TÀI LIỆU DẠY HỌC SINH LỚP 9 CHƯA ĐẠT CHUẨN KIẾN THỨC KỸ NĂNG
MÔN NGỮ VĂN
( LƯU HÀNH NỘI BỘ)
PHẦN A. GIỚI THIỆU CHUNG
!"#$%$
&'()*+,&+&**'-./$012-3$4$05'(6-7./4$089:;<
=>39?$4$0@(-AB?$<$C=0D$E?
-3C=0D=-CC?F<$.G>H-I4$;
"-./$C=0D.5D$<$$=-J(>-K(L6-J-./$$6>M$@D
$N(D-J/O>B;98%$>HC>$GC(
P4(M4$0P-./$98%$$GC-3$?$6./75'Q
-R5,*;
B?C=0D$SD$8=$.?C?F<8$.G>H;
T07$KU$6-J$.G(/O(<=$RC#0; ?@$<$C=0D$E?
(<=C=0D$V/5-J9D4$>H-$E?-7./4$0
>.BH;"=(9C=0DC#0$R-CP4-34$0W8;
XJ$<$%$D4$YZ$%>H-$E?4$0(<=$K32$<$.G
<D4$$V/[$4$0P-./$98%$$GC\$.B$(
-38C@]D$=-J;TL93C$R$4$08JR@$<$(]
-G(0G./$-8-R-E5JD$N(D-J9<$?-3>^9_>HC;
PHẦN B. NỘI DUNG
PHẦN I. TIẾNG VIỆT Tiết
, Chuyên đề 1. Từ vựng 6
& Chuyên đề 2;Ngữ pháp; 6
PHẦN II. LÀM VĂN
) Chuyên đề 1. Văn tự sự 3
` Chuyên đề 2. Văn nghị luận 9
a Chuyên đề 3. Văn thuyết minh 3
b Chuyên đề 4. Văn bản hành chính công vụ 3
PHẦN III. VĂN HỌC
c Chuyên đề 1. Văn học trung đại Việt Nam; 15
* T lỏy: nho nh, gt gự, lnh lựng, xa xụi, lp lỏnh.
2:">$<$]<0?-(]<$K0mh?n]<$K0mh?n
05h?$E?877$l
trng trng, sch snh sanh, ốm p, sỏt sn st, nho nh, lnh lnh, nhp nhụ, xụm xp.
Gi ý:
o]<$K0mh?nYtrng trng, ốm p, nho nh, lnh lnh, xụm xp.
o]<$K0mh?nYsch snh sanh, sỏt sn st, nhp nhụ,
2. Dng bi tp 2 im:
1. g$5L]Ynh nhn, nh nhng, nh nhừm, nh nh.
Gi ý:
-BDn Hoa trông thật nhỏ nhắn, dễ thơng.
- Bà mẹ nhẹ nhàng khuyên bảo con.
- Làm xong công việc, nó thở phào nhẹ nhõm nh trút đợc gánh nặng
- Bạn Hoa ăn nói thật nhỏ nhẻ.
3. Dng 3 im:
Z$<$]0?Ylp bp, rúc rỏch, lờnh khờnh, thỏnh thút, khnh khng, o t, chim ch, s, lao
xao, um tựm, ngon ngoốo, rỡ rm, nghờng ngang, nhp nhụ, chan chỏt, gp ghnh, lot chot, vốo vốo,
khựng khc, hn hn.
pI8$<$]>=&$.G%>C0?Y
"]./? "]./H
- Lp bp, rúc rỏch, thỏnh thút, o o, lao xao,
rỡ rm, chan chỏt, vốo vốo, khựng khc, hn
- Lờnh khờnh, khnh khng, chm ch, s,
um tựm, ngon ngoốo, nghờng ngang, nhp
&
hn nhụ, gp ghnh, lot chot.
C. BI T P V NH
1. Dng bi tp 2 im:
1:
?(D$$$<$]./H>-DG0?Y
i)]>=qra, ni, chir$f-./$012J">;
oTột số]-j?.G9<$Y
Các vùng miền
Ví dụ
T a phng T ton dõn
uP$u biu in bu in
?u d, dui v, vui
?">u bộng bỏnh
"]?"=Huế tộ ngó
3. Bit ng xó hi:
- BIlà những từ ngữ$f-./$V>R5I6-j;
)
* Vớ d:
- Chán quá, hôm nay mình phải nhận con ngỗng cho bài kiểm tra toán.
- Trúng tủ, hắn nghiễm nhiên đạt điểm cao nhất lớp.
+ Ngng: im 2
+ trỳng t: ỳng vo bi mỡnh ó chun b tt
( c dựng trong tng lp hc sinh, sinh viờn )
*S dng t ng a phng v bit ng xó hiY
iViệcsử dụng ]-j?.GCIV/5H7?8;
i">G(<$$K301207]$&5]-3-0P$-j?.G(
0P$R5I$E?(U$<$;
iT7><D2]-j?.GCI$RH3$<$]$Kh?
.G-.G-30129$R8;
B . CC dạng bài tập
1. Dng bi tp 1 im:
1:"H07]-j?.GG@g$V9<$@C8;=].G
%l
Gi ý
Trỏi - qu
l
`
Gi ý:
XU207CG$E?G"7;
">PmChic lc ng$E?Wv?<;;;;
2. Dng bi tp 2 im:
pI8-Dkhoảnga$$K012]-j?.Gl
Gi ý:
qX8@0h(tự chọn chủ đề, -D$K012]-j?.Gr
.......................................................................................................................
Tit 3 + 4Y
Từ xét về nghĩa và hiện tợng chuyển nghĩa của từ
A. TểM T T KIN THC C BN:
1. Nghĩa của từ: Là nội dung mà từ biểu thị.
Ví dụ: Bàn, ghế, sách
2. Từ nhiều nghĩa: Là từ mang sắc thái ý nghĩa khác nhau do hiện tợng chuyển nghĩa.
Ví dụ:
3. Hiện t ợng chuyển nghĩa của từ:
a. Các từ xét về nghĩa: Từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa, từ đồng âm.
* Từ đồng nghĩa: là những từ cùng nằm trong một trờng nghĩa và ý nghĩa giống nhau hoặc gần giống
nhau.
VD: xinh- đẹp, ăn- xơi
- Từ đồng nghĩa có thể chia thành hai loại chính:
+ Từ đồng nghĩa hoàn toàn
VD: quả- trái, mẹ- má
+ Đồng nghĩa không hoàn toàn:
VD: khuất núi- qua đời, chết- hi sinh
* Từ trái nghĩa: Là những từ có nghĩa trái ngợc nhau
VD: cao- thấp, béo- gầy, xấu- tốt
* Từ đồng âm: Là những]7?J?.h?9<$??(9=F?H5
chuyển? Có thể coi đây là hiện tợng chuyển nghĩa làm xuất hiện từ nhiều nghĩa đợc không? Vì sao?
Nỗi mình thêm tức nỗi nhà,
Thềm hoa một bớc lệ hoa mấy hàng!
( Nguyễn Du, Truyện Kiều).
Gi ý:
- Từ hoa trong thềm hoa, lệ hoa đợc dùng theo nghĩa chuyển.
- Tuy nhiên không thể coi đây là hiện tợng chuyển nghĩa làm xuất hiện từ nhiều nghĩa, vì nghĩa
chuyển này của từ hoa chỉ là nghĩa chuyển lâm thời, nó cha làm thay đổi nghĩa của từ, cha thể đa
vào từ điển.
2. Dng bi tp 2 im:
1: t tờn trng t vng cho mi dóy sau:
a. Li, nm, cõu, vú.
b. T, ging, hũm, va li, chai, l.
c. ỏ, p, gim, xộo.
d. Bun, vui, phn khi, s hói.
*Gi ý:
?; 2$2-<CPQ0;
C; 2$2-3-;
$; D-$E?$;
; ">D<U;
2: Z<$]->-D0?-$>.B]l
Vỡ tụi bit rừ, nhc n m tụi, cụ tụi ch cú ý gieo rc vo u úc tụi nhng hoi nghi tụi
khinh mit v rung ry m tụi, mt ngi n b ó b cỏi ti l goỏ chng, n nn cựng tỳng
quỏ, phi b con cỏi i tha hng cu thc. Nhng i no tỡnh thng yờu v lũng kớnh mn m
tụi li b nhng rp tõm tanh bn xõm phm n
(Nguyờn Hng, Nhng ngy th u)
* Gi ý:
Z<$]mhoi nghi, khinh mit, rung ry, thng yờu, kớnh mn, rp tõmnY>.B]mthỏi
n
3:
2. Dng 2 iểm
w8$<$]mi, nghe, tai, thớnh, ic, thm, rừ-M>.B]$E?K@C0?q
]$K38$&>.Br
*Gi ý:
x%<$ "U<$
Mi, thm, ic, thớnh Tai, nghe, ic, rừ, thớnh
;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;
Tiết 5+6: MT S PHép TU T T VNG
(So sỏnh, n d, nhõn hoỏ, hoỏn d, ip ng, chi ch,
núi quỏ, núi gim - núi trỏnh.)
A. TểM TT KIN THC C BN
1. So sỏnh:
ie-7$80./50./9<$$K:.G-A0%$/
H(G$$0W-D;
* Cu to ca phộp so sỏnh
0<`87Y
iX8yY7./q0r-./$00<;
iu?-g$-300<q.G00<r;
i"]00<;
iX8uY$z00<;
"?$K0G-A0?Y
Yu t 1 Yu t 2 Yu t 3 Yu t 4
X8y X8u
c
q -./$0
0<r
{.G
00<
"]00< qV-3$z0
0<r
~2$$=H?U0M$;%$D$E?z2$U
gC3$;ZV-7ư/.?$KJ$<$%$W-D9<$?;(thuyền – biển, mận
- đào, thuyền – bến, biển – bờ)$=z2$K3V$J-7./9<$?;z2
C3O0>?53;ZUH8z2$$H
0M$($7.B-4$.B@;
3. Nhân hóa :
-<$<$4g$$($$7(-A(./==C[]7-i
./$V-•4g$$.B\$85($$7-A(k>=Rs5$
.B(C3j-./$0hH$$E?$.B;
* Các kiểu nhân hoá
|40C[]74.B
|]$fD-(U$6$E?$.B-./$V-3$fD-(U$60;
|">S$05.-75.B
* Tác dụng của phép nhân hoá
i{:<$$(C=$23(0-(/$\$85-A($
$7($-./$Rs5$.BG;
4. Hoán dụ:
- 4=09<C[=$E?0./9<9<$$K7F?Rs
5K(0%$/H/$$0W-D
* Các kiểu hoán dụ
|e6C-343YXU26cây bút-3$fnhà văn
|e6$%?--34Cj$%?-Ylàng xóm$fnông dân
d
|e66$E?0-340YHoa đào, hoa mai-3$fmùa xuân
|e6$<$23-34$?U>]./YMồ hôi-3$f0vất vả
5. Nói quá:
- u<]K-D%$-FU$6$E?0./-./$=-36
./(0%$C3$
6. Nói giảm, nói tránh
-eC<]V$<$W-D8j3$3(><$<$-?CA=0/><
$2]Yleo phải cành cụt, leo ra, leo vào.
Đề 2:X298%$-I4$J07:]]-3U$:-$-<$E?
$G0?Y
a, Gác kinh viện sách đôi nơi
Trong gang tấc lại gấp mười quan san
qW (Truyện Kiềur
b, Còn trời còn nước còn non
Còn cô bán rượu anh còn say sưa
qZ??r
* Gợi ý:
?({:KF<Y<$v?ƒ(G"OxJCjD".CP>?$:9(>6R5S-4$
0<$$E?"M$;"$V>9.BD".(R?>gang tấc(.B-
?.B$<$>gấp mười quan san;
iu[7KF<(<$$$0?$<$?($$E?"OxJ"M$
'
C({:-qcòn)V]-?h?qsay sưa)
iSay sưa]?-./$3$>?H7J>./0?(]?-./$3$>?0?-PH
H;
iB$<$K-K$>?3H$$E?HD€9U-<;
3. Dạng đề 3 điểm :
w<$-jC<]]>-DG0?;=<$2$E?C<]-K
mChiếc thuyền nhẹ hăng như con tuấn mã
Phăng mái chèo mạnh mẽ vượt trường giang
Cánh buồm giương to như mảnh hồn làng
Rướn thân trắng bao la thâu góp gió”.
("8?- Quê hương )
Gợi ý:
* Biện pháp tu từ vựng
+ 0<mchiếc thuyền” . “con tuấn mã” $<CA. “mảnh hồn làng” -ID=H
-$-<\0.-./$#=A>=-‚-€;
qAZUT(Ngắm trăngr
b, Mặt trời của bắp thì nằm trên đồi
Mặt trời của mẹ, em nằm trên lưng
qWx?J(Khúc hát ru những em bé lớn trên lưng mẹ
* Gợi ý:
,*
?({:<YG-I<<>(C8>.BCD>(>9f;
iB:<==>CG>=07-G($KAGPCK5$
.BG;
C({:z2]Y]mặt trời>$G%?$f@C:>=.‚(-KA07(A
.„J$E?‚?;
;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;
CHUYÊN ĐỀ 2: NGỮ PHÁP.
Tiết 1 - 2
TỪ LOẠI TIẾNG VIỆT
A. Tóm tắt kiến thức cơ bản
1. Danh từ
a) Khái niệmY ?]]$f0(./(9<;
b) Các loại danh từ:
- Danh từ chỉ sự vật:
| ?]$Ye?]$K3V=4$D0$VD;X Y
bàn, ghế, quần, áo, sách, bút ...
| ?]>=Ye?]V=4>=$]$<3(0(.B(-j?
.G($GF?(#$%$;X YHoàng, Trang, Hà nội, Trường THCS Ba Đình ...
- Danh từ chỉ đơn vịY
| ?]$f-Gj=q$S4D]r;X : cái, con, hòn, viên, tấm, bức, bọn,
nhóm ...
| ?]$f-GjF.5$q ?]$f-Gj$U<$?]$f-Gj.5$$]r;
2. Động từ
a) Khái niệmY]]$KOh?9<F<$f-(>D<$E?0;
Bài tập1. Cho các câu sau:
?rTôi / không / lội / qua / sông / thả / diều / như / thằng / Quý / và / không / đi / ra / đồng / nô
đùa / như / thằng / Sơn / nữa.
b) Trong / chiếc / áo /vải / dù / đen / dài / tôi / cảm thấy / mình / trang trọng / và / đứng đắn.
(Thanh Tịnh – Tôi đi học)
iw<$-j]D$$<$]>$<$$>=;
iI$U2J]D$S8>$<$$>=;
Gợi ý:
* Xác định từ loại:
i ?]Ysông, diều, thằng, Quý, thằng, Sơn, đồng, chiếc, áo, vải, dù.
i]Ylội, thả, đi, ra, nô đùa, cảm thấy.
i"U]Yđen, dài, trang trọng, đứng đắn.
iD]Ytôi, mình.
i{K]Ykhông, nữa,
iv?]Yqua, và, như.
* Ví dụ về một số từ loại còn thiếu:
i7]Yhai, ba, thứ hai, thứ ba.
ie./]Ynhững, các, mọi, mỗi.
iZf]Ynày, kia, ấy, nọ.
i">/]Ychính đích, ngay, là, những, có.
i"H<]Yà, ư, hử, hả, thay, sao, nhé;
i"<]Yôi, ô hay, dạ, vâng, ơi.
Bài tập 2YI=$<$]$0?->.5$]U$/5$M>C?$C=.5;
ZC8L]>C?$-K$]Dl
a. những, các, một
b. hãy, đã, vừa
c. rất, hơi, quá
+;;;+?+;;;+$<qr+;;;+-
+;;;+-4$+;;;+2$j$+;;;+<
+;;;+R+;;;++;;;+
X YGóp cho đất nước mình núi Bút, non Nghiên.
* Mô hình của cụm động từYA$KR>.5$(R>R0?;
iZ<$2R>.5$C#0$-]$<$Oh?JF?B?(08W
.G;;;
iZ<$2R0?C#0$-]$<$$8J-7./(.5(-j?-3(B
?(2$-U$(=;;;
X YChưa tìm được ngay câu trả lời.
{"{""{20?
III. Cụm tính từ
* Khái niệm: D#/]U]507]2$KD;Z2U]$KO
h?-R-EG$K$6D%$DGHU](.D->$7.
U];
X YThơm dịu ngọt cốm mới.
* Mô hình của cụm tính từYA$KR>.5$(R>R0?;
iZ<$2R>.5$C3jF?B?(08W.G(%$-$E?-g$
-3(U$6;;;
iZ<$2R0?C3jj>U(000<(%$-;;;;
X YĐang trẻ như một thanh niên
{"{""{R0?
B. Các dạng bài tập
Dạng bài tập 2 điểm:
Bài tập 1. "HU$ $<$$2] $K>-D>U$0?Y
Những ý tưởng ấy tôi chưa lần nào ghi lên giấy, vì hồi ấy tôi không biết ghi và ngày nay tôi không
nhớ hết. Nhưng mỗi lần thấy mấy em nhỏ rụt rè núp dưới nón mẹ lần đầu đi đến trường, lòng tôi lại
tưng bừng rộn rã.
(Thanh Tịnh - Tôi đi học)
oGợi ý:
+ Cụm danh từ
- Những ý tưởng ấy.
{" "{
anh, sẽ ôm chặt lấy cổ anh.
ĐT
qNguyễn Quang Sáng(Chiếc lược ngàr
$;Không lời gửi của một Nguyễn Du, một Tôn - xtôi cho nhân loại phức tạp hơn,
TT
cũng phong phú và sâu sắc hơn.
TT
C. Bài tập về nhà:
* Dạng bài tập 1 hoặc 2 điểm:
Bài tập 1Y"H>$<$C-I4$-D($f>?$<$$2]D$$$<$$2]-K;
*Gợi ý:
iH-./$-D$K012$<$$2];
iw<$-j-M$<$$2]D$$;
Bài tập 2;I8-DP]a-8c$>-K$K012$<$$2]-I4$($f>?
U$$<$$2]-K@H)R;
*Gợi ý:
i8-./$-D$K012$<$$2]qV00<D$E?4$0r
i">HC$6>M$-M@98$6$E?-D($K@$E-J$23$23;
iH%$Y>HC0D$0€(9?4$;
;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;
Tiết 4 THÀNH PHẦN CÂU
A. Tóm tắt kiến thức cơ bản
,`
I. Thành phần chính và thành phần phụ
1. Các thành phần chính.
iChủ ngữY==0(./$K-g$-3(U$6(D-(>D<;;;-./$K
-8j;ZE.B>B$Nai, con gì, cái gì.
- Vị ngữ:==-g$-3(U$6(D-(>D<$E?0(./-./$K-8
$E($K998/5$<$K]$fF?B?;Xj.B>B$$N
một tuổi
(Nguyễn Quang Sáng,Chiếc lược ngàr
iZ<$RH<($<(4i-<(2$MC9??
$W-Dh?0$$E?$=-./$4RC;
B. Các dạng bài tập
* Dạng bài tập 2 điểm:
Bài tập 1. Zf>?$<$R$>L$0?Y
?) Nửa tiếng đồng hồ sau, chị Thao chui vào hang.
(Lê Minh Khuê…0??r
CrTác giả thay mặt cho đồng bào miền Nam – những người con ở xa bày tỏ niềm tiếc thương vô
hạn.
c) Thế à, cảm ơn các bạn!
qLê Minh Khuê…0??r
d) Này ông giáo ạ! Cái giống nó cũng khôn.
,a
(Nam Cao – Lão Hạc)
*Gợi ý:
?) Nửa tiếng đồng hồ sau, chị Thao chui vào hang.
TN CN VN
qLê Minh Khuê…0??r
CrTác giả thay mặt cho đồng bào miền Nam – những người con ở xa - bày tỏ
TPPC
niềm tiếc thương vô hạn.
c) Thế à, cảm ơn các bạn!
CT
qLê Minh Khuê…0??r
d) Này! ông giáo ạ! Cái giống nó cũng khôn.
TT (Nam Cao – Lão Hạc)
Bài tập 2 :"H$<$RH<($<>$0?-Y
?(Nhưng còn cái này nữa mà ông sợ, có lẽ còn ghê rợn hơn cả những tiếng kia nhiều;
Cr bạn thân của tôi
- "R9Y$rcòn tôi,
d) kẹo đây
,b
* Dạng bài tập 3 điểm
X8-DPKJ$M$$E?@9-4$<$z4$(>-K$K
$%?RH<g$$<;
*Gợi ý:
i8-./$-D$K012RH<g$$<qV00<D$E?4$
0r
i">HC$6>M$-M@98$6$E?-D($K@<$z$23;
iH%$Y>HC0D$0€(9?4$;
;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;
Tiết 5 - 6. CÁC KIỂU CÂU
A. Tóm tắt kiến thức cơ bản
I. Câu đơn
* Khái niệmYZ-G$$K$2ZiXS$7;
X YTa hát bài ca tuổi xanh;
ZX
II. Câu đặc biệt
* Khái niệmYe$9$K$6D@H$Eij($-g$C$K$6D]
g$$2]>$M<$E?$;
X YGió. Mưa. Não nùng.
III. Câu ghép
1. Đặc điểm của câu ghép
iZ:$?g$J$2Z…X9C?$%??D;TL$2
Z…X-./$48$;
X Y Gió càng thổi mạnh thì biển càng nổi sóng
ZXZX
2. Cách nối các vế câu ghép.
iX YThầy giáo khen Nam;qZ$E-r
Nam được thầy giáo khen.qZCj-r
B. Các dạng bài tập
* Dạng bài tập 1 điểm:
Bài tập 1.
Z<$$0?A6$2Z…X($M$K$:9l
?rBác trai đã khá rồi chứ ?
qNgô Tất Tố("P-^r
CrLão hãy yên lòng mà nhắm mắt!
(Nam Cao(eID$r
$rNắng ấm, sân rộng và sạch.
r… Bà ta thương tình toan gọi hỏi xem sao thì mẹ tôi vội quay đi, lấy nón che.
qNguyên Hồng(G6r
Gợi ý
?rBác trai đã khá rồi chứl= > Câu đơn
ZX
C) Lão hãy yên lòng mà nhắm mắt†= > Câu đơn
ZX
$rNắng ấm, / sân rộng và sạch.= > Câu ghép
ZXZX
rkBà ta thương tình toan gọi hỏi xem sao thì mẹ tôi vội quay đi, lấy nón che.
C V C V
= > Câu ghép
Bài tập 2.
">$0?($$:lZ<$8>$:-K-./$75?C[
.Gl
a)Cây non vừa trồi, lá đã xòa sát mặt đất.
(Nguyễn Thái Vận)
b)Tôi nói “nghe đâu” vì tôi thấy người ta bắn tin rằng mẹ và em tôi xoay ra sống bằng cách đó.
(Nguyên Hồng(G6r
Bài tập 3. Tìm câu bị động trong phần trích sau:
Con mèo nhà em bị con chó nhà hàng xóm cắn. Nó đau lắm nhưng không hề rên một tiếng.
* Gợi ý: Câu bị động: Con mèo nhà em bị con chó nhà hàng xóm cắn.
III. Bài tập về nhà.
* Dạng bài tập 2 điểm
Bài tập 1: Viết một đoạn văn ngắn về một trong các đề tài sau ( trong đoạn văn có sử dụng ít nhất
là một câu ghép ).
?+"?-#KF@012C?CH
C+"<$2$E?$O>.5$98C
Gợi ý :
u.5$,Y?$4-J;
u.5$&Y<$-j$6>M$-DqvD(Wj$(0kr
u.5$)Y8$<$$
u.5$`Y93>?U=98$E?-D
u.5$aYD$$$:-I012>-D
* Với đề tài (a):T7D$:($K3?U$6/.$s$KJ<$D$E?
C?CHg$$<$012C?CH-3D$:5$g]mtuy…. nhưngkn(g$
mnếu….. thì …
* Chọn câu ghép có quan hệ điều kiện, nguyên nhân để viết: (cả đề tài a và b)
X YiNếu chúng ta sử dụng bao bì ni lông đúng cách thì môi trường sẽ không bị ô nhiễm.
- Nếu chúng ta thực hiện lập dàn ý trước khi viết bài tập làm văn thì bài văn sẽ mạch lạc và
đủ ý.
Bài tập 2;4$-4$>U$.5->B$NY
,'
Chị Dậu càng tỏ ra bộ đau đớn:
- Thôi, u van con, u lạy con, con có thương thầy, thương u, thì con đi ngay bây giờ cho u. Nếu
con chưa đi, cụ Nghị chưa giao tiền cho, u chưa có tiền nộp sưu thì không khéo thầy con sẽ chết ở đình,
chứ không sống được. Thôi, u van con, u lạy con, con có thương thầy, thương u thì con đi ngay bây giờ
cho u.
(Ngô Tất Tố("P-^r
-3(..-K;
i 6-g$-3$E?87j>C0Y
|j$$6$<$$$-7Dq-7D5.Bg$5$UHr
&*
| VJ$9‡jE-j($$K<$2-J%.Ynếu...thì, chẳng
những....mà còn....
| VJ]$KU$6.Ytại sao, thật vậy, tuy thế...
i7D(-$?(-$DH%$F?>4-33>
C0;
|7DH%$-7-<(>S$??g$J.B;">C0(-7D
-./$3C[$<$D$-RS-RB>?B-<qL./BRD$-RSr
|$DB$E?.B-KK5$UHg$K5?-K>../;
">C0(9.B-$DKBHU?>.5$$K$KD$-RS\$S9
9B9$KD$-RS;
B. CÁC DẠNG ĐỀ
I. Dạng đề từ 2 đến 3 điểm
Đề 1: Tóm tắt một câu chuyện xảy ra trong cuộc sống mà em đã được nghe kể hoặc đã được chứng
kiến.
*Gợi ý:
,. Mở đoạn:59<F<J$$93-KYˆ-lxlZK???l
2. Thân đoạn:">HC$E?$$Y
i=•-80$>$$-Kl
i$-KW>?.8l
ix8$2$$E?0$-K>?0?l
i$-K$KOh?.8-75@l
3. Kết đoạn:
ih$E?@J0$-K;e=C;
Đề 2:
Hãy tóm tắt truyện ngắn "Chiếc lược ngà" (Nguyễn Quang Sáng) bằng một đoạn văn (từ 10 đến 12
dòng)
iXs.G$0K$‚(.„$NK>%$$E?
$A;
ig$?(">.G>J@B$N/H9$Q;
iXs.GCj?(@H70?-3•
iT-=">.G$V$>?AC=-^(-%?$$f$8$CK>=.BK-K
$U.B?5-=-=;
iZ">.G3>?>[/HCj?;
i{?e?H$BgXs.G.5Q$;
ix{?e?-./$>J>R?(Xs.G$8$?$VBP$">.G
;
i">.G-?>=C8?(Xs.G>JA>=$8$9?-%
?S(M$z(M$
Đề 2:Dựa vào đoạn trích cảnh ngày xuân hãy viết một bài văn kể về việc chị em Thúy Kiều đi chơi
xuân trong tiết thanh minh. Trong khi kể chú ý vận dụng miêu tả cảnh ngày xuân
&&
* Gợi ý:
a. Mở bài
i50G./$J?$X.G=D;
iZMC?.B$Y"MxJ("MX(X.Gv?;
i8?(C?$j@>E?-$G;
b. Thân bài:
ov?$Y
i"8?-R<C?qj$r(9U>B.?<•(>(?$N7
.G($$?>=CR>BF?-I;
ix$>>6(?@..5$(1(?H$@?0<$<;;;
i$sC;;;0?S??.B07.B$8W>?>9
9U==;
oZ$$E?$j@"MxJ;
iu?$j@•S?S.B->z;
ieR-R=-./$-$G?(>D?$s<%$(?;;;
|".BY ŒX@>?>49<$B
x>-R-g:?
?$.B4$7-?>?
T?.5$K$8.B?
xJ$0P$0g
CJ0P$DRG
eE:0G
?@?PWB9:?Œ
|"$Y
ŒZN?$>B
Z=>P-3C?Œ
Œ"CKJ
Zj@Gz-??>?JŒ
Đ J 3 : Viết một đoạn văn (từ 15 đến 20 dòng) kể về một việc tốt mà em đã làm, trong đó có sử dụng yếu
tố nghị luận.
Gợi ý:
* Mở đoạn:
i5$-./$$7($7-KHl$M$$E?@9-./$$7;
* Thân đoạn:93J$7@-Iq$K3YM-„C$2F?-.B(CD4$0
^>5;;;r
qjYOh?$E?$7H-Ir
* Kết đoạn:
&`
ix‡-j0$R8Oh?5$E?$7>-B07(I;
II. Dạng đề từ 5 đến 7 điểm:
Đề 1: Hãy kể một kỉ niệm về thầy (hay cô giáo cũ ) mà em nhớ mãi.
* Gợi ýY
* Mở bàiY
i5$Y$-35D9fJRq$r<$s;
* Thân bài: