế đầu có NOT thì vế sau có NOT.
Cách kết hợp:
- Đặt ENOUGH FOR ngay giữa 2 câu.
- Đổi chủ từ câu sau thành tân ngữ :
I me ; You you ; He him ; She her ; It it ; We us ; They them
Danh từ để nguyên không tahy đổi.
- Đổi CAN (CAN'T ) hoặc COULD (COULDN'T) thành TO
- Sau đó ghi tiếp phần còn lại
- Và bỏ tân ngữ câu sau : thường là IT , THEM , HER , HIM …
Chú ý:
Bỏ: VERY , TOO , SO nếu có trước tính từ hoặc trạng thái từ vế đầu nếu có.
CHỦ ĐỀ 2:
TOO … TO
(Qúa … không thể)
S + V + TOO + ADJECTIVE / ADVERB + TO + V

2
)
- Chủ từ câu đầu tương đương với tân ngữ câu sau.
- Và tỉ lệ nghòch: tức là vế đầu không NOT, vế sau có NOT và ngược lại.
Cách kết hợp:
- Đặt TOO trước tính từ hoặc trạng từ của câu đầu.
- Đặt FOR ngay giữa 2 câu.
- Đổi chủ từ câu sau thành tân ngữ:
I me ; You you ; She her ; It it ; We us ; They them
Danh từ để nguyên.
- Đổi CAN'T hoặc COULDN'T thành TO.
- Sau đó ghi tiếp phần còn lại.
- Và bỏ tân ngữ câu sau : thường là IT , THEM , HER , HIM …
Chú ý: Bỏ : VERY , SO nếu có trước tính từ hoặc trạng từ vế đầu nếu có.
CHỦ ĐỀ 4:
SO … THAT
(Qúa đến nỗi)
S + V + SO + ADJ/ADV + THAT +CLAUSE
Ví dụ:
- The film is very interesting . We can see it many time.
- The film is so interesting that we can see it many times. (Bộ phim thì hay đến nỗi mà chúng tôi có thể xem nó nhiều lần)
CHỦ ĐỀ 5:
SUCH … THAT
(Qúa đến nỗi)
S + V + SUCH + a (an) ADJ/ADV + NOUN + THAT + CLAUSE
Ví dụ:
- It is an interesting film . We can see it many times.
It is such an interesting film that we can see it many times.(Đó là bộ phim hay đến nỗi mà chúng tôi có thể xem nó nhiều lần)
CHỦ ĐỀ 6:
ĐỔI SO … THAT VỀ SUCH … THAT


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status