CÁC CHỦ đề ôn tập hè môn TOÁN lớp 5 lên 6 rất HAY (có GIẢI) - Pdf 69

ÔN HÈ MÔN TOÁN LỚP 5 LÊN 6(CÓ HD GIẢI CHI TIẾT)
A-ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN, PHÂN SỐ,
SỐ THẬP PHÂN, SỐ ĐO ĐẠI LƯỢNG.
I_ ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN.
Bài 1:
Đọc các số tự nhiên sau : 30 567, 975 294, 5 263 908, 268 360 357 và nêu giá trị
của chữ số 5 trong mỗi số trên.
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
Bài 2:
Điền số thích hợp vào chỗ chấm để có:
a) Ba số tự nhiên liên tiếp:
256;257;………
……..; 158;………
…….;…….;2010
b) Ba số chẵn liên tiếp:
68;….;72
786;………;……..
……..;……;306
c) Ba số lẻ liên tiếp:
25;27;…..
……;1999;……..
205;…….;…….
Bài 3: Sắp xếp các số sau theo thứ tự:
a) Từ bé đến lớn: 2846, 4682, 2864, 8246, 4862.
…………………………………………………………………………………………………..
b)Từ lớn đến bé: 4756, 5476, 5467, 7645, 6754.
…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………….
Bài 3:
a) Viết các thương sau dưới dạng phân số: 7:9; 5:8; 6:19; 1:3; 27:4.
…………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………..
b) Viết các số tự nhiên sau thành phân số: 1; 9; 6; 11; 0.
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
c) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Bài4: Rút gọn các phân số sau:
8 20 303 1515
; ;
;
a) 12 25 3003 2424

1

.....
7
......
;1 
;0 
6
......
9

2 3 4 5
b) 3 4 5 7

4 3 20 50 21 6 12 5 16 7 5


…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
Bài 8: Quy đồng mẫu số các phân số:
3
5
a) 8 và 7

1 2
3
;
b) 5 3 và 4

3 5
3
;
c) 16 48 và 8

…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
Bài 9: Quy đồng mẫu số các phân số:
7 11
9
;
a ) 30 60 và 40

4 5 2 9

9
c) 11 và 24 …………………………………………………………………………..

12
1212
d) 13 và 1313 ………………………………………………………………………..
4
10
e) 5 và 9 ………………………………………………………….....
17
31
g) 15 và 29 ……………………………………………………………………..

Bài 3: Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
6 23 2
; ;
a) 11 33 3

1 3 5
; ;
b) 2 4 8

8 8 9
; ;
c) 9 11 8

…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………..

2.a_Lý thuyết:
+) Thế nào là phân số thập phân ? Lấy VD?
+) Phân số nào cũng có thể viết thành phân số thập phân, đúng hay sai?
2.b_ Bài tập:
Bài 5:
3 2 7 69 11
; ; ;
;
5 30 10 500 1000

a) Phân số nào là phân số thập phân trong các phân số sau:
…………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
6 7 8 11 23 17 41
; ; ; ;
; ;
b) Đổi các phân số sau thành phân số thập phân: 5 2 25 50 125 20 200

…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
Bài 6:
3 10 41 100
7
8 17
; ;
;
;
;
;
a) Khoanh vào phân số thập phân: 50 11 100 63 10000 300 10

…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………….
Baì 7: Chuyển từ phân số thành hỗn số:


7 53 60 76 45
; ; ; ;
a) 3 17 21 15 14

22 57 123 139 9
; ;
;
;
b) 3 8 11 13 2

…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………….
Dạng 2: Chuyển từ hỗn số thành phân số:
Bài 8: Chuyển các hỗn số sau thành phân số:
1 2 1 5
3
2 ;4 ;3 ;9 ;11
a) 3 5 4 7 10

…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………..
Dạng 3: So sánh các hỗn số sau:
Bài 10 : So sánh các hỗn số sau
7
7
6
a) 10 và 10
1
2
5
2
c) 9 và 5
4

4
11
3
b) 15 và 15
2
10
2
2
d) 3 và 15
3

III_ ÔN TẬP VỀ SỐ THẬP PHÂN.
a_Lý thuyết.
+) Muốn chuyển từ phân số thập phân thành số thập phân ta làm thế nào?
+) Muốn chuyển từ hỗn số có chứa phân số thập phân thành số thập phân ta làm thế nào?

Bài 3 a) 10 10 10 100 1000 10000

…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………..
7 9 11 31 13 5
; ; ; ; ;
b) 5 8 25 50 20 2

…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………..
Dạng 3: Chuyển từ hỗn số thành số thập phân:
17

61
501
32
7
27
;31
;30
;24 ;18
100 1000
100
10 10000

Bài 4 a)
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………

c) 3,5
…………………………………………………………………………………………………..
Dạng 5: So sánh:
Bài 7: Viết theo thứ tự:
a) Từ bé đến lớn: 3,28 ; 2,94 ; 2,49 ; 3,08.
………………………………………………………………………………………………
b) Từ lớn đến bé: 8,205 ; 8,520 ; 9,1 ; 8,502.
………………………………………………………………………………………………….
Bài 8: Viết theo thứ tự:
a) Từ bé đến lớn: 8, 392 ; 9,02 ; 8,932 ; 8,329 ; 9,1.
…………………………………………………………………………………………………

b) Từ lớn đến bé: 0,05 ; 0,217 ; 0,07 ; 0,271 ; 0,27.
…………………………………………………………………………………………………

Bài 9: Tìm số bé nhất, số lớn nhất trong các số sau:
32
49
1
6491
6
6
6,49 ; 5 ; 1000 ; 20 ; 1000

Bài 10: Điền dấu thích hợp vào ô trống:
a) 28,7  28,9
b) 30,500  30,5
36,2  35,9
253,18  253,16
835,1  825,1

a) Xoá bỏ dấu phẩy?


………………………………………………………………………………………………….
b) Dịch dấu phẩy sang phải 1 chữ số?
…………………………………………………………………………………………….
c) Dịch dấu phẩy sang trái 1 chữ số?
…………………………………………………………………………………………..
Bài 15: Số 19,99 sẽ thay đổi như thế nào nếu:
a) Xoá bỏ 2 chữ số ở phần thập phân?
……………………………………………………………………………………………
b) Thay các chữ số 9 bằng chữ số 1?
…………………………………………………………………………………………..
Bài 16:
a) Viết số tự nhiên bé nhất có 10 chữ số khác nhau?
………………………………………………………………………………………….
b) Viết số thập phân bé nhất gồm 10 chữ số khác nhau?
………………………………………………………………………………………………
--------------------------------------------------


ÔN TẬP SỐ 3
IV_ ÔN TẬP VỀ SỐ ĐO ĐỘ DÀI, KHỐI LƯỢNG, DIỆN TÍCH, THỂ TÍCH, THỜI GIAN.
a_ Lý thuyết:
+) Nhắc lại các đơn vị đo độ dài, khối lượng, diện tích, thể tích và mỗi đơn vị hơn kém nhau
bao nhiêu lần?
Độ dài: Km, hm, dam, m. dm, cm, mm.
Khối lượng: Tấn - Tạ - Yến - Kg - hg - dag - g.
Diện tích: 1ha = 10.000 m2. 1km2 = 100ha. 1 mẫu = 3.600m2. 1 sào Bắc Bộ = 360m2. 1 Sào
Trung Bộ = 497m2. mm2-cm2-dm2-m2-a(are)-ha-km2


Dạng 2: Điền phân số, hỗn số thích hợp vào chỗ chấm:
Bài 6. Điền phân số, hỗn số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 15m2 = ………dam2
b) 1925 m2 = …………..hm2
b) 5m2 25 dm2 = ……m2
d) 4 hm2 305 m2 = ………..hm2
Bài 7. Điền phân số, hỗn số thích hợp vào chỗ chấm:


a) 2 giờ 40 phút = ……giờ
b) 6480 giây = ………giờ

b) 42 phút =………giờ
d) 108 giây= ……..phút

Dạng 3: Viết các số đo dưới dạng số thập phân:
Bài 8. Viết các số đo dưới dạng số thập phân:
a) 5 tấn 762 kg = ……………….tấn
b) 4m 5cm = ………m

b) 285 g = ………kg
d) 2006 m m = ………m

Bài 9. Viết các số đo dưới dạng số thập phân:
a) 2 m 75 m m = ……..m
b) 36 ha = ………km2

b) 16 km 335 m = ……….km
d) 22 dm2 5 cm2 = ……..dm2


2
b) 3 giờ  100,1 phút
1


ÔN TẬP SỐ 4

B_ÔN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ TỰ NHIÊN,
PHÂN SỐ, SỐ THẬP PHÂN.
I_ Các phép tính với phân số, hỗn số.
Bài 1: Tính:
6 7

a) 7 8 …………………………………………………………………………………..
4 2

b) 5 3 =…………………………………………………………………………………
2 4
1 2

:
c) 3 9 =……………………………..
d ) 5 7 =……………………………………..

Bài 2: Tính:
2 3

a) 3 51 =…………………………………
1 1

 �
b) 5 5 9 =………………………………………………………………………………..
3 5 7
� �
c) 4 2 6 =…………………………………………………………………………………..
1 1 1
: 
d) 2 4 6 =…………………………………………………………………………………..
2 1 2
 
e) 3 4 9 =………………………………………………………………………………..
5 1 3
 �
g) 2 3 2 =………………………………………………………………………………..

Bài 5: Tính:
3
2
4 5
a) 8 3 =………………………………………………………………………………..


3 1
6
2 1  3
b) 8 4 7 =…………………………………………………………..........................
3 1
1
2 1  5
c) 8 4 3 =……………………………………………………………………………..

a) 3 � 4 4 �=………………………………………………………………………
5
1
3  2 �6
b) 6 6 =…………………………………………………………………………….
1
5
5
3  4 5
c) 2 7 14 =……………………………………………………………………….
1 1 1
4  :5
d) 2 2 2 =…………………………………………………………………………….

Bài 9: Tính nhanh:

254 �399  145
a) 254  399 �253 =………………………………………………………………………
5932  6001�5931
b) 5932 �6001  69 =…………………………………………………………………….

Bài 10: Tìm x:
x2

3
2
5
4
3


…………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………..
Bài 11: Tìm x:
a)

x

3
3
 6�
4
8

7
1
: x  3
2
b) 8

1 1 3
x � 
2 3 4
c)

…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………..
Bài 12: Tìm x:
3 4


A= � 5 6 7 �� 5 11 11 �=……………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
Bài 14: Tính giá trị biểu thức:
� 1 �� 1 �� 1 �� 1 �
� 1 �� 1 �
1 �
.�
1 �
.�
1 �
.�
1 �
........... �
1
.�
1



� 2003 �� 2004 �
B= � 2 �� 3 �� 4 �� 5 �

…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………

4 :2
d) 3 3

HDẫn:
1
1 7 7 49
2 �3  . 
c) 3 2 3 2 6

1 1 13 7 13
4 :2  : 
d) 3 3 3 3 7

Bài 3: Tính:
3 2 4
� :
a) 5 7 9

2 1 3
: �
b) 11 3 2

5 1 1
� 
c) 2 3 4

1 1 1
 :
d) 2 4 6



1
254  399.253
254  399.253
254  399.253
a) 254  399.253

5932  6001�5931 5932  6001.5931
5932  5931.6001
5932  5931.6001



1
5932

6001

69
(5931

1).6001

69
5931.6001

6001

69
5931.6001

9 3
 6� � x   � x    3
4
8
4 4
4 4
a)
7
1
7
5
7 5 7
: x  3 � : x  � x  : 
2
8
2
8 2 20
b) 8
1 1 3
1 3
3 1 7
x �  � x  � x   
2 3 4
6 4
4 6 12
c)
x

Bài 12: Tìm x:
3 4

5 3 15
a) 2 5
1
1 1
10 10 17
10 40
40 10 4
x �3  3 : 4 � x.  : � x. 
�x
: 
3
3 4
3
3 4
3 51
51 3 17
b)
2
2
1 17
11 5 17
7
17 7 34
5 :x 3 2 � : x   � :x  � x  : 
3
2
3
3 2
3
6

� 1 �� 1 �
1 �
.�
1 �
.�
1 �
.�
1 �
........... �
1
.�
1



� 2003 �� 2004 �
B= � 2 �� 3 �� 4 �� 5 �

HDẫn:
� 1 �� 1 �� 1 �� 1 �
� 1 �� 1 �
1 �
.�
1 �
.�
1 �
.�
1 �
........... �
1

.

2 3 4 5
2003 2004 2 3 4 5
2003 2004 2004

Bài 15: Tính giá trị biểu thức:
9 3 �1
1
1 �7
:  �2 �4  2 �2 �:
3 �4
C = 10 2 � 3 2
5

HDẫn:
9 3 �1
1
1 �7 59 3 �7 9
7 �7
:  �2 �4  2 �2 �:  :  � .  2. �:
3 �4 10 2 �3 2
3 �4
C = 10 2 � 3 2
59 2 7 �9
�7 59 7 5 4 59 10 3
 .  . �  2 �:   . .   
10 3 3 �2
� 4 15 3 2 7 15 3 5
5

Với a, b là độ dài 2 đáy, h là chiều cao hình thang.
+) Hình tròn:
C = r.2.3,14
S = 3,14.r.r (=  .r2)
Với r là bán kính hình tròn.
2_Ôn tập về diện tích, thể tích một số hình.
+) Hình hộp chữ nhật:
Sxq=(a+b).2.c
Stp= Sxq+2.Sđáy
V=a.b.c
Với a.b.c lần lượt là chiều dài, chiều rộng, chiều cao của hình hộp chữ nhật.
+) Hình lập phương:
Sxq=4a2
Stp=6a2
V=a3
Với a là độ dài cạnh hình lập phương.

II_BÀI TẬP
A_BÀI TẬP VỀ TÍNH CHU VI, DIỆN TÍCH MỘT SỐ HÌNH


Bài 1: Một mảnh đất có kích thước như hình vẽ.
Tính diện tích mảnh đất?
A 6m
6m
E

2

6,2m

GCDE và đo được các đoạn thẳng: GH= 1,5cm; HI = 2,5cm; IC = 2cm;
AH = 2cm ; BI= 2,4cm; CD= 1,5cm; DE= 3cm. Tính S mảnh đất?
B
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
………………………..
Bài 3: Chu vi của mảnh vườn hình chữ nhật bằng chu vi của mảnh vườn hình vuông cạnh là
4
30m. Chiều dài của mảnh vườn hình chữ nhật bằng 3 cạnh của mảnh vườn hình vuông. Người

ta trồng dưa hấu trên mảnh vườn hình chữ nhật, cứ 100m2 thu được 350kg dưa hấu. Hỏi trên
mảnh vườn hình chữ nhật người ta thu hoạch được bao nhiêu tấn dưa hấu?


…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
Bài 6: Hình thang ABCD có đáy lớn CD = 16cm, đáy bé AB = 9cm. Biết DM = 7cm, diện tích
hình tam giác BMC bằng 37,8cm2. Tính diện tích ABCD?
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………..


Bài 7: Tính chu vi và diện tích hình tròn có:
r
a) Bán kính r = 3cm.
b) Đường kính d = 10cm.
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………..

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Bài 1: Một mảnh đất có kích thước như hình vẽ.
Tính diện tích mảnh đất?
A 6m
6m



Hình 2 là hình thang vuông ABDE có 2 đáy là AB và DE, chiều cao hình thang là AE nên có:
S2 

 AB  ED  . AE   6, 2  14, 2  .6  61, 2m 2
2

2

Hình 3 là hình bình hành cos cạnh bên là FH và chiều cao hình bình hành là EK nên có:
S3  EK .FH  5.14, 2  71m 2
2
Diện tích mảnh đất: Smảnh đất = S1 + S2 + S3 = 24  61, 2  71  156, 2m

Bài 2: Hình ABCDEG là hình vẽ của một mảnh đất trên bản đồ với tỉ lệ là 1:1000. Để tính
diện tích mảnh đất, người ta chia hình ABCDEG thành tứ giác ABCG và hình thanh vuông
GCDE và đo được các đoạn thẳng: GH= 1,5cm; HI = 2,5cm; IC = 2cm;
AH = 2cm ; BI= 2,4cm; CD= 1,5cm; DE= 3cm. Tính S mảnh đất?
Hướng dẫn:
Kích thước thật của mảnh đất:
GH=1,5.1000=1500cm=15m
HI=2,5.1000=2500cm=25m
IC=2.1000=2000cm=20m
AH=2.1000=2000cm=20m
BI=2,4.1000=2400cm=24m

B
A
2cm 2
1,5cm

Hình 1 là tam giác vuông AHG có 2 cạnh góc vuông là AH và GH nên có:
1
1
S1  . AH .GH  .20.15  150m 2
2
2

Hình 2 là hình thang vuông có 2 đáy là AH và BI, chiều cao hình thang là HI nên:
S2 

 AH  BI  .HI   20  24  .25  550m2
2

2

Hình 3 là tam giác vuông BIC có 2 cạnh góc vuông là BI và IC nên có:
1
1
S3  .BI .IC  .24.20  240m 2
2
2

Hình 4 là hình thang vuông GCDE có 2 đáy là GC và DE, chiều cao của hình thang là CD nên
có:

S4 

 DE  GC  .CD   30  60  .15  675m 2
2


C
nửa tổng 2 đáy.
Tính a) Diện tích hình thang?
b) Diện tích tam giác ABC?
c) Diện tích tam giác ACD?
B
A
K


Hướng dẫn:
Độ dài đáy bé là : 2, 2  0, 4  1,8m
1
1
.  1,8  2, 2   .4  2m
2
Chiều cao của hình thang: 2

a) Hình thang ABCD có 2 đáy là CD và AB, chiều cao hình thang là CK nên có:
S

 AB  CD  .CK   1,8  2, 2  .2  4(m2 )
2

2

b) Hình tam giác ABC có cạnh đáy AB, chiều cao tương ứng CK nên có:
1
1
S ABC  .CK . AB  .2.2, 2  2, 2(m 2 )

2

Diện tích hình thang ABCH bằng diện tích hình bình hành ABCD trừ đi diện tích tam giác
AHD nên có diện tích là:
S  S1  S 2  14, 4  2, 4  12(dm 2 )

Bài 6: Hình thang ABCD có đáy lớn CD = 16cm, đáy bé AB = 9cm. Biết DM = 7cm, diện tích
hình tam giác BMC bằng 37,8cm2. Tính diện tích ABCD?
Hướng dẫn:
A
9cm B
Gọi BH là chiều cao của tam giác BMC tương
2
37,8
ứng
cm1
với cạnh đáy MC.
MC  CD  DM  16  7  9(cm)
D 7cm M
C
H
Hình 1 là tam giác BMC có cạnh đáy MC,
Chiều cao tương ứng với cạnh đáy là BH.



S1  37,8cm 2
1
S1  .BH .MC  37,8cm 2
2

2
Diện tích hình tròn là: S  r .3,14  5 .3,14  78,5(cm )
2

2

2


ÔN TẬP SỐ 6
(Tiếp theo)
Bài 8: Đường kính của 1 bánh xe đạp là 65cm. Để người đi xe đạp đi được quãng đường
2041m thì mỗi bánh xe phải lăn bao nhiêu vòng?
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………….
Bài 9 : Trong hình bên, biết hình tròn có đường kính 50cm, diện tích HCN bằng 18% diện tích
hình tròn. Tính diện tích phần tô đậm của hình tròn.
…………………………………………………………
…………………………………………………………
.........................................................................................
……………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
Bài 10: Vườn hoa của một trường tiểu học là hình chữ nhật có chiều dài 18m, chiều rộng
9,5m. Phần diện tích trồng hoa hồng là 2 hình tròn bán kính 1,5m; phần diện tích còn lại trồng
các loại hoa khác. Tính diện tích phần vườn trồng các loại hoa khác?

K

B

D

1

38m

E

…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………….

Bài 12: Tính diện tích mảnh đất có kích thước như hình vẽ:
…………………………

A

……………………………52 m
………………………………

25m

B

2


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status