SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH NGHỆ AN
TRƯỜNG THPT QUỲNH LƯU 4
CHUYÊN ĐỀ VẬT LÝ 10
CHƯƠNG 2: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM
Hệ tiên đề động lực học - cơ sở của động lực học.
1. Tiên đề 1: Định luật quán tính: Chất điểm không chịu tác dụng của lực nào sẽ đứng yên hoặc
chuyển động thẳng đều.
2. Tiên đề 2: Định luật cơ bản của động lực họcDưới tác dụng của lực, chất điểm chuyển động với
gia tốc cùng hướng với hướng của lực và có độ lớn tỷ lệ với độ lớn của lực.
3. Tiên đề 3: Định luật tác dụng và phản lực tác dụngCác lực tác dụng tương hỗ giữa hai chất điểm
có cùng đường tác dụng, ngược chiều và có cùng cường độ.
4. Tiên đề 4: Định luật về độc lập tác dụng của lực:Dưới tác dụng đồng thời của một số lực, chất
điểm có gia tốc bằng tổng hình học của các gia tốc mà chất điểm có được khi mỗi lực tác dụng riêng
biệt.
A. LÝ THUYẾT CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO
I. LỰC VÀ KHỐI LƯỢNG
− !"
− #$
− %&'()*)+
, -.(
− $/
− #$
− -.(0
II. BA ĐỊNH LUẬT NEWTON
1. Định luật I
12345$!678*99:$;68!<(),=45
><?0@!A9:B
2. Định luật II
Designer: Vũ Hồng Ngọc
Designer: Vũ Hồng Ngọc
III. CÁC LOẠI LỰC CƠ
1) Lực hấp dẫn- trọng lực
a) Định luật vạn vật hấp dẫn
126TI,4>UU?V9.WG"F
4-.(8U*G"$F,>).#49X!?UY
1LA
Z
Z
r
mm
GF
=
1U[F!<4.F>0N0+8*34
b) Gia tốc rơi tự do
1239\X]^>)6_69<!67<4-.(P9
`9F:<F*
Z
Z
WV
a
WV
hR
GM
Jµ2Vµ*"`-`!0.(W
b) Lực ma sát nghỉ:
1h"P:3)bU*?9A4<,$!67`9`9F:
3)bU
15AH
`G@
Jµ
2Hjµ
2Vµ
*"`-`!GW
c) Ma sát lăn
QR
QR
2
2
9S
9S
31
31
Designer: Vũ Hồng Ngọc
Designer: Vũ Hồng Ngọc
•
•
r
1h"P:3)bU4g04!
IV. ỨNG DỤNG BA ĐỊNH LUẬT NEWTON VÀ CÁC LỰC CƠ
rWCA0,:0!`p$!678\!+
J1
1+b"09!"\3)\!\0d`9F"
\3\!i09"\3\F-<45'w \
+-$`9F"\3\!
1CD#-@!+\,!4r `p53)3F\t@90d8
\+\M*.FR9\u9`4\3<ZvM9*
*\t@9*.s0d<6*ZvrMF45'8D#-*wr
vVtWJwv
x
VtWMv
y
VtWMv
z
VtWx
CF
v
z
VtWJ
v
x
VtWJwr9`VwtW
v
y
VtWJwr`VwtW
QR
QR
3
3
9S
VtWJ1w
Z
r`VwtW
a
y
VtWJw
Z
r9`VwtW
2.D#-O\0dF-<wM55<FD#-MR9
).#5.F*9+\2<<Fl"F,>).#w *F49X!r
\!<4-.(m @!+\r *
FVtWJ1m aVtW
F8*
zFzJmw
Z
r
rWCF-9*0d$!8909`
15AHJ1Zm {|
1I"A909`*"AbX009!"\3\`9F!"\3\!
2<.("\".("\/@98?09"\
3*}"\/@9699@\!+0M*909`
1~.P8"A909`38!0f0!:
0:R9).#PL&,!],$4D9"`)•
€
5
P2,!]`p,$4D9"`)•
€
+
1C67
f0L&L!]<'<b.Fd)XMdP2L!]>d0!a
,!4f0!Mϕ*/#:>H
'R9/M69<QO'R9/
<*+6_3`X6]8-0#69N$3b@9
3. Hiện tượng tăng, giảm, mất trọng lượng.
cI".PgMX0.(bX009!<-M099
*O07U)<9:U0P:M„4<.s`p…`*!9:
`**O07F#Vg0.(WM9:n#VX0.(W)6_
<JVrWd.(*trọng lực biểu kiến*QJV±Wd.(*trọng
lượng biểu kiến
cI".(Tmất trọng lượngYbX0099*O07,0\t@9\f0!
>()8)6_8f0!*\!+!67k09
9*V699*<-.F+W,=45 <*6*O07`p45d
X>…`***9?*<6†6*,.(0949
*O07
4. Chuyển động của hệ vật
cI"*)()*?U<.#!.#!8!
09"*nội lực69!P9*"!6709"*ngoại lực
c-F"^-F,=`(6+*$!6789@M6+
,$4D9g*b":)g*!67kM*fJf‡
55<E-*E-g*-.(b!$,=!!)67
$2Rm9
1.[090.s()!09"FE->
∑
∑
=
m
F
a
heä
ˆ
9
ˆ
‰
).#)
€
)4
Š
9`
€
Š
5
ˆ
#
Š
€
+
ˆ
6.
ˆ
0
#`#
Š
€
ˆ
ˆ
€
6
ˆ
+
ˆ
9g
ˆ
ˆ
+
ˆ
C#
€
5‹.
ˆ
b
€
ˆ
+
‰
•
Š
09
‹
Š
6
ˆ
69
€
0.#
‰
.
ˆ
+0.0.#
‰
+
€
)6+‹M
ˆ
0.#
‰
M.
‰
0.#
‰
„
1
€
.
ˆ
€
6
ˆ
694
05
ˆ
g
ˆ
.
ˆ
`
€
M)
Š
.
ˆ
)
€
)
€
„
‚ 9
ˆ
ˆ
0
ˆ
9
ˆ
5
ˆ
‰
C+
ˆ
∑
=
Fam
V5
Š
€
.
ˆ
€
6
ˆ
+
ˆ
W
QR
QR
5
5
9S
9S
31
31
R
€
#0
€
0
ˆ
9
ˆ
5
ˆ
‹
9
ˆ
Œ
Š
9`
€
€
).#0•
‰
Š
5
ˆ
R9.
‰
).#
ˆ
.
ˆ
‰
.
‹
.
ˆ
.#
€
.
‹
€
+
ˆ
09
ˆ
,W 29
ˆ
.
ˆ
‰
€
.
ˆ
69
định gia tốc chuyển động của vật.
Giải
!!67
4D9
Z
FFF
+=
M`!
ms
F
M
0
P
M)X
N
"07Žb=MŽ
BA.F0
Q.#0>$••21#6.F
6@D#
F
r
ms
F
r
α
9`
1
t
µ
V1H
α
`
W
JHV
α
9`
r
αµ
`
t
W1
mg
t
µ
C
( )
g
m
F
a
tt
µαµα
−+=
ms
F
a
O
y
x
P
F
Z
F
Wc!67K^0BAM.Fb-6.FM)X8:
)BMg86+6R96+
:αJ‚•
q)67$2Rm9••9KrrJ
K
VW
3VW07Ž21Q
K
9`α
3VW07Žb1Q
K
9`αrrf
a
L
L
J
L
1f
L
V‘W
cC>6+’M459oM<f
K
Jf
L
Jf
C>K*L.M<
K
J
L
J
VZW9
K
J1
K
`αrf
V‘W9
L
J
L
1f
fN").#0>0M.(
J
K
Kr
CFH
`
Jµ
K
9`αM<1
K
`αrf
K
1µ
K
9`αJ
K
K
VŒW
c-FLrJ
L
f0ޕQ
L
1f
L
J
,
L
Ff
`αrfrµ
K
9`αJ
K
V”W
-FLM_<fJ
L
1
L
V—W
}01
K
`αr
L
1
L
rµ
K
9`αJ
K
JJM“;`
Z
C>–<_.F.>Kb-U<.F
b-6.F*.(K<6]
g86+*NV—W<fJ
L
V1WJ‘V1M“WJ‚‘2
u@ZuE).#)!)"
ck
a
∑
k
F
'!4D9M
∑
c
F
'!XM
∑
m
4-.(!09"
c.[f>-N!6?4"
Z>M67J
m
FF
ck
−
aH
4
'!4D9!67MH
'
!X!67
‚ "<0d0]6+^\0d09@.s`>070d0
9@.s`;ZMF!-*-OR9G"<
‘23"<Z:M4<`!0.(>4X9`!8N
V_6E5AJ
m
3b-Ž.(−
r2
J
CFH
`
J42
J4
⇒
H−f
−4
J
VW
c-FL
→→→→→→
=++++
22ms2222
amFTFNP
Z
VZW
⇒
C>f
Jf
Z
Jf*
J
Z
J
H1f−4
J
V‚W
f−4
Z
J
Z
V‘W
V‚W*V‘W.(H−4V
r
Z
WJV
r
8
9S
9S
31
31
Designer: Vũ Hồng Ngọc
Designer: Vũ Hồng Ngọc
Hệ số ma sát giữa vật và bàn là 0,268. Biết rằng dây chỉ chịu được lực căng lớn nhất là 10 N. Tính lực
kéo lớn nhất để dây không đứt. Lấy
3
= 1,732.
Bài giải:
C<
→→→→→→
=++++
11ms1111
amFTFNP
3b-Žb<H9`‚
−f
−H
`
J
3b-ŽH`‚
amFTFNP
3b-Žb<f−H
Z`
J
Z
Z
3b-Ž−Q
Z
r2
Z
J
i*H
Z`
J42
Z
J 4
Z
⇒f
Z
−4
Z
J
Z
Z
I#?>
1
268,0
2
3
10.2
30sin30cos
T2
F
00
·m
=
+
=
µ+
≤
CH
b
JZ2
Bài 3: Ba vật có cùng khối lượng m = 200g được nối với nhau bằng dây nối không dãn như hình vẽ. Hệ
số ma sát trượt gjữa vật và mặt bàn là = 0,2. Lấy g = 10m/s
2
. Tính gia tốc khi hệ chuyển động.
QR
QR
9
9
9S
9S
31
aaaa
'TTT
TTT
321
43
21
===
==
==
=−
=−−
=−
⇒
maFT
maFTT
maTmg
ms
'
ms
'
=µ−
và m
‚
là
µ
= 0,3. Ma sát giữa m
‚
và sàn, ma sát ở các ròng rọc được bỏ
qua. Dây nối không giãn. Thả tay khỏi m
cho hệ chuyển động. Tìm gia tốc của mỗi vật. Lấy g = 10
(m/s
Z
).
V`G,>Z—1ZW
Giải
˜&"F"07ŽbMŽ.>p
˜-Ž&F`*
QR
QR
10
10
9S
9S
31
31
Designer: Vũ Hồng Ngọc
Designer: Vũ Hồng Ngọc
C
α
1Q
J1
y
f9`
α
J‘1M‘
y
VZW
C
Z
$!678,-
g
T
86+M
`!
F
F
‚
Mf0
Z
P
M
QX
Z
fJ
µ
Z
r
Z
Z
JM‚r
Z
fJ‚r
Z
V‚W
C
‚
$!678gf0
‚
P
M.#!
;
F
69
Z
!674
Z
0.(0
‚
‚
H
;
J
‚
‚
µ
Z
J
‚
‚
M‚J
‚
⇒
‚
J‚V;`
Z
W
hDX^D#-p9
a
V“W
fV‚WMV‘WMV“W*9!).#0>VWMVZW
.(
Q.#0>VW
⇔
V‚r
Z
W`
α
JM‘V‚1
Z
`
α
W
⇔
‚`
α
r
Z
`
α
JMZ1M‘
Z
`
α
⇔
M‘
Z
α
r
Z
9`
α
J‘1M‘
Z
9`
α
⇔
M‘
Z
9`
α
J‘1‚9`
α
V•W
N3).#0>VŒW9V•W
α
α
9`
`
J
α
α
9`‚‘
`‚ZM
−
−
Z
*9V‘W*V“W.(
x
JZM•ŒV;`
Z
W
y
JM”V;`
Z
W˜-8
J
Z
Z
yx
aa
+
J
ZZ
”M•ŒMZ
+
JZM”•V;`
Z
W
Dạng 3 Mặt phẳng nghiêng
9`
α
α
–™
Bài 1 : Một xe trượt không vận tốc đầu từ đỉnh mặt phẳng nghiêng góc = 300. Hệ số ma sát trượt là
µ
= 0,3464. Chiều dài mặt phẳng nghiêng là l = 1m. lấy g = 10m/s
2
và
3
= 1,732 Tính gia tốc chuyển động của vật.
Bài giải:
!!67*9
W f0
→
P
ZW `!
→
ms
F
‚W QX
→
N
8:)B