Trắc nghiệm chương II - Pdf 69

Trường THPT Nguyễn Huệ Luyện Thi Đại Học
Câu 1: Sóng cơ là
A. sự truyền đi các phần tử vật chất trong môi trường vật chất.
B. dao động cơ lan truyền trong một môi trường vật chất.
C. sự lan truyền dao động trên bề mặt môi trường.
D. dao động của mọi điểm trong một môi trường.
Câu 2: Sóng dọc là sóng cơ mà các phần tử của sóng
A. dao động theo phương thẳng đứng.
B. dao động theo phương ngang.
C. lan truyền theo sóng.
D. có phương dao động trùng với phương truyền sóng.
Câu 3: Sóng cơ được tạo thành do
A. các phần tử của môi trường luôn ở gần nhau.
B. giữa các phần tử môi trường có lực liên kết đàn hồi.
C. nguồn sóng luôn dao động.
D. các phần tử môi trường chuyển động rất nhanh.
Câu 4: Khi sóng truyền từ môi trường này sang môi trường khác, đại lượng nào sau đây không đổi ?
A. Bước sóng.
B. Biên độ dao động.
C. Tần số dao động.
D. Tốc độ truyền sóng.
Câu 5: Tốc độ truyền sóng trong một môi trường phụ thuộc vào các yếu tố nào sau đây ?
A. Tần số của sóng.
B. Cường độ của sóng.
C. Biên độ của sóng.
D. Bản chất của môi trường.
Câu 6: Bước sóng là
A. khoảng cách giữa hai gợn sóng gần nhau nhất.
B. quảng đường sóng truyền đi được trong một đơn vị thời gian.
C. khoảng cách giữa hai điểm của sóng có li độ bằng nhau.
D. quảng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ.

M
π
2cos2
=
(cm). Phương trình sóng tại điểm P trước và cách M một khoảng 10 cm có dạng :
A.






−=
4
2cos2
π
π
tu
P
(cm). B.






+=
2
2cos2
π

tu
P
(cm).
Câu 12 : Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 10 lần trong 18 s và thấy khoảng cách giữa
hai ngọn sóng liên tiếp nhau là 2,5 m. Tốc độ truyền sóng biển là :
A. 2,5 m/s. B. 1,25 m/s. C. 1,4 m/s. D. 12,5 m/s.
Giáo Viên: Phạm Văn Dũng Trang 1
Trường THPT Nguyễn Huệ Luyện Thi Đại Học
Câu 13: Một sợi dây dài, đàn hồi theo phương thẳng đứng, phương trình dao động tại nguồn O có dạng
tu
π
cos6
=
(cm).
Tốc độ truyền sóng trên dây là 6 m/s và biên độ sóng không đổi. Phương trình dao động tại M trên dây cách O một khoảng 3
m là:
A.






+=
2
cos6
π
π
tu
M

_cos6
π
π
tu
M
(cm).
Câu 14: Một sóng cơ được phát ra từ nguồn P lan truyền trên mặt nước với tốc độ 2 m/s. Hai điểm M và N gần nhau nhất
trên phương truyền cách nhau 25 cm luôn dao động ngược pha nhau. Tần số của sóng là:
A. 0,4 Hz. B. 4 Hz. C. 8 Hz. D. 0,8 Hz.
Câu 15: Hai nguồn kết hợp là hai nguồn dao động
A. cùng phương, cùng tần số.
B. cùng tần số, cùng biên độ.
C. cùng biên độ, cùng pha dao động.
D. cùng tần số, cùng pha hoặc có hiệu số pha không đổi theo thời gian.
Câu 16: Gọi d là khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng, f là tần số sóng. Nếu
f
v
kd
=
( với k = 0, 1, 2…) thì
hai điểm dao động
A. cùng pha; B. vuông pha; C. ngược pha; D. lệch pha.
Câu 17: Gọi d là khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng. T là chu kỳ của sóng. Nếu
vTkd







môi trường, cách S
1
một đoạn d
1
và cách S
2
một đoạn d
2
, hai dao động có độ lệch pha là:
A.
( )
12
dd
−=∆
λ
π
ϕ
. B.
( )
12
2
dd
−=∆
λ
π
ϕ
.
C.
( )
12

2
một đoạn d
2
. Điểm M đứng yên khi:
A.
λ






+=−
2
1
12
kdd
. B.
λ






−=−
2
1
12
kdd

sóng trên mặt nước là 30 m/s. Một điểm M cách hai nguồn kết hợp những khoảng d
2
= 56,5 cm, d
1
= 43 cm. biên độ của
sóng tổng hợp tại M là
A. 2A. B. A. C. 0. D. A/2 .
Giáo Viên: Phạm Văn Dũng Trang 2
Trường THPT Nguyễn Huệ Luyện Thi Đại Học
Câu 24: Hai nguồn dao động S
1
và S
2
có cùng biên độ, cùng pha, cùng tần số f = 50 Hz gây ra hiện tượng giao thoa. Tốc độ
truyền sóng bằng 3 m/s. Số điểm dao động với với biên độ cực đại trên đoạn S
1
S
2
là:
A. 9. B. 6. C. 7. D. 8.
Câu 25: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng mặt nước, hai nguồn kết hợp S
1
,S
2
dao động với tần số 13 Hz. Tại điểm M
có biên độ cực đại. Giữa M và đường trung trực của S
1
S
2
không có cực đại nào khác. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước có

B
(cm).
Tốc độ truyền sóng là 20 cm/s. Phương trình dao động tại điểm M trên mặt nước cách A và B lần lượt là 6 cm và 7 cm là:
A.
)25,310cos(10
ππ
−=
tu
M
(cm).
B.
)25,310cos(5
ππ
−=
tu
M
(cm).
C.
)25,110cos(25
ππ
−=
tu
M
(cm).
D.
)25,010cos(210
ππ
−=
tu
M

+=
.
C.
2
12
π
ϕϕ
−=
. D.
πϕϕ
+=
12
.
Một sợi dây đàn hồi OA chiều dài l. Đầu O nối với nguồn dao động, đầu A là vật cản cố định. Giả sử d là
khoảng cách từ điểm M của dây tới A. Dùng dữ kiện trên trả lời các câu 33, 34, 35, 36.
Câu 33: Những điểm tại đó có biên độ dao động cực đại (bụng sóng), thoả mãn hệthức nào sau đây ?
A.
( )
.
2
12
λ
+=
nd
B.
( )
.
4
12
λ

( )
.
2
12
λ
+=
nd
D.
.
4
λ
nd
=
Giáo Viên: Phạm Văn Dũng Trang 3
Trường THPT Nguyễn Huệ Luyện Thi Đại Học
Câu 35: Khoảng cách giữa hai điểm có biên độ dao động cực đại ( bụng sóng), và điểm có biên độ triệt tiêu (nút sóng) cạnh
nhau là:
A
.
λ
B.
4
λ
. C.
.
2
λ
D. 2
.
λ

Câu 38: Một dao động truyền từ O đến A với tốc độ 40 cm/s. Phương trình dao động tại M cách O một khoảng 1,2 m là






+=
3
2cos
π
π
tAu
M
, thì phương trình dao động tại O là:
A
.
3
2cos






+=
π
π
tAu
O


−=
π
π
tAu
O
Câu 39: Sóng dừng được tạo ra từ sự giao thoa của
A. hai sóng kết hợp.
B. một sóng tới và sóng phản xạ của nó cùng truyền theo một phương.
C. nhiều sóng kết hợp trong không gian.
D. các sóng tới và sóng phản xạ truyền khác phương.
Câu 40: một sợi dây thép dài 75 cm, hai đầu cố định. Sợi dây được kích thích cho dao động bằng một nam châm điện được
nuôi bằng dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz. Trên dây có sóng dừng với 5 bụng sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây có
giá trị nào sau đây ?
A. 20 m/s. B. 25 m/s. C. 30 m/s. D. 24 m/s.
Câu 41: Một sợi dây cao su dài 1,5 m, một đầu cố định, một đầu cho dao động với tần số f, tốc độ truyền sóng trên dây là 15
m/s. Để trên dây chỉ có một bó sóng dừng thì tần số f là :
A. 50 Hz. B. 30 Hz. C. 5 Hz. D. 10 Hz.
Câu 42 : Trên mặt thoáng chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B có phương trình dao động lần lượt là :
tu
A
ω
cos2
=

(cm) ;
)cos(2
πω
+=
tu

D. tần số tăng, bước sóng giảm.
Câu 49: Độ to của âm phụ thuộc
A. ngưỡng nghe và ngưỡng đau. B. cường độ âm và tần số âm.
C. tần số âm. D. cường độ âm cực đại.
Giáo Viên: Phạm Văn Dũng Trang 4
Trường THPT Nguyễn Huệ Luyện Thi Đại Học
Câu 50: Khi cường độ âm tăng gấp 10 lần thì mức cường độ âm tăng 10 dB. Giả sử cường độ âm tăng 1000 lần thì mức
cường độ âm tăng:
A. 20 dB. B. 50 dB. C. 30 dB. D. 1000 dB.
Câu 51: Cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là 10
-7
W/m
2
. Mức cường độ âm tại điểm đó có giá trị nào
sau đây ?
A. 70 dB. B. 50 dB. C. 80 dB. D. 60 dB.
Câu 52: Một sóng âm có bước sóng 50 cm, lan truyền trong không khí với tốc độ 340 m/s. Tần số của sóng âm đó là:
A. 68 Hz. B. 680 Hz. C.6800 Hz. 340 Hz.
Câu 53: Điều nào sau đây là đúng khi nói về hiệu ứng Đốp-ple ?
Hiệu ứng Đốp-ple là hiện tượng
A. thay đổi tần số ngừôn âm.
B. giao thoa của các sóng âm.
C. thay đổi tốc độ lan truyền của sóng âm.
D. thay đổi tần số của âm thanh do máy thu thu được khi máy thu hoặc nguồn âm hoặc cả hai chuyển động tương đối
đối với nhau.
Câu 54: Tiếng còi của một ô tô có tần số 1000 Hz. Ô tô chạy trên đượng với tốc độ 120 Km/h. Biết tốc độ truyền âm trong
không khí là 340 m/s. Tần số của tiếng còi ô tô mà một người đứng trên đường nghe thấy khi ô tô đi xa dần là:
A. 911 Hz. B. 1000 Hz. C. 1100 Hz. D. 891 Hz.
Câu 55 : Một sợi dây đàn có chiều dài l, được kéo căng bằng một lực không đổi, chỉ sảy ra sống dừng với tần số :
A.

Câu 57 : Chiều dài của ống sáo thoả mãn hệ thức nào sau đây sẽ xảy ra hiện tượng sóng dừng ?
A.
2
λ
ml
=
với l = 1, 3, 5… B.
2
λ
ml
=
với m = 1, 2, 3...
C.
4
λ
ml
=
với m = 1, 2, 3… D.
λ
ml
=
với m = 1, 2, 3…
Câu 58 : Hai âm có mức cường độ âm chênh nhau 1 dB ( L
2
>L
1
). Tỉ số cường độ âm của hai âm
1
2
I


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status