Giáo án điện tử Tin Học 8
Lý thuyết
Lý thuyết
Thực hành
Thực hành
PMHT
PMHT
!"
#$%&'((
)(*#!+&'!
,-.#&'"
*/
*/
-01 #*
-01 #*
Thời gian 1 tiết
CON NGƯỜI RA LỆNH CHO MÁY TÍNH NHƯ THẾ NÀO?
CON NGƯỜI RA LỆNH CHO MÁY TÍNH NHƯ THẾ NÀO?
* Khi nháy đúp chuột lên biểu tượng của một phần mềm trên màn
3. Nhặt rác.
4. Quay phải, tiến ba bước.
5. Quay trái, tiến hai bước.
6. Bỏ vào thùng rác.
VIẾT CHƯƠNG TRÌNH _ RA LỆNH CHO MÁY TÍNH LÀM VIỆC
VIẾT CHƯƠNG TRÌNH _ RA LỆNH CHO MÁY TÍNH LÀM VIỆC
"#$% !
Là viết các lệnh một cách tuần tự để điều khiển máy tính
làm việc
&$%'() !
Chương trình máy tính là một dãy các lệnh mà máy tính
có thể hiểu và thực hiện được
*+$%'(
),-.$#!
Máy tính sẽ thực hiện các lệnh có trong chương trình một
cách tuần tự. Thực hiện xong một lệnh sẽ thực hiện lệnh
tiếp theo, từ lệnh đầu tiên đến lệnh cuối.
23456789:;
Bắt đầu
Tiến 2 bước,
Quay trái, tiến 1 bước;
Nhặt rác;
Quay phải, tiến 3 bước;
Quay trái, tiến 2 bước;
Bỏ rác vào thùng;
Kết thúc.
23456789:;
Bắt đầu
Tiến 2 bước,
chuyển sang ngôn ngữ máy bằng một chương trình dịch.
5$6 2 !
Chương trình soạn thảo và chương trình dịch cùng với
các công cụ trợ giúp tìm kiếm, sửa lỗi hoặc thực hiện
chương trình được kết hợp vào một phần mềm: môi
trường lập trình
")3781 2$9 &:;<
MEMORIZE
MEMORIZE
1.Con người chỉ dẫn cho máy tính thực hiện công
việc thông qua các lệnh.
2. Viết chương trình là hướng dẫn máy tính thực
hiện các công việc hay giải một bài toán cụ thể.
3. Ngôn ngữ dùng để viết các chương trình máy
tính được gọi là ngôn ngữ lập trình.
DẶN DÒ
DẶN DÒ
1. Trả lời câu hỏi 1, 2, 3, 4, 5 _ trang 08 _
sách giáo khoa .
Thửùc hieọn thaựng 8 naờm 2009
Thời gian 1 tiết
/)
/)
-01 #
-01 #
/+<= #
Bảng chữ cái của các ngôn ngữ lập trình không
khác nhau nhiều.
/# 1!
Bảng chữ cái là tập các kí tự =>-41
?được dùng để viết chương trình.
Bảng chữ cái là tập các kí tự =>-41
?được dùng để viết chương trình.
Mỗi câu lệnh trong chương trình gồm các từ và các kí hiệu
được viết theo một quy tắc nhất định.
Mỗi câu lệnh trong chương trình gồm các từ và các kí hiệu
được viết theo một quy tắc nhất định.
b. QUY TẮC
b. QUY TẮC
Các quy tắc này quy định cách viết các từ và thứ tự của
chúng
Các quy tắc này quy định cách viết các từ và thứ tự của
chúng
TỪ KHÓA
TỪ KHÓA
/@AB'.1 2
!
•
Là từ dành riêng.
•
Được ngôn ngữ lập trình quy định dùng với ý
nghĩa riêng xác định, người lập trình không
được dùng với ý nghĩa khác.
•
Là từ dành riêng.
•
Không được trùng với tên dành riêng.
")378/9 8>>CCC (C
")378EC &/"3<
TÊN
TÊN
Mọi đối tượng trong chương trình đều phải đặt tên theo quy tắc
của ngôn ngữ lập trình và từng chương trình dịch cụ thể.
(F-GD/
9 $#!
Quy tắc đặt tên:
•
Gồm chữ số, chữ cái hoặc dấu gạch dưới.
•
Bắt đầu bằng chữ cái hoặc dấu gạch dưới.
•
Một dãy liên tiếp không quá 127 kí tự.
•
Không phân biệt chữ hoa, chữ thường trong tên.
•
Không được trùng với từ khóa.
Quy tắc đặt tên:
•
Gồm chữ số, chữ cái hoặc dấu gạch dưới.
•
Bắt đầu bằng chữ cái hoặc dấu gạch dưới.
•
Một dãy liên tiếp không quá 127 kí tự.
•
Không phân biệt chữ hoa, chữ thường trong tên.