1
đề cơng ôn tập tiếng anh 6 hki
Bài 1. Chia động từ.
A/ Thời hiện tại đơn giản (The present simple tense)
1- Động từ to be: là, thì, bị, ở, đợc, .
a) Câu khẳng định:
I + am + .
He/ She/ It/ Danh từ số ít + is + .
We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + are + .
b) Câu phủ định:
I + am not + .
He/ She/ It/ Danh từ số ít + is not + .
We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + are not + .
c) Câu hỏi: Đa động từ to be lên trớc chủ ngữ của câu.
Am (am not) + I + . ?
Is (is not) + He/ She/ It/ Danh từ số ít + . ?
Are (are not) + We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + . ?
Bài tập. Chia các động từ to be sau đây.
1. Ba (be). a student.
2. Hoa and Nga (be). in grade 6.
3. They (not be). teachers.
4. She (be). twelve years old?
5. The windows (be). green.
2- Động từ to have: có
a) Câu khẳng định:
I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + have + .
He/ She/ It/ Danh từ số ít + has + .
b) Câu phủ định:
I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều do not (dont) + have + .
He/ She/ It/ Danh từ số ít does not (doesnt) + have + .
c) Câu hỏi:
4. Minh (study). Math at school.
5. They(not play). soccer. They (play). volleyball.
Bài 2. Các từ để hỏi (question words).
What: cái gì
What time ? Dùng để hỏi về giờ giấc.
Where: ở đâu
Which: cái nào, vật nào,
When: khi nào, bao giờ
Why: vì sao, tại sao
Who: ai, ngời nào
How: nh thế nào?
How + adj (tính từ) . ?
How old ? bao nhiêu tuổi?
How many ? bao nhiêu?(dùng với danh từ số nhiều)
How much ? bao nhiêu? (dùng với danh từ không đếm đợc)
How high ? độ cao bao nhiêu?
How thick ? bề dày bao nhiêu?
How long ? độ dài là bao nhiêu? hoặc trong thời gian bao lâu?
How often ?: Dùng để hỏi tính thờng xuyên của một hành động nào đó, câu trả lời thờng kèm theo các
từ nh: always, usually, often, sometimes, never, once, twice, times, v.v.
Bài tập. Điền vào mỗi chỗ trống một từ hoặc cụm từ để hỏi thích hợp.(Lu ý: Cần quan sát kỹ câu trả
lời trớc khi điền)
1. .. are you? Im twelve.
2. .. are you doing? We are watching TV.
1
3. .. students are there in his class? Therere forty.
4. .. class is Nam in? Hes in class 6D.
5. .. are they from? Theyre from Thailand.
6. .. is that? Thats Mr. Minh.
7. .. do you have English classes? We have them on Monday, Wednesday and Friday.
1. He goes .......... school in the afternoon.
A. on B. in C. at D. to
2. We have English .......... Monday, Wendnesday and Friday.
A. in B. at C. on D. of
3. The house is .......... the well and the flowers.
A. between B. to C. in D. on
4. .......... front of my house, there is a yard.
A. On B. In C. Between D. after
5. Ba gets up .......... half past six.
A. to B. on C. of D. at
6. Which grade are you ..........?
A. for B. at C. in D. to
7. We live ........... Tran Hung Dao Street.
A. on B. at C. from D. in
8. We have classes .......... one oclock to five fifteen.
A. to B. of C. from D.at
1
Bài 4. Chuyển đổi câu/ Viết lại câu sao cho ý nghĩa câu không thay đổi.
Dạng thứ nhất: There are/ is + số từ + danh từ + in + tên địa điểm = Tên địa điểm + has + số
từ + danh từ.
Ví dụ:
-There are thirty students in my class = My class has thirty students.
-Hoas house has four rooms = There are four rooms in Hoas house.
-There is a garage in his building = His building has one/ a garage.
Dạng thứ hai: S
1
+ be + giới từ + S
2
(ngời hoặc vật làm mốc chuẩn) = S
2