C
C
h
h
ư
ư
ơ
ơ
n
n
g
g
5
5
:
:
C
C
a
a
ù
ù
c
c
h
h
o
o
a
a
ï
g
i
i
c
c
O
O
p
p
e
e
r
r
a
a
t
t
i
i
o
o
n
n
)
)
Tất cả các lệnh logic sử dụng thanh ghi A như là một trong
những toán hạng thực thi một chu kỳ máy, ngoài A ra mất 2 chu
kỳ máy. Những hoạt động logic có thể được thực hiện trên bất
kỳ byte nào trong vò trí nhớ dữ liệu nội mà không qua thanh ghi
A.
(An + 1) (An); n = 06
(C) (A7)
(A0) (C)
RR A : Quay voứng thanh ghi A qua phaỷi 1
bit
(An + 1) (An); n = 06
(A0) (A7)
RRC A : Quay voứng thanh ghi A qua phaỷi 1
bit coự cụứ Carry
(An + 1) (An); n = 06
(C) (A7)
(A0) (C)
SWAP A : Đổi chổ 4 bit thấp và 4 bit cao
của A cho nhau (A3A0)(A7A4).
2
2
.
.
3
3
C
C
a
a
ù
ù
c
c
l
l
kiện hay không có điều kiện.
Tất cả các lệnh rẽ nhánh đều không ảnh hưởng đến cờ. Ta
có thể đònh nhản cần nhảy tới mà không cần rõ đòa chỉ, trình
biên dòch sẽ đặt đòa chỉ nơi cần nhảy tới vào đúng khẩu lệnh đã
đưa ra.
Sau đây là sự tóm tắt từng hoạt động của lệnh nhảy.
JC rel : Nhảy đến “rel” nếu cờ Carry C = 1.
JNC rel : Nhảy đến “rel” nếu cờ Carry C = 0.
JB bit, rel : Nhảy đến “rel” nếu (bit) = 1.
JNB bit, rel : Nhảy đến “rel” nếu (bit) = 0.
JBC bit, rel : Nhảy đến “rel” nếu bit = 1 và
xóa bit.
ACALL addr11: Lệnh gọi tuyệt đối trong page 2K.
(PC) (PC) + 2
(SP) (SP) + 1
((SP)) (PC7PC0)
(SP) (SP) + 1
((SP)) (PC15PC8)
(PC10PC0) page Address.
LCALL addr16: Lệnh gọi dài chương trình con
trong 64K.
(PC) (PC) + 3
(SP) (SP) + 1
((SP)) (PC7PC0)
(SP) (SP) + 1
((SP)) (PC15PC8)
(PC) Addr15Addr0.
RET : Kết thúc chương trình con trở về
chương trình chính.
(PC15PC8) (SP)
(A) < > (direct) (PC) (PC) + Relative
Address.
(A) < (direct) C = 1
(A) > (direct) C = 0
(A) = (direct). Thực hành lệnh kế tiếp