đề cương ôn thi HKI 9 - Pdf 68


Đề bài:
I.Trắc nghiệm:
Câu 1 (4điểm). Điền đúng(Đ)- sai(S) vào ô trống trong các câu sau đây:
a,
2 1x

xác định khi và chỉ khi
1
2
x
b,
2
2 1x
+
xác định với mọi x

R
c,
2
( 48 7) 7 48
=

d,
8 : 2 4
=
Khoanh tròn chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng
1/ Căn bậc hai số học của 36 là :
A.
2
6-

9
; C. 9 D. Kết quả khác.
5/ Biểu thức
5-2x
xác định khi :
A. x 0 ; B. x
5
2
; C. x
2
5
D. x
5
2

6 / Rút gọn biểu thức:
13
33


đợc kết quả là :
A. 3 B.
3
C. 3 D. 2 .
Hãy chọn chỉ một chữ cái trớc câu trả lời đúng:
1/ Căn bậc hai số học của 81 là :
A. -9 B. 9 C. 81 D. 81
2/
1


= 2 có nghiệm là :
A. x =

2. B. x = 1 C. x = - 2 D. x = 2
6/ Khử mẫu của biểu thức lấy căn
9
96
ta đợc:
A.
1
6
8
B.
8 6
C.
16 6
D.
1
6
4

Khoanh tròn chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng
1/ Cho tam giác ABC vuông tại A thì SinB là
A.
AC
BC
B.
AB
BC
C.

4/ Cho tam giác ABC vuông tại A thì:
A.
.sinAB AC B
=
B.
.AB BC SinB
=
C.
.AB AC tgB=
D.
.AB AC tgC=
5/ Cho
sin 0,5x =
thì :
A.x = 30
0
B. x = 40
0
C. x = 50
0
D. x = 60
0
6 /2/ Cho tam giác ABC vuông tại A, biết gócB =30
0
và BC = 18 thì:
A.
9AC =

B.
9 3AC =

.AB BC AC=
B.
2
.AB BH BC=
C.
2
.AB AH BC=
D.
2
.AB BH HC=
4/ Cho tam giác ABC vuông tại A thì:
A.
.sinAB AC B=
B.
.AB BC SinC=
C.
.AB AC tgB=
D.
.AB BC tgC=
5/ Cho
cos 0,5x =
thì :
A.x = 30
0
B. x = 40
0
C. x = 50
0
D. x = 60
0

2

4. Cho hm s y = kx + 3 v hm s y = - 2 x 1. th c a hai
hm s l hai ng th ng song song khi k b ng:
A. 2 B. 0 C. 1
D. 2
5. Cho hm s y = (2 m) x + m 1 l hm s b c nh t khi m khỏc:
A. -1 B. 2 C. 0
D. 1
6. th hm s y =
1
2
x
+
i qua i m cú t a l:
A. ( 2 ; 0) B. (-1;
1
2
) C. ( -2 ; 1)
D. ( -2 ; -1)
7. Trong cỏc hm s sau hm s no ng bi n
A. y = 5 x B. y =
2

3
( 3 x ) C. y =
1
3
x 2 D. y =
3 2 ( x 1 )



A. (-4;1), B. (-4;-1), C. (4;-1) , D. (4;1)
4, Số nghiệm của hệ phơng trình:
2 3 5
4 6 3
x y
x y
=


+ =

là:
A. Có một nghiệm duy nhất; B. Có vô số nghiệm;
C. Vô nghiệm;
II.Tự luận:
Câu 1 Giải hệ phơng trình:
a,
2 3
2 2 3
x y
x y
+ =


=

b,
5 9

Bài 5
Cho tam giác ABC vuông tại A, đờng cao AH. Biết AB = 21 cm, AC = 28cm.
a) Tính độ dài BC, AH, BH, HC.
b) Tính số đo các góc B,C.
c) Đờng phân giác AD.Tính độ dài BD, DC.
Bài 6
Cho tam giác ABC. Chúng minh
sin
2
A BC
AB AC

+
.
Bài 7
Cho tam giác ABC vuông tại A, đờng cao AH. Biết AB = 30 cm, AC = 40cm.
a) Tính độ dài BC, AH, BH, HC.
b) Tính số đo các góc B,C.
c) Kẻ đờng trung tuyến AM,.Tính chu vi tam giác AHM.
Bài 8
Cho tam giác ABC. Chúng minh
sin
2
A BC
AB AC

+
.
Bài 9 :Tính :
a)


4.
a/ Rút gọn P.
b/ Tìm x để P > 0.
Bài 12 : Cho A =
3x2-x
1
+
Tìm giá trị lớn nhất của A
Giá trị đó đạt đợc khi x bằng bao nhiêu?
Bài 13 Tính
a/
144-2 36
b/ (5
250-5).522 +
Bài 14 Tìm x biết:
2 4x + =
Bài 15 : Cho biểu thức P =
1 1 x 1 x 2
- : -
x -1 x x -2 x -1

+ +





=3.2=6
c,
3 1 1
147 49 7
= =

Câu 18 Tính:

a,
2 4
1
4 ( 0, 0)a b a b
a
>

b,
9. 4
c,
3
147

Câu 19 : Tìm x biết

a,
3 2 5x
+ =
b,
2
2 4 4 3x x x
+ =


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status