Tuần 8
Ngày soạn: 2/10/2010
Ngày giảng: Thứ hai - 4/10/2010
Tiết 1:
NTĐ 2 + NTĐ 3: Chào cờ
Tiết 2:
NTĐ2: NTĐ3:
Tên bài
Tập đọc: Ngời mẹ hiền Toán: Luyện tập
I. Mục tiêu
- KT: đọc đúng ném nổi, cố lách,
vùng vẫy, khóc toáng, lấm lem...
Hiểu nghĩa các từ mới: Gánh siếc, tò
mò, lách, lấm lem, thập thò.
Hiểu nội dung bài: Cô giáo vừa yêu
thơng, vừa nghiêm khắc dạy bảo học
sinh nên ngời
- KN: Rèn học sinh đọc trơn cả bài,
biết ngắt nghỉ hơi đúng, biết phân
biệt lời ngời kể với lời nhân vật
(Minh, bác bảo vệ, cô giáo).
- GD:Học sinh tôn trọng và biết ơn
thầy cô giáo.
- KT: Giúp học sinh củng cố về
vận dụng bảng nhân 7 để làm
tính và giải toán liên quan đến
bảng chia 7
KN: Học sinh rèn khả năng thực
hành vận dụng bảng nhân, bảng
chia 7 để làm tính giải toán đúng
chính xác, thành thạo.
đến hết bài
Nhóm trởng quản
Giáo viên yêu cầu học sinh lần lợt
đọc kết quả BT 1 - lớp nhận xét -
giáo viên nhận xét chữa bài
+ Hớng dẫn học sinh làm BT2 - giao
việc
1
5'
HĐ4 Giáo viên: Giáo viên hớng dẫn
học sinh đọc từ khó mục yêu cầu,
chia đoạn - giao việc
Học sinh: 2 học sinh lên bảng làm cả
lớp làm vào vở
Nhóm trởng quản lớp
5'
HĐ5 Học sinh: Nối tiếp nhau đọc từng
đoạn trong bài
Nhóm trởng quản
Giáo viên chữa bài trên bảng, cho
học sinh đọc BT 4 hớng dẫn tóm tắt
và giải bài toán Giao việc
2'
HĐ6 Giáo viên nhận xét học sinh đọc,
giải nghĩa từ mới trong SGK
(giáo viên cùng học sinh giải
nghĩa)
Giao việc
Học sinh tự giải BT4 vào vở
Nhóm trởng quản lớp
vùng vẫy, khóc toáng, lấm lem...
Hiểu nghĩa các từ mới: Gánh siếc, tò
mò, lách, lấm lem, thập thò.
Hiểu nội dung bài: Cô giáo vừa yêu
thơng, vừa nghiêm khắc dạy bảo học
sinh nên ngời
- KN: Rèn học sinh đọc trơn cả bài,
biết ngắt nghỉ hơi đúng, biết phân
biệt lời ngời kể với lời nhân vật
(Minh, bác bảo vệ, cô giáo).
- KT: Đọc đúng, lùi dần, lò rò,
sôi nổi, rải cánh, ríu rít, mệt mỏi.
Hiểu nghĩa các từ ngữ, rếu u sầu,
nghẹn ngào. Nắm đợc cốt chuyện
và ý nghĩa câu chuyện , mọi ngời
trong cộng đồng phải quan tâm
lẫn nhau
KN: Học sinh đọc đúng kiểu câu
kể, câu hỏi, biết đọc phân biệt lời
dẫn chuyện và lời nhân vật
GD: Học sinh có ý thức quan tâm
2
- GD:Học sinh tôn trọng và biết ơn
thầy cô giáo.
mọi ngời trong cộng đồng, biết
chia sẻ cảm thông với mọi nguời
trong cộng đồng
II. Đồ dùng
dạy học
Tranh minh hoạ, bảng phụ, viết câu
Giao việc
4'
HĐ4 Giáo viên: Gọi học sinh trả lời:
Giáo viên nhận xét kết hợp giải
nghĩa từ: Xiếc, lách
Giao việc
Học sinh: 5 học sinh nối tiếp nhau
đọc 5 đoạn trớc lớp
Nhóm trởng quản lớp
4'
HĐ5 Học sinh đọc 2 đoạn còn lại trả
lời câu hỏi 3, 4 SGK
Nhóm trởng quản lớp
Giáo viên nhận xét bổ sung và kết
hợp giải nghĩa từ mới trong bài Sếu
- Cho học sinh đọc từng đoạn trong
nhóm
4'
HĐ6 Giáo viên lần lợt đọc câu hỏi 3, 4
cho học sinh trả lời - cả lớp nhận
xét - giáo viên nhận xét cho học
sinh thảo luận nhóm câu 5
Học sinh: Các nhóm đọc thầm đoạn
1 và 2 trả lời câu hỏi 1, 2 SGK
4'
HĐ7 Học sinh thảo luận nhóm câu hỏi
5
Nhận xét - rút ra nội dung bài
Giao việc
GV cho HS trả lời câu hỏi
toàn bộ câu chuyện các em nhỏ
và cụ già
KN: Học sinh kể với giọng kể tự
nhiên phù hợp với diễn biến câu
chuyện nghe bạn không biết nhận
xét đánh giá lời bạn kể tiếp lời kể
của bạn
II. Đồ dùng
dạy học
Que tính Tranh mình hoạ Bài TĐ
III. Các hoạt động dạy học:
TG
Hoạt
động
NTĐ 2 NTĐ 3
6'
HĐ1 Giáo viên kiểm tra vở BT học
sinh - nhận xét
- Giới thiệu bài - ghi đầu bài
- Giới thiệu phép cộng 36 + 15
cho hcọ sinh thực hành trên que
tính sau đó hớng dẫn hóc inh
cộng tính kết quả
- Cho vài học sinh nhắc lại - h-
ớng dẫn làm BT 1
Học sinh 2 học sinh đọc lại bài
(đoạn 1, 2)
Cả lớp theo dõi
4'
HĐ2 Học sinh tự làm BT 1 vào vở
toán - giải bài toán
Học sinh
4 Học sinh thi đọc đoạn 2, 3, 4,5
Cả lớp bình chọn CN đọc tốt nhất
5'
HĐ6 Học sinh tự làm bài tập 3 vào vở
Nhóm trởng quản lớp
Giáo viên nhận xét học sinh đọc bài,
khen ngợi
+ Hớng dẫn học sinh kể lại
Giáo viên nêu yêu cầu kể chuyện ,
mỗi học sinh kể mẫu một đoạn câu
chuyện cho từng cặp học sinh kể
Gọi 2 học sinh kể trớc lớp
- Cả lớp và giáo viên nhận xét
3'
HĐ7 Giáo viên nhận xét chữa bài tập 3
hớng dẫn học sinh làm BT 4
Học sinh kể trong nhóm
3'
HĐ8 Giáo viên nhận xét chữa bài tập 3
chốt lại lời giải Củng cố - dặn dò
học sinh làm BT ở nhà
Giáo viên củng cố bài cho học sinh
liên hệ
Giáo viên nhận xét tiết học
dặn dò học sinh
Cho học sinh ghi đầu bài
Ngày soạn: 3 /10/2010
Ngày giảng: Thứ ba - 5/10/2010
III. Các hoạt động dạy học:
TG
Hoạt
động
NTĐ 2
NTĐ3
4'
HĐ1 Học sinh đổi và kiểm tra BT của
nhau
Nhóm trởng Đk
- GV kt bài cũ
- Giới thiệu bài
- Y/c HSQuan sát và thảo luận
5'
HĐ2 Giáo viên yêu cầu học sinh báo
cáo lại nhận xét
1. Giới thiệu bài (TT)
2. HD học sinh thực hành
HD học sinh làm BT 1 - 2 vào vở
Giao việc
- HS làm việc theo nhóm.
5'
HĐ3 Học sinh làm BT 1 - 2 (37) vào
vở
2 học sinh lên bảng làm
Nhóm trởng quản lớp
+ GV gọi một số HS lên trình bày tr-
ớc lớp.
- GV gọi HS nêu kết luận ?
- Đóng vai
Chuẩn bị bài sau
HS quan sát SGK và làm việc theo
cặp đôi
5'
HĐ7 HS chữa bài vào vở Các cặp báo cáo kết quả trớc lớp
GV nhận xét đánh giá
GV nhận xét
Kết luận bổ xung, cho HS nêu nội
dung
HS: nêu nội dung bài
Tiết 2:
NTĐ2: NTĐ3:
Tên bài
Chính tả (tập chép): Ngời mẹ
hiền
Toán: Giảm đi một số
lần
I. Mục tiêu
KT: Học sinh chép lại đoạn " vừa
đau ....xin lỗi cô" trong bài Ngời mẹ
hiền, làm đợc BT chính tả, phân biệt
ao/au, âm r/d/gi/
- KN: Rèn cho học sinh khả năng
chép đúng sạch sẽ, làm chính xác
bài tập ứng dụng.
* Tăng cờng viết chữ đẹp, sạch sẽ
- GD: Học sinh cần cù chịu khó
luyện viết chính tả và làm BT
- KT: Biết cách giảm 1 số đi
nhiều lần, phân biẹt giảm đi một
- Chép bài chính tả vào vở
Giáo viên yêu cầu nhóm trởng báo
cáo lại và nhận xét
1. Giới thiệu bài (TT)
2. Hớng dẫn học sinh cách giảm đi
một số lần
Đa bảng phụ nh SGK (T37) cho
học sinh nhắc lại quy tắc
- HD học sinh thực hành - HS mẫu
Giao việc
8'
HĐ3 Giáo viên nhắc học sinh chú ý
cách trình bày lỗi chính tả sạch sẽ
- Quan sát uốn nắn học sinh yếu
kém
- Đọc bài cho học sinh soát lại
- HD làm bài tập chính tả
Giao việc
Học sinh làm BT 1 vào vở
1 học sinh lên bảng điền
Nhóm trởng quản lớp
5'
HĐ4 Học sinh làm BT chính tả vào vở
bài tập
2 học sinh lên bảng điền
Nhóm trởng quản lớp
Giáo viên chữa bài
Nhận xét ghi điểm
48 : 4 = 12 36 : 4 =9
24 : 4 = 6 48 : 6 = 8
nhỏ và cụ già
I. Mục tiêu
- KT: Biết dựa vào tranh minh hoạ kể
lại đợc từng đoạn của câu chuyện '
Ngời mẹ hiền" bằng lời của mình
- KN: Rèn kỹ năng nói rõ ràng, nghe
và nhận xét lời kể của bạn
GD: Học sinh thích môn học, mạnh
dạn tự tin trong khi kể chuyện
- KT: nghe viết đợc đoạn 4 của
chuyện "các em nhỏ và cụ già"
phân biệt đợc các từ chứa tiếng
bắt đầu bằng r/d/gi
KN: Rèn kỹ năng nghe chính xác
viết đầy đủ rõ ràng sạch sẽ làm
BT chính xác
GD: Học sinh kiên trì, chăm chỉ
khi viết và làm BT đầy đủ
II. Đồ dùng
dạy học
Tranh, chuyện Bảng phu, vở bài tập
III. Các hoạt động dạy học:
TG
Hoạt
động
NTĐ 2 NTĐ 3
5'
HĐ1 Học sinh quan sát tranh trong
SGK
Nhóm trởng quản lớp
H§4 Gi¸o viªn mêi häc sinh lªn dùa
theo tranh kĨ l¹i tõng ®o¹n tríc
líp
Gi¸o viªn nhËn xÐt - ®¸nh gi¸ -
b×nh chän
Giao viƯc
Häc sinh lµm BT vµo vë - 1, 2 häc
sinh lªn b¶ng lµm
Nhãm trëng qu¶n líp
5'
H§5 Häc sinh dùng l¹i c©u chun theo
vai
Nhãm trëng qu¶n líp
gi¸o viªn ch÷a nhËn xÐt l¹i lêi gi¶i
BT 2 (a) giỈt, s¸t, däc
HƯ thèng néi dung toµn bµi
NhËn xÐt giê häc - giao nhiƯm vơ
vỊ nhµ
Giao viƯc
10'
H§6 Gi¸o viªn mêi häc sinh lªn ph©n
vai dùng l¹i c©u chun tríc líp
Gi¸o viªn vµ häc sinh nhËn xÐt
tõng vai
NhËn xÐt chung tiÕt häc
Chn bÞ bµi sau
Häc sinh ch÷a lçi chÝnh t¶ vµo vë
m×nh vµ ch÷a Bt vµo vë
Nhãm trëng qu¶n líp
TiÕt 4: NT§ 2 + NT§ 3:
-tranh vẽ mấy người?
-Anh bộ đội và em bé làm gì?
-Trong tranh sử dụng các màu
sắc gì?
-Em có thích tranh này không?
-Nhận xét, khen ngợi HS.
-Nhận xét tiết học.
-Dặn HS:
-Quan sát tranh và trả lời
câu hỏi của GV.
-Nêu:
-Quan sát.
-tranh tiếng đàn bầu của
hoạ só tốt.
-3 người.
-Anh bộ đội ngồi gẩy
đàn,1 em bé nằm,1 em bé
ngồi.
-Màu sắc trong sáng, đậm
nhạt.
-HS nêu.
-Trưng bày tranh sưu tầm
và giới thiệu về tranh của
mình.
-Sưu tầm tranh,quan sát
các loại mũ nón.
TiÕt 5: NT§ 2 + NT§ 3:
Thª dơc: Động tác nhảy – điều hoà.
Trò chơi: Bòt mắt bắt dê.
I.Mục tiêu.
-Cán sự lớp điều khiển – HS tập.
2)Ôn lại bài thể dục phát triển chung.
-GV điều khiển – HS tập.
-Cán sự lớp điều khiển HS tập.
3)Trò chơi :bòt mắt bắt dê…
-4 Tổ cùng nhau chơi. Tổ nào nhiều
người lên làm dê tổ đó sẽ thắng.
C.Phần kết thúc.
-Đi đều hát theo 4 hàng dọc.
-Cúi người, nhảy thả lỏng.
-Hệ thống bài – nhắc về ôn bài.
2’
50 – 60m
1’
1’
2lần
2lần
1lần
1lần
2-3’
2’
1’
× × × × × × × × ×
× × × × × × × × ×
× × × × × × × × ×
× × × × × × × × ×
× × × × × × × × ×
× × × × × × × × ×
× × × × × × × × ×
× × × × × × × × ×
theo cỡ chữ nhỏ.
KN: Học sinh có tính cẩn thận, nắn
nót, có ý thức trình bày vở sạch chữ
đẹp.
GD: Học sinh tính cẩn thận, nắn
nót, có ý thức trình bày vở sạch
chữ đẹp.
II. Đồ dùng
dạy học
Tranh - Bảng phụ Mẫu chữ - VTV
III. Các hoạt động dạy học:
TG
Hoạt
động
NTĐ 2 NTĐ 3
4'
HĐ1 Học sinh: đọc và trả lời câu hỏi
theo nội dung bài " ngời mẹ, hiền"
Nhóm trởng điều khiển
Giáo viên kiểm tra VTV của học
sinh - Nhận xét
1. Giới thiệu bài (TT)
2. HD học sinh tập viết
- HD học sinh luyện viết chữ hoa
theo đúng quy trình mẫu chữ
- Hd viết mẫu từ ứng dụng, giảng từ
HD viết mẫu câu ứng dụng giảng
câu
- Cho học sinh viết trên bảng con
Giao việc