Phân loại bài tập về chất lưỡng tính - Pdf 69

Giáo viên: Bùi Quang Chính Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng
1
Phân loại bài tập về loại bài tập lưỡng tính
Loại 1: Các nguyên tố Al, Zn, Cr vừa phản ứng với axit, vừa phản ứng với kiềm.

Câu 1: Hỗn hợp X gồm Na,Ba và Al. Nếu cho m gam hỗn hợp X vào nước dư chỉ thu được dung dịch X và 12,32 lít
H
2
(đktc). Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch Y và H
2
. Cô cạn dung
dịch Y thu được 66,1 gam muối khan. m có giá trị là :
A. 36,56 gam B. 27,05 gam C. 24,68 gam D. 31,36 gam
Câu 2: Cho m gam Na vào 250 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,5M và AlCl
3
0,4M thu được m–3,995 gam.
m có giá trị là :
A.7,728gam hoặc 12,788 gam B.10,235 gam C. 7,728 gam D. 10,235 gam hoặc 10,304 gam
Câu 3: Cho m gam hỗn hợp X gốm Na và Al vào nước thu được dung dịch X, 5,376 lít H
2
(đktc) và 3,51 gam
chất rắn không tan. Nếu oxi hóa m gam X cần bao nhiêu lít khí Cl
2
(đktc)?
A. 9,968 lít B. 8,624 lít C. 9,520 lít D. 9,744 lít
Câu 4: Cho m gam Al tác dụng với dung dịch HCl 18,25% vừa đủ thu được dung dịch A và khí H
2
. Thêm m
gam Na vào dung dịch A thu được 3,51 gam kết tủa.Khối lượng của dung dịch A là :
A. 70,84 gam B. 74,68 gam C. 71,76 gam D. 80,25 gam
Câu 5: Cho 38,775 gam hỗn hợp bột Al và AlCl

gam dung dịch HCl 18,25% thu được dung dịch B và H
2
. Cô cạn dung dịch B thu được 83,704 gam chất rắn
khan. Phần trăm khối lượng của kim loại kiềm có khối lượng phân tử nhỏ là
A. 28,22% B. 37,10% C. 16,43% D. 12,85%
Câu 9: Cho m gam hỗn hợp gồm 1 kim loại kiềm M và Al vào nước dư thu được dung dịch A ; 0,4687m gam
chất rắn không tan và 7,2128 lít H
2
(đktc).Cho dung dịch HCl có số mol nằm trong khoảng từ 0,18 mol đến
0,64mol vào dung dịch A ngoài kết tủa còn thu được dung dịch B. Cô cạn dung dịch B thu được 11,9945 gam
chất rắn khan. m có giá trị là :
A. 18 gam B. 20 gam C.24 gam D.30 gam
Câu 10: Cho 11,15 gam hỗn hợp 2 kim loại gồm Al và 1 kim loại kiềm M vào trong nước. Sau phản ứng chỉ
thu được dung dịch B và và 9,52 lít khí (ở đktc). Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch B để thu được một
lượng kết tủa lớn nhất. Lọc và cân kết tủa được 15,6 gam. Kim loại kiềm đó là :
A. Li B. Na C. K D. Rb
Câu 11: Cho 10,5 gam hỗn hợp 2 kim loại gồm Al và 1 kim loại kiềm M vào trong nước. Sau phản ứng chỉ thu
được dung dịch B và 5,6 lít khí (ở đktc). Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch B để thu được 1 lượng kết tủa
lớn nhất. Lọc và cân kết tủa được 7,8 gam . Kim loại kiềm M là :
A. Li B. Na C. K D. Rb
Câu 12: Hỗn hợp A gồm Na, Al , Cu cho 12 gam A vào nước dư thu 2,24 lít khí (đktc) , còn nếu cho vào dung
dịch NaOH dư thu 3,92 lít khí ( đktc) . % Al trong hỗn hợp ban đầu ?
A. 59,06% B. 22,5% C. 67,5 % D. 96,25%
Câu 13: Cho m gam hỗn hợp X gồm Na
2
O và Al hoà tan hết vào H
2
O dư thu được 200 ml dung dịch A chỉ
chứa 1 chất tan duy nhất có nồng độ 0,2M. Giá trị của m là :
Giáo viên: Bùi Quang Chính Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng


Câu 1: Hçn hỵp X gåm Al, Al
2
O
3
cã tØ lƯ khèi l−ỵng t−¬ng øng lµ 3:17. Cho X tan trong dung dÞch NaOH
võa ®đ thu ®−ỵc dung dÞch Y vµ 0,672 lÝt H
2
(®ktc). Cho Y t¸c dơng víi 200 ml dung dÞch HCl a mol/lÝt thu
®−ỵc 5,46 gam kÕt tđa. Gi¸ trÞ cđa a lµ
A. 0,35 hc 0,55. B. 0,30 hc 0,55. C. 0,35 hc 0,50. D. 0,30 hc 0,50.
Câu 2: Cho hçn hỵp X gåm Al vµ Al
2
O
3
t¸c dơng víi dung dÞch HCl võa ®đ, thu ®−ỵc dung dÞch Y vµ 6,72 lÝt
khÝ H
2
(®ktc). Cho Y t¸c dơng víi dung dÞch NaOH, thu ®−ỵc l−ỵng kÕt tđa lín nhÊt lµ 31,2gam. PhÇn tr¨m
khèi l−ỵng cđa Al
2
O
3
trong X lµ
A. 65,385%. B. 34,615%. C. 88,312%. D. 11,688%.
Câu 3: Cho m gam hçn hỵp X gåm Al, Al(OH)
3
vµ Al
2
O

(®ktc), dd B vµ
phÇn kh«ng tan C. lÊy 2m gam hçn hỵp A cho vµo dd KOH d− thu ®−ỵc 24,64 lÝt H
2
(®ktc). Khèi l−ỵng cđa
Al vµ K cã trong A lÇn l−ỵt lµ;
A. 8,1 g vµ 7,8g A. 6,2 g vµ 3,1 g A. 2,7 g vµ 3,9 g A. 5,4 g vµ 8,1 g
Câu 7: Hòa tan 21 gam hỗn hợp gồm Al và Al
2
O
3
bằng HCl được dung dịch A và 13,44 lít H
2
(đktc). Thể tích
dung dịch (lít) NaOH 0,5M cần cho vào dung dịch A để thu được 31,2 gam kết tủa là?
(Al=27;Na=23;Cl=35,5;O=16;H=1)
A. 2,4 B. 2,4 hoặc 4 C. 4 D. 1,2 hoặc 2
Câu 8: Cho m gam hỗn hợp X gồm Na
2
O và Al
2
O
3
tác dụng với H
2
O cho phản ứng hồn tồn thu được 200 ml
dung dịch A chỉ chứa một chất tan duy nhất có nồng độ 0,5M. Thổi khí CO
2
dư vào dung dịch A được a gam
kết tủa. Gía trị của m và a là? (Al=27;Na=23;O=16;H=1)
A. 8,2g và 78g

A. 34,8g B. 18g C. 18,4g D. 26g
Câu 11: Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Na
2
O, Al
2
O
3
vào nước được dung dịch trong suốt A. Thêm dần dần
dung dịch HCl 1M vào dung dịch A nhận thấy khi bắt đầu thấy xuất hiện kết tủa thì thể tích dung dịch HCl 1M
đã cho vào là 100ml còn khi cho vào 200ml hoặc 600ml dung dịch HCl 1M thì đều thu được a gam kết tủa.
Tính a và m.
A. a=7,8g; m=19,5g B. a=15,6g; m=19,5g C. a=7,8g; m=39g D. a=15,6g; m=27,7g

Loại 3: Muối Al
3+
, Zn
2+
phản ứng với dung dịch kiềm.
Câu 1: Cho 3,42gam Al
2
(SO
4
)
3
tác dụng với 25 ml dung dịch NaOH tạo ra được 0,78 gam kết tủa. Nồng độ
mol của NaOH đã dùng là?(Na=23;Al=27;S=32;O=16)
A. 1,2M B. 2,8M C. 1,2 M và 4M D. 1,2M hoặc 2,8M
Câu 2: Cho 150 ml dung dịch NaOH 7M tác dụng với 100 ml dung dịch Al
2
(SO

4
=0,12M], [NaAlO
2
=0,12M] B. [NaOH=0,12M], [NaAlO
2
=0,36M]
C. [NaOH=0,6M], [NaAlO
2
=0,12M] D. [Na
2
SO
4
=0,36M], [NaAlO
2
=0,12M]
Câu 5: 200 ml gồm MgCl
2
0,3M; AlCl
3
0,45 M; HCl 0,55M tác dụng hoàn toàn với V(lít) gồm NaOH 0,02M
và Ba(OH)
2
0,01M. Gía trị của V(lít) để được kết tủa lớn nhất và lượng kết tủa nhỏ nhất là?
(Al=27;Na=23;Cl=35,5;O=16;H=1;Mg=24;Ba=137)
A. 1,25lít và 1,475lít B. 1,25lít và 14,75lít C. 12,5lít và 14,75lít D. 12,5lít và 1,475lít
Câu 6: Cho 8 gam Fe
2
(SO
4
)

Nung kết tủa này đến khối lượng lượng không đổi thì được 1,02g rắn. Thể tích dung dịch NaOH là bao nhiêu?
(Al=27;Na=23;S=32;O=16;H=1)
A. 0,2lít và 1 lít B. 0,2lít và 2 lít C. 0,3 lít và 4 lít D. 0,4 lít và 1 lít
Câu 9: Khi cho 130 ml AlCl
3
0,1M tác dụng với 20 ml dung dịch NaOH, thì thu được 0,936gam kết tủa. Nồng
độ mol/l của NaOH là? (Al=27;Na=23;Cl=35,5;O=16;H=1)
Giáo viên: Bùi Quang Chính Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng
4
A. 1,8M B. 2M C. 1,8M và 2M D. 2,1M
Câu 10: Thêm 150ml dung dịch NaOH 2M vào một cốc đựng 100ml dung dịch AlCl
3
nồng độ x mol/l, sau khi
phản ứng hồn tồn thấy trong cốc có 0,1 mol chất kết tủa. Thêm tiếp 100ml dung dịch NaOH 2M vào cốc, sau
khi phản ứng hồn tồn thấy trong cốc có 0,14 mol chất kết tủa. Tính x.
A. 1,6M B. 1,0M C. 0,8M D. 2,0M
Câu 11: Cho dung dịch chứa 0,015 mol FeCl
2
và 0,02 mol ZnCl
2
tác dụng với V ml dung dịch NaOH 1M, sau
khi phản ứng xảy ra hồn tồn tách lấy kết tủa nung trong khơng khí đến khối lượng khơng đổi được 1,605 gam
chất rắn. Giá trị lớn nhất của V để thu được lượng chất rắn trên là:
A. 70m B. 100ml C. l40ml D. 115ml

Loại 4: Muối AlO
2
-
, ZnO
2

]]=0,2M; [NaOH]=0,2M
C. [Na[Al(OH)
4
]]=0,4M; [NaOH]=0,2M D. [Na[Al(OH)
4
]]=0,2M
Câu 4: Dung dịch A chứa m gam KOH và 40,2 gam K[Al(OH)
4
]. Cho 500 ml dung dịch HCl 2M vào dung
dịch A thu được 15,6 gam kết tủa. Giá trị của m là?
A. 22,4g hoặc 44,8g B. 12,6g C. 8g hoặc22,4g D. 44,8g
Câu 5: Cho dung dịch chứa x mol NaAlO
2
tác dụng với dung dịch chứa y mol HCl. Tỉ lệ T= x/y phải như thế nào để thu
được kết tủa ?
A. T = 0,5 B. T = 1 C. T > 1/4 D. T < 1/4
Câu 6: Cho x mol NaAlO
2
tác dụng với dung dịch có chứa y mol HCl, với điều kiện nào của x, y thì xuất hiện kết tủa ?
A) y < 4x B) y > 4x C) y = 4x D) y ≥ 4x
Câu 7: dd chứa a mol NaAlO
2
td với dd chứa b mol HCl. Điều kiện để sau pứ được lượng kết tủa lớn nhất là:
A. a=b B.0 < b < 4a C.b < 4a

D. a= 2b
Câu 8: Cho 0,5 mol HCl vào dd KAlO
2
thu được 0,3 mol kết tủa. Số mol KAlO
2


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status