ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
Môn: Toán – Khối 12
Thời gian làm bài: 90 phút.
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi
485
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HÀ NỘI
TRƯỜNG THCS&THPT
LƯƠNG THẾ VINH
Năm học 2018-2019
Câu 1: Hàm số y x3 3x 5 đồng biến trên khoảng
B. ; 1 .
A. ;1 .
C. 1; .
D. 1;1 .
Câu 2: Một chất điểm chuyển động thẳng với quãng đường biến thiên theo thời gian bởi
quy luật s t t 3 4t 2 12 m , trong đó t s là khoảng thời gian tính từ lúc bắt đầu vật
chuyển động. Vận tốc của chất điểm đó đạt giá trị bé nhất khi t bằng bao nhiêu?
A. 0 s .
B.
4
s .
3
2
A. y
2x 3
x1
B. y
2 x 3
.
x1
C. y
2x 3
.
x1
D. y
2 x 3
.
x 1
Câu 4: Tính thể tích khối lăng trụ tam giác đều ABC.A ' B ' C ' có cạnh đáy bằng a, góc giữa
C ' AB và CAB bằng 45 .
A.
3a 3
.
x2 x 2
bằng
x2 4
3
A. .
4
D. 0.
Câu 6: Tính thể tích khối chóp có đáy là tam giác đều cạnh a và chiều cao khối chóp bằng
3a
A. a3 3 .
B. a3 .
C.
a3 3
.
4
D.
a3 3
.
12
Trang 1 – Mã đề thi 485
D. x 1 .
C. 3sin 3x .
D. sin 3x .
1
có điểm cực đại là
x
B. x 2 .
A. x 2 .
Câu 10: Đạo hàm của hàm số y cos 3x là
A. sin 3x .
B. 3sin 3x .
Câu 11: Cho hình chóp S.ABCD đều có SA AB a . Góc giữa SA và CD là
A. 60 .
B. 90 .
C. 45 .
D. 30 .
Câu 12: Đồ thị hàm số y x3 3x 3 cắt trục hoành tại mấy điểm?
có bao nhiêu đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang?
x2 4
B. 0.
C. 1.
Câu 15: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y
D. 2.
x2
tại giao điểm của đồ thị
x1
với trục tung
A. y x 2 .
B. y x 2 .
C. y x .
D. y x .
Câu 16: Hàm số y x3 3x2 2019 có bao nhiêu điểm cực trị?
A. 2.
Câu 17: lim
B. 0.
a 3 14
.
6
C. a3 3 .
D.
a 3 14
.
2
Câu 19: Cho tứ diện đều ABCD có điểm M là trung điểm của cạnh CD. Chọn mệnh đề sai
trong các phát biểu sau:
B. AB CD .
A. BM CD .
C. BM AD .
D. AM CD .
Câu 20: Hình vẽ bên có thể là đồ thị của hàm số nào sau đây?
A. y x3 3x2 2 .
Câu 21: lim
A.
B. y x3 3x2 2 . C. y x3 3x 2 .
B.
x x1
2
.
2x 1
C.
x x1
2
.
D.
2x 1
2 x2 x 1
.
2x 1
có đường tiệm cận đứng là
x2
1
B. x .
2
B. 4.
C. 0.
D. 2 .
Câu 26: Hàm số y x4 2x2 2018 nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
Trang 3 – Mã đề thi 485
A. 1;1 .
B. 2; 1 .
C. 1; 0 .
D. 1; 2 .
Câu 27: Tính thể tích khối lập phương ABCD.A ' B ' C ' D ' có AC ' 3a 3 .
A. 27a 3 .
B. 81a3 .
Câu 28: Giá trị lớn nhất của hàm số y
A. 3 .
B. 1 .
C. a3 .
a 2
.
2
D.
a
.
3
Câu 31: Hình hộp chữ nhật ABCD.ABCD có AD 2a , AB 4a , AA 6a . Gọi M, N, P lần
lượt là trung điểm CB, CD, DD . Tính thể tích khối tứ diện AMNP .
A. 3a3 .
B. 4a 3 .
C. 2a 3 .
D. a3 .
Câu 32: Đường cong trong hình bên là của đồ thị hàm số
y ax3 bx2 cx d
Xét các phát biểu sau:
1. a 1
2. ad 0
4. d 1
.
6
D. a3 3 .
Câu 34: Hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân đỉnh A, SA SB SC BC 2a .
Tính thể tích khối chóp S.ABC .
A.
a3 3
.
3
B.
a3 3
.
6
C.
a3 2
.
6
D. a3 3 .
Trang 4 – Mã đề thi 485
1
1
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng 1; và đồng biến trên khoảng ; .
2
2
1
B. Hàm số nghịch biến trên khoảng 1; .
2
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng ; 1 .
1
D. Hàm số đồng biến trên khoảng ; 1 và ; .
2
Câu 39: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x4 2x2 biết tiếp tuyến song
song với trục hoành
A. y 0 .
B. y 1; y 0 .
C. y 1 .
A. m 2 .
B. m 1 .
C. m 2 .
D. m 2 .
Câu 43: Giá trị cực tiểu của hàm số y x4 4 x2 2 là
A. 2 .
B. 6 .
C. 8 .
D. 10.
Trang 5 – Mã đề thi 485
Câu 44: Cho hình lập phương ABCD.ABCD . Có bao nhiêu phát biểu đúng trong các phát
biểu sau
1 : AC BD
2 : AC BC
3 : AC DD
4 : AC ' BD
D. 7 .
B. .
C. 1.
D. 0.
x2 1
bằng
x2
A. 1 .
Câu 48: Cho tứ diện đều ABCD cạnh a. Gọi M là trung điểm cạnh AD. Khoảng cách giữa
hai đường thẳng BD và CM bằng
A.
a 6
.
3
B.
a
.
2
C.
D.
3
.
3
Câu 50: Cho lăng trục đều ABC.ABC có tất cả các cạnh bằng a. Gọi M, N lần lượt là trung
điểm của BC , AB . Mặt phẳng AMN cắt cạnh BC tại P. Tính thể tích khối đa diện
ABM.BNP .
A.
7 a3 3
.
32
B.
a3 3
.
32
C.
7 a3 3
.
96
D.
13C
14A
15A
16A
17C
18B
19C
20D
21C
22D
23A
24B
25A
26B
27A
43B
44A
45B
46C
47A
48A
49D
50C
Trang 6 – Mã đề thi 485