Lý thuyt ụn thi HSG Tin Tiu hc
1. Đơn vị đo thông tin trong máy tính:
Xếp theo thứ tự từ bé đến lớn
Bit < Bytes < Kb (KiloByte) < Mb (MegaByte) < Gb (GigaByte) < Tb (TeraByte)
1 Byte = 8 Bit
1 Kb = 1024 Byte
1 Mb = 1024 Kb
1Gb = 1024 Mb
1 Tb = 1024 Gb
2. Tác dụng một số phím chức năng(Alt, Ctrl, Shift, Caps lock, Num lock, Tab, ...) khi
kết hợp với các phím khác:
- Phím Alt:
Alt + F4: đóng bất kỳ chơng trình hay phần mềm nào đang chạy hoặc tắt máy.
- Phím Ctrl:
Ctrl + A: Bôi đen toàn bộ văn bản * Ctrl + S: lu tệp văn bản
Ctrl + B: Tạo chữ in đậm * Ctrl + O: Mở tệp văn bản
Ctrl + I: Tạo chữ nghiêng * Ctrl + N: mở tệp văn bản mới
Ctrl + U: Tạo dòng chữ gạch chân
Ctrl + F2: Xem toàn bộ trang văn bản trớc khi in. Ctrl + V: Sao chép
Ctrl + X: Cắt đoạn văn bản * Ctrl + P: Dán đoạn văn bản.
Ctrl + Z: Hồi phục lại thao tác đã làm * Ctrl + E: Căn lề giữa
Ctrl + P: In ấn * Ctrl + L: Căn lề trái
Ctrl + Home: chuyển con trỏ về đầu văn bản * Ctrl + J: Căn lề đều hai bên
Ctrl + End: chuyển con trỏ về cuối văn bản * Ctrl + R: Căn lề phải.
Trong Windowns:
Lờ Th Hng Loan Tiu hc Trn Phỳ TP Bc Giang Page 1
Lý thuyt ụn thi HSG Tin Tiu hc
Ctrl + A: bôi đen toàn bộ
Ctrl + Z: hồi phục lại thao tác đã làm
Ctrl + nhấn chuột trái: bôi đen tệp hoặc th mục riêng lẻ.
- Phím Shift:
- Thiết bị cần có để nối mạng: Modem, Card mạng.
8. Phần cứng máy tính là các thiết bị linh kiện điện tử cơ khí vd: Bàn phím, CPU, bộ nhớ,
ổ đĩa...
9. Phần mềm máy tính là các chơng trình của máy tính hoạt động vd: Word, Paint,
Mario, Dots, Stick, Blocks...
10. Một số từ tiếng anh hay gặp trong máy tính.
- Mouse: chuột - File: Tệp
- Keyboard: Bàn phím - Folder: Th mục
- Monitor: Màn hình - Icon: Biểu tợng
- Print: Máy in - Button: Nút
- Scanner: Máy quét ảnh - Desktop: Màn hình nền máy tính.
- Projecter: Máy chiếu - Insert: Chèn
- Click right mouse: Nhấn chuột phải - Recycle Bin: Thùng rác
- Click left mouse: Nhấn chuột trái. - Undo: Quay lại.
Một số câu hỏi trắc nghiệm
1. Để gõ dấu tiếng Việt bằng font: .Vntime ta chọn bảng mã:
a. TCVN3 -ABC c. Vni- win
Lờ Th Hng Loan Tiu hc Trn Phỳ TP Bc Giang Page 3
Lý thuyt ụn thi HSG Tin Tiu hc
b. Unicode d. Cả 3 câu trên đều đúng.
2. Phím nào sau đây dùng để xoá kí tự bên phải con trỏ:
a. Delete c. Backspace ()
b. Space d. Insert
3. Phím nào sau đây dùng để xoá kí tự bên trái con trỏ:
a. Delete c. Backspace ()
b. Space d. Insert
4.a-Phím nào sau đây dùng để chuyển con trỏ về đầu dòng:
a. Ctrl + Home b. Ctrl + End c. Home d. End
b- Phím nào sau đây dùng để chuyển con trỏ về cuối dòng:
a. Ctrl + Home b. Ctrl + End c. Home d. End
b. Chứa các Shortcut bị xoá d. Cả a và b đều sai
15. Đối với các Icon (biểu tợng) trên màn hình nền (Desktop) ta có thể:
a. Đổi tên đợc tất cả c. Đổi tên đợc tất cả nhng trừ My Computer
b. Đổi tên đợc tất cả nhng trừ Recycle Bin d. Không đổi tên đợc.
16. Khi đo kích thớc của màn hình ngời ta đo bằng chiều nào?
a. Chiều ngang c. Chiều dọc
d. Đo theo đờng chéo d. Cả 3 đều sai.
17. Xoá biểu tợng My Computer bạn chọn thoa tác nào sau đây:
a. Click right mouse chọn Delete c. Click chọn Icon My Computer nhấn Delete
b. Bấm kéo thả My Coputer vào thùng rác d. Không thể xoá.
18. Để đóng một cửa sổ ta chọn:
a. File/ Close c. Click left mouse vào button Close (Nhấn chuột trái vào nút Close )
b. Nhấn tổ hợp phím: Alt + F4 d. Cả 3 câu trên.
19. Trong cửa sổ Windows để chọn các File/ Folder (tệp/ th mục) không liên tục ta click chuột lên
File/Folder và ấn phím gì để chọn File/Folder tiếp theo:
a. Alt c. Ctrl
b. Insert d. Không thể chọn
Lờ Th Hng Loan Tiu hc Trn Phỳ TP Bc Giang Page 5