KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HÓA HỌC – MÃ ĐỀ 010 - Pdf 22

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HÓA HỌC – MÃ ĐỀ 010

Câu 2 Các câu khẳng định sau đây đúng hay sai?
I/ Chất hữu cơ nào tác dụng được với KOH và HCl sẽ có khả nãng tham gia phản ứng trùng ngưng.
II/ Chất hữu cơ nào có khả năng làm sủi bọt Na
2
CO
3
sẽ hòa tan được Cu(OH)
2
.
A. I đúng, II sai. B. I, II đều sai. C. I, II đều đúng. D. I sai, II đúng.
Câu 3 Tìm câu phát biểu ðúng:
A. Fe chỉ có tính khử, hợp chất sắt ba chỉ có tính oxi hóa, hợp chất sắt hai chỉ có tính khử.
B. Fe chỉ có tính khử, hợp chất sắt ba chỉ có tính oxi hóa, hợp chất sắt hai có tính khử và tính oxi hóa.
C. Fe chỉ có tính khử, hợp chất sắt ba chỉ có tính oxi hóa, hợp chất sắt hai chỉ có tính oxi hóa.
D. Fe chỉ có tính oxi hóa, hợp chất sắt ba chỉ có tính oxi hóa, hợp chất sắt hai chỉ có tính khử.
Câu 4 Để phân biệt 3 chất lỏng: Axit axetic, rượu etylic và nước, ta dùng thí nghiệm nào:
I/ Thí nghiệm 1 dùng quỳ tím và thí nghiệm 2 dùng phản ứng cháy.
II/ Thí nghiệm 1 dùng CaCO
3
và thí nghiệm 2 dùng phản ứng cháy.
III/ Thí nghiệm 1 dùng Cu(OH)
2
và thí nghiệm 2 dùng phản ứng cháy.
A. I, III B. I, II, III C. II, III D. I, II
Câu 5 Điện phân dung dịch muối nào thì ðiều chế được kim loại tương ứng?
A. MgCl
2
B. NaCl C. CaCl
2

Câu 8 Khoáng chất nào sau đây không chứa canxi cacbonat?
A. Thạch cao. B. Đá phấn. C. Đá vôi. D. Đá hoa.
Câu 9 Andehit là chất A. có tính khử. B. không có tính khử và không có tính oxi hóa.
C. có tính oxi hóa. D. vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa.
Câu 10 Bột Ag có lẫn tạp chất là bột Fe, bột Cu và bột Pb. Muốn có Ag tinh khiết có thể ngâm hỗn hợp bột vào
một lượng dư dung dịch X, sau đó lọc lấy Ag. Hỏi dung dịch X chứa chất nào:
A. H
2
SO
4
B. NaOH C. HCl D. AgNO
3
Câu 11 Nung m gam hỗn hợp X gồm 2 muối cacbonat trung tính của 2 kim loại N và M ðều có hóa trị 2. Sau
một thời gian thu ðýợc 3,36 lít CO
2
(ðiều kiện tiêu chuẩn) và còn lại hỗn hợp rắn Y. Cho Y tác dụng hết với dung
dịch HCl dư thu thêm được 3,36 lít CO
2
(ðiều kiện tiêu chuẩn). Phần dung dịch ðem cô cạn thu được 32,5 gam
muối khan. Khối lượng m của hỗn hợp X ban ðầu là: A. 38,5 g B. 35,8 g C. 22,9 g D. 29,2 g
Câu 12 Cao su buna có công thức cấu tạo là: A. [-CH
2
-C(CH
3
)=CH-CH
2
-]n
B. [-CH
2
-CH=CH-CH(CH

3
H
7
COOH D. HCOOH và CH
3
COOH
Câu 16 Cho 0,01 mol Fe vào 50 ml dung dịch AgNO
3
1M. Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khối lượng Ag
thu được l à: A. 2,16 g B. 3,24 g C. 5,4 g D. Giá trị khác.
Câu 17 Hỗn hợp G gồm Fe
3
O
4
và CuO. Cho hiðro dư ði qua 6,32 gam hỗn hợp G nung nóng cho ðến khi phản
ứng hoàn toàn, thu ðýợc chất rắn G
1
và 1,62 gam H
2
O. Số mol của Fe
3
O
4
và CuO trong hỗn hợp G ban ðầu lần
lượt là: A. 0,5; 0,01 B. 0,01; 0,05 C. 0,05; 0,1 D. 0,05; 0,01
Câu 18 Cho các chất: X. glucozơ; Y. saccarozơ ; Z. tinh bột ; T. glixerin ; H. xenlulozơ.
Những chất bị thủy phân là: A. X, T, Y B. Y, Z, H C. Y, T, H D. X, Z, H
Câu 19 Kim loại Ca được điều chế từ phản ứng nào dưới đây:
A. Cho K tác dụng với dung dịch Ca(NO
3

thức là: A. NO
2
B. N
2
O
3
C. NO D. N
2
O
Câu 23 Để tách anilin có lẫn tạp chất phenol, ta dùng thí nghiệm nào sau đây:
TN1/ Dùng dung dịch Br
2
có dư, lọc bỏ kết tủa, rồi cho vào bình lóng để chiết anilin.
TN2/ Dùng dung dịch NaOH dư, rồi cho vào bình lóng để chiết anilin.
A. TN1 và TN2 đều sai. B. TN1 sai, TN2 đúng. C. TN1 và TN2 đều đúng. D. TN1 đúng, TN2
sai.
Câu 24 Chỉ dùng một thuốc thử nào trong số các chất dưới đây có thể phân biệt được 3 dung dịch: NaAlO
2
,
Al(CH
3
COO)
3
, Na
2
CO
3
?

A. Dung dịch BaCl

Các chất nào sau đây là tơ hóa học:
I/ Tơ tằmII/ Tơ viscoIII/ Tơ capron IV/ Tơ nilon

A. I, II, IV

B. I, II, III, IV

C. I, II, III

D. II, III, IV

Câu 27
Nung quặng pyrit FeS
2
trong không khí thu ðýợc chất rắn là:

A. Fe
2
O
3 B. FeO

C. Fe và S

D. Fe
2
O
3

SO
4
loãng dý thấy có 1,344 lít H
2

(ÐKTC) thoát ra.Khối lýợng muối sunfat khan là:

A. 4,25 g

B. 5,37 g

C. 8,25g

D. 8,13g

Câu 31
Cho 0,01 mol este hữu cơ mạch hở X phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 0,03 mol KOH. E thuộc loại este

A. ba chức.

B. đơn chức.

C. không xác định.

D. hai chức.

Câu 32
Hỗn hợp A gồm hai kim loại kiềm M và M’ nằm ở hai chu kỳ kế tiếp nhau. Lấy 3,1 g A ḥa tan hết vào nước thu
được 1,12 lít hidro (đktc). M và M’ là hai kim loại nào:



Câu 34
Cho 31,9 gam hỗn hợp Al
2
O
3
, ZnO, FeO, CaO tác dụng hết với CO dý nung nóng thu ðýợc 28,7 gam hỗn hợp Y.
Cho Y tác dụng với dung dịch HCl dý thu ðýợc V lít H
2
(ðktc). Thể tích H
2
là:

A. 11,2 lít

B. 5,6 lít

C. 6,72 lít

D. 4,48 lít

Câu 35
Tõ enang ðýợc tổng hợp từ nguyên liệu nào sau ðây:

A. NH
2
-(CH
2
)
3

TN1/ Cho hỗn hợp khí lội thật chậm qua bình chứa dung dịch nýớc vôi có dý.
TN2/ Cho hỗn hợp khí lội thật chậm qua bình chứa dung dịch Na
2
CO
3
có dý.

A. TN1 và TN2 đều sai.

B. TN1 và TN2 đều đúng.

C. TN1 sai, TN2 đúng.

D. TN1 đúng, TN2 sai.

Câu 37
Ngâm 1 lá Cu trong dung dịch AgNO
3
, sau 1 thời gian phản ứng ngýời ta lấy lá Cu ra khỏi dung dịch, nhận thấy
khối lýợng lá Cu tãng thêm 1,52 gam.Giả sử toàn bộ Ag sinh ra ðều bám trên lá Cu thì khối lýợng Ag bám trên lá
Cu và khối lýợng Cu ðã tan vào dung dịch lần lýợt là:

A. 21,6 gam Ag bám, 0,64 gam Cu tan.

B. 0,216 gam Ag bám, 0,64 gam Cu tan.

C. 2,16 gam Ag bám, 0,64 gam Cu tan.

D. 2,16 gam Ag bám, 6,4 gam Cu tan.


thấy tỉ lệ số mol CO
2

số mol H
2
O sinh ra lần lượt là 9: 13. Phần trăm số mol của mỗi rượu trong hỗn hợp X (theo thứ tự rượu có số
cacbon nhỏ, rượu có số cacbon lớn) là:

A. 75%, 25%

B. 40%, 60%

C. 25%, 75%

D. Đáp số khác.

Câu 40
Cho lá sắt kim loại vào dung dịch H
2
SO
4
loãng, cho thêm 1 lýợng nhỏ CuSO
4
, ta thấy:

A. Lá sắt mòn dần có bọt khí hidrro thoát lên.

B. Đầu tiên lá sắt bị ăn ṃn chậm sau đó tốc độ ăn ṃn tăng dần.

C. Đầu tiên lá sắt bị ăn mòn nhanh nhưng sau đó không bị ăn mòn tiếp.

2
H
5
OH,CH
3
COOH, CH
3
CHO. Ðể phân biệt 3 chất này chỉ dùng một hóa chất duy nhất,
ðó là: A. Ag
2
O/dd NH
3
B. Cu(OH)
2
C. Na
2
CO
3
D. NaOH
Câu 44 Nung 10 g hỗn hợp X gồm Na
2
CO
3
và NaHCO
3
cho ðến khi khối lượng không đổi được 6,9 g chất
rắn. Cho Na = 23, H = 1, C = 12, O = 16. Hỏi khối lượng Na
2
CO
3

3
)
2
ðược ðánh số theo thứ tự là
ống 1, 2, 3. Nhúng 3 lá kẽm (giống hệt nhau) X, Y, Z vào 3 ống thì khối lượng mỗi lá kẽm thay ðổi như thế nào?
A. X giảm, Y tăng, Z không đổi. B. X tăng, Y tăng, Z không đổi.
C. X tăng, Y giảm, Z không đổi. D. X giảm, Y giảm, Z không đổi.
Câu 49 Ngâm 1 lá Zn trong 200 ml dung dịch CuSO
4
. Sau khi phản ứng hoàn toàn lấy lá Zn ra khỏi dung
dịch, nhận thấy khối lýợng lá Zn giảm 0,1 gam. Nồng ðộ mol/lít của dung dịch CuSO
4
ðã dùng.
A. 0,005M B. 0,5M C. 0,05M D. 1M
Câu 50 Quặng xiderit có thành phần chính là: A. C. Fe
3
O
4
B. Fe
2
O
3
C. Fe
3
O
4
D. FeO
Câu 51 Hợp chất C
4
H

6
H
4
(NO
2
)
2
III. C
6
H
5
NH
3
Cl IV. C
6
H
5
OSO
2
H
X, Y lần lượt là: A. I, II B. II, IV C. II, III D. I, III
Câu 53 Khi cho Cu phản ứng với axit H
2
SO
4
ðặc nóng, sản phẩm khí sinh ra chủ yếu là:
A. H
2
S B. H
2

2
O. X thuộc loại A. este no đơn chức.
B. este hai chức no. C. este có một liên kết đôi C=C chưa biết mấy chức. D. este mạch vòng đơn chức.
Câu 58 Hợp chất C
3
H
6
Cl
2
(X) khi tác dụng NaOH cho sản phẩm có khả nãng hòa tan ðýợc Cu(OH)
2
thì X có
công thức cấu tạo là:
A. CH
3
-CHCl-CH
2
Cl B. CH
3
-CCl
2
-CH
3
C. CH
3
-CH
2
-CHCl
2
D. CH

Y thì:
I/ X là CH
3
-CH
2
CHCl
2
và Y là CH
3
CH
2
CHO II/ X là CH
3
CH
2
CHO và Y là CH
3
CH
2
COOH
A. I, II đều sai. B. I đúng, II sai. C. I sai, II đúng. D. I, II ðều ðúng.
Câu 61 Để điều chế natri phenolat từ phenol thì cho phenol phản ứng với:
A. Dung dịch NaCl. B. Dung dịch NaHCO
3
.C. Dung dịch NaOH D. Cả B, C đều đúng.
Câu 62 C
3
H
9
N. có số ðồng phân amin là: A. 5 B. 3 C. 4 D. 2

3
D. C
3
H
5
(OCOC
17
H
33
)
3

Câu 64 Để phân biệt lòng trắng trứng và hồ tinh bột, ta có thể dùng cách nào sau đây:
I/ Đun nóng 2 mẫu thử. II/ Dùng dung dịch Iot.
A. I, II đều đúng. B. I sai, II đúng. C. I đúng, II sai. D. D. I, II ðều sai.
Câu 65 Khí CO
2
không phản ứng với dung dịch nào: A. NaOH B.Na
2
CO
3
C.NaHCO
3
D. Ca(OH)
2
Câu 66 Hợp chất hữu cơ đơn chức mạch hở C
4
H
8
O

; Mg; Fe; Cu D. Al; Mg; Fe; Cu
Câu 70 Cho 18,5 gam hỗn hợp Z gồm Fe, Fe
3
O
4
tác dụng với 200 ml dung dịch HNO
3
loãng đun nóng và
khuấy đều. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được0 2,24 lít khí NO duy nhất (ðo ở ðiều kiện tiêu chuẩn),
dung dịch Z
1
và còn lại 1,46 gam kim loại.Khối lýợng Fe
3
O
4
trong 18,5 gam hỗn hợp ban ðầu là:
A. 6,69 B. 9,7 C. 9,69 D. 6,96
Câu 71 Để phân biệt 3 chất: Axit axetic, etyl axetat và rýợu etylic, ta dùng thí nghiệm nào:
I/ Thí nghiệm 1 dùng quỳ tím

và thí nghiệm 2 dùng Na.
II/ Thí nghiệm 1 dùng Cu(OH)
2
và thí nghiệm 2 dùng Na.
III/ Thí nghiệm 1 dùng Zn và thí nghiệm 2 dùng Na. A. I, II B. I, II, III C. II, III D. I, III
Câu 72 Chất hữu cơ X chỉ chứa một loại nhóm chức andehit, có công thức thực nghiệm là (CH
2
O)
n
. Công thức

n
H
2n
O
z
tác dụng được NaOH nhưng không tác dụng Na thì nó phải là este.
II/ Chất hữu cơ C
n
H
2n
O tác dụng được Na thì nó phải là rượu (ancol) .
A. I sai, II đúng. B. I đúng, II sai. C. I, II đều sai. D. I, II đều đúng.
Câu 76 Một hỗn hợp chứa hai axit đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Để trung hoà dung dịch này cần
dùng 40 ml dung dịch NaOH 1,25M. Cô cạn dung dịch sau khi trung ḥa người ta thu được 3,68 g hỗn hợp muối
khan. Vậy công thức hai axit là: A. HCOOH, CH
3
COOH B. C
2
H
5
COOH, C
3
H
7
COOH
C. CH
3
COOH, C
3
H

2
và 1,08 gam H
2
O. X có công thức là:
A. C
6
H
5
CH
2
OH B. C
2
H
5
OH C. C
5
H
11
OH D. CH
2
=CHCH
2
OH
Câu 79 Phương pháp thủy luyện là phương pháp dùng kim loại có tính khử mạnh để khử ion kim loại khác
trong hợp chất nào: A. Dung dịch muối. B. Muối ở dạng khan. C. Hidroxit kim loại. D. Oxit kim
loại.
Câu 80 Các câu khẳng định sau đây đúng hay sai?
I/ Chất hữu cơ có khả năng tác dụng với dung dịch HCl thì nó sẽ tác dụng được với Na.
II/ Chất hữu cơ chỉ chứa 1 loại nhóm chức tác dụng được KOH và Cu(OH)
2

3
B.Cu(NO
3
)
2
, HNO
3
, AgNO
3
,
NH
4
NO
3

C. Cu(NO
3
)
2
, HNO
3
, AgNO
3
D. Cu(NO
2
)
2
, HNO
3
, AgNO

2
(OH)
2
]
n
B. [C
6
H
5
O
2
(OH)
3
]
n
C. [C
6
H
7
O
2
(OH)
3
]
n
D. [C
6
H
5
O

3
?
A. Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch NaAlO
2
. B. Điện phân dung dịch muối nhôm clorua.
C. Cho bột nhôm vào nước. D. Cho dung dịch muối nhôm tác dụng với dung dịch amoniac.
Câu 90 C
5
H
10
O
2
có số ðồng phân axit là: A. 3 B. 2 C. 4 D. 5
Câu 91 Trong các phản ứng hóa học, vai trò của kim loại và ion kim loại nhý thế nào?
A. Kim loại là chất oxi hóa, ion kim loại là chất khử.
B. Kim loại là chất khử, ion kim loại có thể là chất oxi hóa hoặc chất khử.
C. Kim loại là chất khử, ion kim loại là chất oxi hóa.
D. Đều là chất khử.
Câu 92 Hòa tan hoàn toàn 1,58 gam hỗn hợp gồm 3 kim loại Fe, Zn, Mg bằng dung dịch HCl thu được 1,344 lít
H
2
(đktc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng. Tính khối lượng muối khan thu được .
A. 5,84 gam. B. 4,20 gam. C. 6,40 gam. D. 6,72 gam.
Câu 93 Khi nung nóng Fe với chất nào sau đây thì tạo ra hợp chất sắt (II):A.S B.O
2
C.Cl
2
D.Dung dịch HNO
3


thu được 1,176 lít khí H
2
(điều kiện tiêu chuẩn). công thức oxit kim loại trên
là: A. Al
2
O
3
B. FeO C. Fe
2
O
3
D. Fe
3
O
4

Câu 98 Polime nào sau đây bền trong môi trường axit: I/ Polietilen II/ Polistiren III/ Polivinyl clorua .
A. II, III B. I, III C. I, II D. I, II, III


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status