ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
KHOA HÓA
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
NGÀNH: CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM
CHUYÊN NGÀNH: CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM
ĐỀ TÀI:
THIẾT KẾ NHÀ MÁY CHẾ BẾN
THỦY SẢN VỚI 2 MẶT HÀNG
- Surimi từ cá nục, năng suất 3500 tấn sản phẩm/ năm
- Xúc xích bổ sung thịt heo, năng suất 7 tấn nguyên liệu
surimi/ngày
Người hướng dẫn: TS. NGUYỄN THỊ TRÚC LOAN
Sinh viên thực hiện: PHẠM THỊ PHƯỢNG
Số thẻ sinh viên: 107150172
Lớp: 15H2B
Đà Nẵng, 12/2019
TÓM TẮT
Tên đề tài: “Thiết kế nhà máy chế biến thủy sản với hai mặt hàng:
- Surimi từ cá nục, năng suất: 3500 tấn sản phẩm/năm
- Xúc xích bổ sung thịt heo, năng suất 7 tấn nguyên liệu surimi/ngày”.
Đồ án của em gồm các phần như sau:
Mở đầu: Giới thiệu tổng quát về surimi và xúc xích bổ sung thịt heo cũng như lí
do chính để em lựa chọn đề tài.
KHOA HÓA
Độc lập - Tự do – Hạnh phúc
NHIỆM VỤ ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Họ và tên sinh viên
MSSV
: PHẠM THỊ PHƯỢNG
: 107150172
Lớp
Khoa
: 15H2B
: Hóa
Ngành
1. Tên đề tài đồ án:
: Công nghệ Thực phẩm
THIẾT KẾ NHÀ MÁY CHẾ BIẾN THỦY SẢN
2. Đề tài thuộc diện: Có ký kết thỏa thuận sở hữu trí tuệ đối với kết quả thực
hiện
3. Các số liệu ban đầu:
- Surimi từ cá nục: năng suất 3500 tấn sản phẩm/ năm.
- Xúc xích bổ sung thịt heo: năng suất 7 tấn nguyên liệu surimi/ ngày.
4. Nội dung các phần thuyết minh và tính toán:
- Mục lục
6. Giáo viên hướng dẫn: TS. Nguyễn Thị Trúc Loan
7. Ngày giao nhiệm vụ đồ án: 28/08/2019
8. Ngày hoàn thành đồ án: 30/11/2019
Đà Nẵng, ngày 30 tháng 11 năm 2019
Trưởng bộ môn
PGS.TS. ĐẶNG MINH NHẬT
Giáo viên hướng dẫn
TS. NGUYỄN THỊ TRÚC LOAN
LỜI NÓI ĐẦU VÀ CẢM ƠN
Trải qua 4 năm học tập trên giảng đường Đại học, được sự tận tình dạy bảo của
các Thầy Cô giáo, đặc biệt là các Thầy Cô trong Khoa Hóa, Trường Đại học Bách khoa
Đà Nẵng, em đã tích lũy tốt các kiến thức đã học, em được giao thực hiện để tài tốt
nghiệp với nhiệm vụ “Thiết kế nhà máy chế biến thủy sản với hai mặt hàng:
- Surimi từ cá nục, năng suất: 3500 tấn sản phẩm/năm
- Xúc xích bổ sung thịt heo, năng suất 7 tấn nguyên liệu surimi/ngày”.
Để hoàn thành được đồ án tốt nghiệp mỗi sinh viên như em phải áp dụng tất cả
các kiến thức đã được học trong suốt những năm ngồi trên ghế nhà trường. Chính vì vậy
những kiến thức đã được tiếp thu trong 4 năm học tại Trường Đại học Bách khoa là nền
tảng vững chắc không chỉ giúp em hoàn thành được đồ án tốt nghiệp này mà còn là hành
trang quý báu để em bước vào đời một cách vững chắc và tự tin hơn. Em xin gửi lời cảm
ơn chân thành nhất đến các Thầy Cô trong Khoa Hóa nói chung và các Thầy Cô trong
Bộ môn Công nghệ Thực phẩm nói riêng, những người đã luôn giảng dạy và giúp đỡ
em trong quá trình học tập tại trường.
Em xin chân thành cảm ơn Cô Nguyễn Thị Trúc Loan, Cô là người đã tận tình
Tóm tắt
Nhiệm vụ đồ án
Lời nói đầu và cảm ơn
Cam đoan
Mục lục
i
ii
iii
Danh sách các bảng, hình vẽ
viiviii
Danh sách các ký hiệu, chữ viết tắt
xiiiii
Trang
LỜI MỞ ĐẦU ................................................................................................................1
Chương 1: LẬP LUẬN KINH TẾ KỸ THUẬT .........................................................2
1.1. Vị trí xây dựng ........................................................................................................2
1.2. Đặc điểm thiên nhiên ..............................................................................................2
1.3. Vùng nguyên liệu ....................................................................................................3
1.4. Khả năng hợp tác hoá, liên hợp hoá .....................................................................3
1.5. Nguồn cung cấp điện ..............................................................................................3
1.6. Nguồn cung cấp hơi - nước ....................................................................................3
1.7. Giao thông vận tải.....................................................................................................4
1.8. Vấn đề nước thải của nhà máy .................................................................................4
1.9. Nguồn cung cấp nhân công và cán bộ khoa học kỹ thuật ...................................4
1.10. Thị trường tiêu thụ ...............................................................................................4
Chương 2: TỔNG QUAN .............................................................................................5
2.1. Nguyên liệu ..............................................................................................................6
3.2.2. Thuyết minh ........................................................................................................ 31
Chương 4: CÂN BẰNG VẬT CHẤT......................................................................... 35
4.1. Số liệu ban đầu...................................................................................................... 35
4.2. Kế hoạch sản xuất của nhà máy.......................................................................... 35
4.3. Tính cân bằng vật chất cho dây chuyền sản xuất surimi từ cá nục ................. 36
4.3.1. Nguyên liệu chính ............................................................................................... 37
4.3.2. Nguyên liệu phụ .................................................................................................. 42
4.3.3. Tính bao bì........................................................................................................... 43
4.4. Tính CBVC cho dây chuyền sản xuất xúc xích bổ sung thịt heo ..................... 43
4.4.1. Nguyên liệu chính và phụ.................................................................................... 44
4.4.2. Phụ gia, gia vị, đá vảy và bao bì.......................................................................... 48
4.5. Tổng kết ................................................................................................................. 50
Chương 5: TÍNH VÀ CHỌN THIẾT BỊ ................................................................... 52
5.1. Tính và chọn thiết bị cho quy trình sản xuất surimi......................................... 52
5.1.1. Thiết bị phân loại cá ............................................................................................ 52
5.1.2. Băng tải fillet ....................................................................................................... 53
5.1.3. Thiết bị nghiền ép cá ........................................................................................... 54
iv
5.1.4. Hệ thống thiết bị rửa thịt cá xay ..........................................................................55
5.1.5. Thiết bị lọc tinh chế .............................................................................................57
5.1.6. Thiết bị ép tách nước ...........................................................................................58
5.1.7. Thiết bị phối trộn .................................................................................................59
5.1.8. Thiết bị ép định hình và bao gói ..........................................................................59
5.1.9. Thiết bị dò kim loại .............................................................................................60
5.1.10. Tủ đông tiếp xúc ................................................................................................ 61
5.1.11. Bàn thao tác inox ...............................................................................................61
5.1.12. Xe đẩy ................................................................................................................62
5.1.13. Băng tải vận chuyển cá vào máy nghiền. ..........................................................63
6.1.1. Cơ sở quá trình tính toán ..................................................................................... 82
6.1.2. Tính cách nhiệt, ẩm ............................................................................................. 85
6.1.3. Tính toán nhiệt cho kho lạnh ............................................................................... 89
6.2. Tính nhiệt cho quá trình sản xuất xúc xích tiệt trùng ...................................... 94
6.3. Tính nước .............................................................................................................. 97
6.3.1. Nước dùng cho sản xuất ...................................................................................... 98
6.3.2. Nước dùng cho sinh hoạt..................................................................................... 98
6.3.3. Nước dùng cho nồi hơi ........................................................................................ 99
6.3.4. Lượng nước dùng trong sản xuất đá vảy ............................................................. 99
6.3.5. Tổng lượng nước sử dụng ................................................................................... 99
6.4. Tính hơi ................................................................................................................. 99
6.4.1. Lượng hơi dùng cho sản xuất .............................................................................. 99
6.4.2. Lượng hơi dùng cho sinh hoạt, nấu ăn ................................................................ 99
6.4.3. Lượng hơi tiêu thụ cố định .................................................................................. 99
6.4.4. Lượng hơi tiêu tốn cho lò hơi .............................................................................. 99
Chương 7: TÍNH XÂY DỰNG VÀ QUY HOẠCH TỔNG MẶT BẰNG ............ 101
7.1. Sơ đồ tổ chức của nhà máy ................................................................................ 101
7.2. Tính nhân lực trong nhà máy............................................................................ 101
7.2.1. Chế độ làm việc ................................................................................................. 101
7.2.2. Nhân lực trong phân xưởng sản xuất chính ...................................................... 101
7.2.3. Nhân lực làm việc trong phòng hành chính ...................................................... 102
7.2.4. Nhân lực làm việc trong các phân xưởng khác ................................................. 102
7.3. Tính xây dựng ..................................................................................................... 103
7.3.1. Phân xưởng sản xuất chính ............................................................................... 103
7.3.2. Kho lạnh ............................................................................................................ 103
7.3.3. Nhà hành chính.................................................................................................. 105
7.3.4. Kho bao bì ......................................................................................................... 106
7.3.5. Kho chứa nguyên vật liệu .................................................................................. 107
7.3.6. Kho nhiên liệu ................................................................................................... 107
7.3.7. Phân xưởng cơ khí ............................................................................................. 107
CHÁY NỔ…………………………………………………………………………..119
9.1. An toàn lao động .................................................................................................119
9.1.1. An toàn lao động trong sản xuất ........................................................................119
9.1.2. An toàn trong kho bảo quản lạnh ......................................................................119
9.1.3. An toàn khi vận hành máy móc .........................................................................120
9.1.4. An toàn về điện ..................................................................................................120
9.1.5. An toàn trong phòng thí nghiệm ........................................................................120
9.2. Vệ sinh xí nghiệp .................................................................................................120
9.2.1. Vệ sinh cá nhân của công nhân .........................................................................120
9.2.2. Vệ sinh máy móc, thiết bị, nền nhà ...................................................................121
9.2.3. Xử lí phế phẩm ..................................................................................................121
9.3. Phòng chống cháy nổ ..........................................................................................121
KẾT LUẬN ................................................................................................................122
TÀI LIỆU THAM KHẢO.........................................................................................122
vii
PHỤ LỤC
DANH SÁCH CÁC BẢNG, HÌNH VẼ
Bảng 2.1 Phân loại cá nục .............................................................................................. 6
Bảng 2.2 Bảng đánh giá trữ lượng và khả năng khai thác cá nục sồ .............................. 7
Bảng 2.3 Thành phần hóa học của cá nục sồ .................................................................. 7
Bảng 2.4 Thành phần khối lượng của cá nục sồ ............................................................. 7
Bảng 2.5 Acid amin không thay thế trong thịt heo ......................................................... 9
Bảng 2.6 Khoáng chất và vitamin trong thịt heo ............................................................ 9
Bảng 2.7 Thành phần hóa học của surimi ..................................................................... 13
Bảng 2.8 Yêu cầu cảm quan đối với surimi đông lạnh ................................................. 15
Bảng 2.9 Yêu cầu vi sinh đối với surimi đông lạnh ...................................................... 15
Bảng 5.10 TSKTTB dò kim loại tự động ......................................................................60
Bảng 5.11 TSKT của tủ đông tiếp xúc ..........................................................................61
Bảng 5.12 TSKT bàn thao tác inox ..............................................................................62
Bảng 5.13 Thông số kĩ thuật xe đẩy .............................................................................63
Bảng 5.14 TSKT của băng tải cấp liệu PVC .................................................................63
Bảng 5.15 Thông số kĩ thuận bơm ................................................................................63
Bảng 5.16 TSKT vít tải .................................................................................................64
Bảng 5.17 TSKT vít tải di động ....................................................................................64
Bảng 5.18 TSKT của máy tạo đá vảy ............................................................................65
Bảng 5.19 TSKT thiết bị cắt thịt đông lạnh ..................................................................66
Bảng 5.20 Thông số của máy cắt surimi ......................................................................66
Bảng 5.21 TSKTTB xay thô ..........................................................................................67
Bảng 5.22 TSKTTB xay nhuyễn ...................................................................................68
Bảng 5.23 Thông số kĩ thuật của xe đẩy .......................................................................68
Bảng 5.24 TSKTTB nhồi xúc xích ................................................................................69
Bảng 5.25 TSKT máy đóng gói .....................................................................................70
Bảng 5.26 TSKT băng tải thu gom xúc xích .................................................................70
Bảng 5.27 TSKT của TB tiệt trùng ...............................................................................71
Bảng 5.28 TSKT của xe đẩy..........................................................................................72
Bảng 5.29 TSKT tủ sấy xúc xích...................................................................................73
Bảng 5.30 TSKT băng tải làm nguội .............................................................................73
Bảng 5.31 TSKTTB nạp xúc xích tự động ....................................................................74
Bảng 5.32 TSKT thiết bị bao gói...................................................................................75
Bảng 5.33 TSKTTB dò kim loại ...................................................................................76
Bảng 5.34 Thông số kĩ thuật của máy in date ...............................................................76
Bảng 5.35 TSKT của máy gấp và dán thùng .................................................................77
Bảng 5.36 TSKTTB vào thùng xúc xích .......................................................................78
Bảng 5.37 TSKT máy dán thùng carton ........................................................................78
Bảng 5.38 TSKT của máy tạo đá vảy ............................................................................79
Bảng 5.39 Bảng tổng kết thiết bị quy trình sản xuất surimi ..........................................80
con ruốc biển………………………………………………………………............... 20
Hình 2.6 Ảnh hưởng thời gian và nhiệt độ định hình đến chất lượng cảm quan của
surimi từ con ruốc biển……………………………………………………………... 20
Hình 3.1 Sơ đồ quy trình sản xuất surimi………………………………………….. 27
Hình 3.2 Sơ đồ quy trình sản xuất xúc xích bổ sung thịt heo……………………… 32
Hình 4.1 Sơ đồ phối trộn…………………………………………………………… 38
Hình 5.1 Thiết bị phân loại cá………………………………………………………534
Hình 5.2 Băng tải fillet cá BTFL -16R – K…………………………………………545
Hình 5.3 Thiết bị nghiền ép cá……………………………………………………... 56
x
Hình 5.4 Thiết bị rửa thịt cá xay……………………………………………………..57
Hình 5.5 Thiết bị rửa thịt cá xay……………………………………………………..57
Hình 5.6 Thiết bị ly tâm sau rửa…………………………………………………… 57
Hình 5.7 Thiết bị tinh chế…………………………………………………………... 59
Hình 5.8 Máy ép trục vít FR – 260………………………………………………… 59
Hình 5.9 Thiết bị phối trộn………………………………………………………… 590
Hình 5.10 Thiết bị ép định hình……………………………………………………..601
Hình 5.11 Thiết bị dò kim loại tự động……………………………………………..601
Hình 5.12 Tủ dông tiếp xúc………………………………………………………... 612
Hình 5.13 Bàn thao tác inox………………………………………………………....63
Hình 5.14 Xe đẩy…………………………………………………………………...634
Hình 5.15 Băng tải cấp liệu PVC…………………………………………………...634
Hình 5.16 Bơm piston………………………………………………………………634
Hình 5.17 Vít tải…………………………………………………………………… 65
Hình 5.18 Vít tải di động…………………………………………………………… 65
Hình 5.19 Máy tạo đá vảy…………………………………………………………. 66
Hình 5.20 Thiết bị cắt thịt đông lạnh………………………………………………. 67
Hình 5.21 Máy cắt surimi………………………………………………………….. 67
DANH SÁCH CÁC KÝ HIỆU, CHỮ VIẾT TẮT
KÝ HIỆU:
H: chiều cao
D: đường kính
L × W × H: dài × rộng × cao
W: độ ẩm
t: thời gian
to: nhiệt độ
CHỮ VIẾT TẮT:
SAPP: sodium acid pyrophosphaste
STPP: sodium tetra pyrophosphate
SHMP: sodium hexa metapolyphosphate
TSP: tetra sodium phosphate
TSKT: thông số kỹ thuật
CBVC: cân bằng vật chất
QTSX: quy trình sản xuất
PX: phân xưởng
xiii
Thiết kế nhà máy chế biến thủy sản với hai mặt hàng: surimi từ cá nục, năng suất 3500 tấn sản phẩm/năm và xúc
xích bổ sung thịt heo, năng suất 7 tấn nguyên liệu surimi/ngày.
LỜI MỞ ĐẦU
Kinh tế Việt Nam ngày càng phát triển, đời sống của người dân ngày càng tăng
lên. Cũng chính vì vậy nên mọi người càng ngày càng quan tâm và có yêu cầu cao hơn
GVHD: Nguyễn Thị Trúc Loan
1
Chương 1: LẬP LUẬN KINH TẾ KỸ THUẬT
Trước khi bắt tay vào thiết kế một nhà máy thực phẩm, đầu tiên phải khảo sát
toàn diện các vấn đề liên quan đến nhà máy như: vị trí địa lý, đặc điểm thiên nhiên, vùng
nguyên liệu, nhân công, hợp tác hóa, nguồn cung cấp điện, nước, hơi, v.v để có thể chọn
lựa một địa điểm xây dựng phù hợp. Qua khảo sát, tôi chọn địa điểm xây dựng nhà máy
tại khu công nghiệp Suối Dầu, tỉnh Khánh Hòa. Địa điểm này bảo đảm được các yêu
cầu sau:
-
Vị trí nhà máy gần vùng nguyên liệu và tiêu thụ.
Cung cấp điện năng dễ dàng.
-
Cấp thoát nước thuận lợi.
Giao thông vận chuyển thuận lợi.
Có khả năng cung cấp nhân lực cho nhà máy.
- Thuận lợi cho việc liên hiệp hoá.
1.1. Vị trí xây dựng
Khánh Hòa là một tỉnh duyên hải Nam Trung Bộ, giáp với tỉnh Phú Yên về
hướng Bắc, tỉnh Đắk Lắk về hướng Tây Bắc; tỉnh Lâm Đồng về hướng Tây Nam, tỉnh
Ninh Thuận về hướng Nam và biển Đông về hướng Đông [1].
Tài nguyên thủy hải sản ở Khánh Hòa rất dồi dào. Khánh Hòa có tổng trữ lượng
hải sản ước tính 150.000 tấn/năm và khả năng khai thác 40-50.000 tấn/năm. Có 600 loài
hải sản được các nhà khoa học xác định ở vùng biển Khánh Hòa, trong đó có hơn 50
loài cá có giá trị kinh tế cao [4]. Do đó nhà máy có thể thu mua nguyên liệu tại cảng địa
phương như Cam Ranh, Hòn Khói , ….
1.4. Khả năng hợp tác hoá, liên hợp hoá
Nhà máy đóng trong khu công nghiệp Suối Dầu nên khả năng hợp tác hóa rất
cao. Sản phẩm của nhà máy có thể cung cấp cho xuất khẩu và nhu cầu tiêu dùng của
người dân trong vùng cũng như dân ở ngoại thành. Trong khu công nghiệp còn có các
công ty thủy sản khác nên nhà máy tiếp nhận nguyên liệu thuận lợi, việc thu mua dễ
dàng hơn. Sự hợp tác giúp quá trình tiêu thụ sản phẩm nhanh chóng thuận tiện, tiết kiệm
phí vận chuyển, nâng cao hiệu quả kinh tế. Ngoài ra sự hợp tác cũng giúp tăng cường
sử dụng các cơ sở hạ tầng, các công trình điện nước.
1.5. Nguồn cung cấp điện
Điện dùng trong nhà máy với nhiều mục đích cho các thiết bị hoạt động chiếu
sáng trong sản xuất và dùng trong sinh hoạt. Hiệu điện thế nhà máy sử dụng 220/380V.
Nguồn điện cung cấp cho nhà máy lấy điện từ điện lưới quốc gia thông qua trạm
biến thế của khu vực và của nhà máy.
Đồng thời, nhà máy cũng cần lắp thêm một máy phát điện dự phòng để đảm bảo
sản xuất liên tục khi có sự cố mất điện.
1.6. Nguồn cung cấp hơi - nước
Nguồn hơi cung cấp được lấy từ lò hơi của nhà máy để cung cấp nhiệt cho các
quá trình: tiệt trùng, hấp do đó nhà máy cần thiết kế lò hơi với áp lực cao và công suất
lớn để đảm bảo cung cấp hơi liên tục cho nhà máy.
Nước dùng trong nhà máy với mục đích chế biến, vệ sinh thiết bị và dùng cho
sinh hoạt. Do đó có chế độ xử lý nước thích hợp để không ảnh hưởng đến sức khỏe công
nhân cũng như chất lượng sản phẩm. Nguồn nước lấy từ hồ Suối Dầu, hệ thống cấp nước
sạch: trung tâm xử lý và cung cấp nước sạch với công suất 10.000m3/ngày đêm [2].
SVTH: Phạm Thị Phượng
25% [5].
1.10. Thị trường tiêu thụ
Sản phẩm surimi ra đời, làm chất nền protein để làm nguyên liệu cho quá trình sản
xuất xúc xích trong nhà máy nói riêng và các sản phẩm khác nói chung làm giảm giá
thành của sản phẩm, đáp ứng được nhu cầu của những tầng lớp người tiêu dùng có khả
năng chi trả thấp như sinh viên, công nhân…
Khánh Hòa có nhiều khu công nghiệp như Nam Cam Ranh, Bắc Cam Ranh, Suối
Dầu, … với lượng lớn công nhân đó là đối tượng tiêu thụ đáng kể sản phẩm
Khánh Hòa có nhiều vùng vịnh kín gió, nước sâu lại nằm ở cực đông của Việt
Nam gần với tuyến hàng hải quốc tế nên rất thuận lợi cho xây dựng cảng biển. Hiện tại
SVTH: Phạm Thị Phượng
GVHD: Nguyễn Thị Trúc Loan
4
trên địa bàn tỉnh có 5 cảng biển: Cam Ranh, Nha Trang, Hòn Khói, Cảng trung chuyển
quốc tế Vân Phong, Đá Tây (Trường Sa). Đó là một trong những điều kiện thuận lợi để
mở rộng thị trường xuất khẩu sản phẩm sang Nhật Bản, Trung Quốc.
Kết luận: Từ những điều kiện rất thuận lợi nêu trên em thấy rằng việc xây dựng
một nhà máy sản xuất surimi từ cá nục và xúc xích bổ sung thịt heo tại khu công nghiệp
Suối Dầu là rất hợp lý, nó vừa tận dụng được ưu thế của vùng như điều kiện thiên nhiên
thích hợp, nguyên liệu dồi dào, giao thông thuận tiện, nguồn nhân công và thị trường
tiêu thụ lớn mặc khác tạo đà cho sự phát triển kinh tế chung của thành phố, cho khu vực
Nam Trung Bộ và đất nước.
Chương 2: TỔNG QUAN
SVTH: Phạm Thị Phượng
Kurroides
Maruadsi
Macrosoma
Redtail Scad
Round Scad
Layang Scad
Tên Tiếng Anh
Đặc điểm hình thái
Thân hình thoi,
Thân hình thoi, dẹp
hơi cao, dẹt 2 bên,
bên. Mõm dài,
toàn thân phủ vẩy
nhọn. Toàn thân,
tròn nhỏ. Vây
má và nắp mang
Thân thuôn dài,
hình trụ, hơi dẹp
bên. Mõm tương
đối dài, nhọn. Vây
Mùa vụ khai thác
Quanh năm
Quanh năm
Quanh năm
Kích thước khai thác
170 – 220 mm
90 – 200 mm
100 - 230 mm
Dạng sản phẩm
Tươi, đóng hộp
Tươi, đóng hộp,
Tươi, đóng hộp,
phơi khô, làm mắm phơi khô, làm mắm
Dưới đây là một số hình ảnh của 3 loài cá nục trên
SVTH: Phạm Thị Phượng
GVHD: Nguyễn Thị Trúc Loan
30,000 - 40,000
70,000 - 108,000
15,000 - 20,000
30,000 - 47,000
158,000 - 223,000
71,000 - 100,000
Tổng cộng
Từ bảng 2.2 ta có thể thấy được tiềm năng khai thác cá nục sồ rất lớn, không
những vậy chúng còn có khả năng sinh trưởng và phát triển nhanh về số lượng, là nguồn
nguyên liệu dồi dào cho ngành công nghiệp chế biến thủy sản.
2.1.1.2. Thành phần hóa học và khối lượng của cá nục sồ
Thành phần hóa học và khối lượng của cá nục sồ được thể hiện ở bảng 2.3 và 2.4:
Bảng 2.3 Thành phần hóa học của cá nục sồ [11]
Thành phần hóa học (%)
Protein
Lipid
Nước
Tro
20,40
1,14