Bài tập kế toán chi phí 4 - Pdf 69

BÀI TẬP CHƯƠNG 4: KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH GIÁ
THÀNH SẢN PHẨM THEO CHI PHÍ THỰC TẾ KẾT HP VỚI CHI PHÍ
ƯỚC TÍNH
Bài 4.1:

Công ty Thành Đạt có hai phân xưởng sản xuất, phân xưởng 1 sản xuất sản
phẩm A, phân xưởng 2 sản xuất sản phẩm B. Kế toán chi phí sản xuất và tính
giá thành theo chi phí thực tế kết hợp chi phí ước tính, có tài liệu năm 2003 như
sau: (đơn vò tính: 1.000 đồng)
 Tiêu thức phân bổ chi phí sản xuất chung:
+ Phân xưởng 1: số lượng sản phẩm.
+ Phân xưởng 2: số giờ máy.
 Tổng chi phí sản xuất chung dự toán:
Dự toán chi phí sản xuất chung
Chỉ tiêu
Sản phẩm A Sản phẩm B
- Nguyên vật liệu gián tiếp
- Nhiên liệu, năng lượng
- Công cụ, dụng cụ
- Lương nhân viên quản lý
- Lương thợ bảo trì
- Khấu hao tài sản cố đònh
- Sửa chữa tài sản cố đònh
- Thuê nhà xưởng
50.400
36.000
12.000
60.000
84.000
144.000
9.600

Doanh nghiệp T trong kỳ có tài liệu về chi phí sản xuất chung như sau:
Chỉ tiêu Dự toán Thực tế
1) Biến phí SX chung: (đồng)
 Vật liệu gián tiếp
 Nhiên liệu
 Tiền lương công nhân SX phụ
 Trích BH & KPCĐ
41.280.000
9.000.000
18.000.000
12.000.000
2.280.000
44.570.000
9.600.000
19.500.000
13.000.000
2.470.000
2) Đònh phí SX chung: (đồng)
 Lương Quản đốc phân xưởng
 Trích BH & KPCĐ
 CP khấu hao TSCĐ
 CP thuê nhà xưởng
 Bảo hiểm cháy nổ
 CP hành chính ở PXSX
49.450.000
5.000.000
950.000
15.000.000
17.000.000
4.000.000

7. Đơn giá tiền lương CNSX theo thực tế 12.000
8. CPSX chung thực tế phát sinh trong năm (đồng) 475.000.000
Yêu cầu:
1. Tính CPSX chung đơn vò dự toán phân bổ, căn cứ vào:
- Số giờ máy hoạt động
- Số giờ công lao động của CN sản xuất trực tiếp.
- Tiền lương của công nhân trực tiếp sản xuất
2. Xác đònh khoản chênh lệch giữa chi phí sản xuất chung thực tế với chi phí
sản xuất chung ước tính phân bổ theo 3 tiêu thức phân bổ trên.
Bài 4.4:

Công ty X có hai bộ phận sản xuất: bộ phận sản xuất các chi tiết của sản
phẩm và bộ phận lắp ráp các chi tiết thành thành phẩm; phân bổ chi phí sản
xuất chung theo số giờ lao động trực tiếp.
 Theo tài liệu dự toán tháng 05/2003 như sau:

Bộ phận sản xuất
các chi tiết
Bộ phận lắp ráp
Chi phí sản xuất chung
Số giờ lao động trực tiếp
Số giờ máy
600.000.000 đồng
6.000 giờ
5.000 giờ
800.000.000 đồng
10.000 giờ
1.000 giờ
 Tài liệu thực tế:
Thông tin về đơn đặt hàng 278 được bắt đầu thực hiện và hoàn thành trong

Công ty Trường Giang trong tháng 12/2002 thực hiện 2 đơn đặt hàng: sản xuất
sản phẩm A và sản xuất sản phẩm B. Sản phẩm A bắt đầu sản xuất từ tháng
trước, sản phẩm B bắt đầu sản xuất từ tháng này. Công ty kế toán chi phí sản
xuất và tính giá thành theo mô hính chi phí thục tế kết hợp chi phí ước tính,
trong kỳ có tài liệu như sau:
I. CPSX dở dang đầu tháng: 13.200.000 đồng.
II. Trong tháng có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh:
1. Mua nguyên vật liệu chính về nhập kho trò giá 72.000.000 đồng, chưa
thanh toán cho người bán.
2. Xuất nguyên vật lệu dùng để sản xuất sản phẩm A: 33.600.000 đồng, sản
phẩm B: 25.200.000 đồng.
3. Mua nguyên vật liệu phụ về nhập kho trò giá 2.400.000 đồng đã thanh
toán bằng tiền mặt, sau đó xuất toàn bộ phục vụ cho sản xuất.
4. Tính tiền lương phải trả cho công nhân trực tiếp sản xuất sản phẩm A:
72.000.000 đồng, sản phẩm B: 36.000.000 đồng, nhân viên quản lý phân xưởng:
18.000.000 đồng.
5. Trích BHXH, BHYT, KPCĐ theo chế độ quy đònh.
6. Xuất công cụ dụng cụ loại phân bổ 2 lần sử dụng ở phân xưởng sản xuất
trò giá 6.000.000 đồng
7. Tiền điện, nước phải trả cho người cung cấp dùng ở phân xưởng sản xuất:
2.400.000 đồng
8. Chi tiền mặt 30.000.000 đồng trả tiền thuê phân xưởng sản xuất.
9. Chi tiền gởi ngân hàng trả tiền thuê máy móc thiết bò 12.000.000 đồng.
10. Trích khấu hao TSCĐ tháng 12: 48.200.000 đồng
11. Chi tiền mặt 6.000.000 đồng trả cho việc sửa chữa, bảo trì máy móc thiết
bò trong tháng.
III. Tài liệu bổ sung:
1. Công ty phân bổ Chi phí sản xuất chung căn cứ vào số giờ máy hoạt
động.
2. Tài liệu dự toán năm 2002:


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status