Bài tập cơ sở dữ liệu - Khoa Hệ Thống Thông Tin - Pdf 70

Khoa Hệ Thống Thông Tin - Đại học Công Nghệ Thông Tin
Bài tập 1:
Cơ sở dữ liệu quản lý bán hàng gồm có các quan hệ sau:
KHACHHANG (MAKH, HOTEN, DCHI, SODT, NGSINH, DOANHSO, NGDK)
Tân từ: Quan hệ khách hàng sẽ lưu trữ thông tin của khách hàng thành viên gồm có các thuộc tính: mã
khách hàng, họ tên, địa chỉ, số điện thoại, ngày sinh, ngày đăng ký và doanh số (tổng trị giá các hóa
đơn của khách hàng thành viên này).
NHANVIEN (MANV,HOTEN, NGVL, SODT)
Tân từ: Mỗi nhân viên bán hàng cần ghi nhận họ tên, ngày vào làm, điện thọai liên lạc, mỗi nhân viên
phân biệt với nhau bằng mã nhân viên.
SANPHAM (MASP,TENSP, DVT, NUOCSX, GIA)
Tân từ: Mỗi sản phẩm có một mã số, một tên gọi, đơn vị tính, nước sản xuất và một giá bán.
HOADON (SOHD, NGHD, MAKH, MANV, TRIGIA)
Tân từ: Khi mua hàng, mỗi khách hàng sẽ nhận một hóa đơn tính tiền, trong đó sẽ có số hóa đơn, ngày
mua, nhân viên nào bán hàng, trị giá của hóa đơn là bao nhiêu và mã số của khách hàng nếu là khách
hàng thành viên.
CTHD (SOHD,MASP,SL)
Tân từ: Diễn giải chi tiết trong mỗi hóa đơn gồm có những sản phẩm gì với số lượng là bao nhiêu.
(sơ đồ thể hiện mối quan hệ giữa các bảng)
Phan Nguyễn Thụy An
Trang 1
Cơ Sở Dữ Liệu Quan Hệ
KHACHHANGMAKHHOTENDCHISODTNGSINHDOANHSONGDKKH01Nguyen Van A731 Tran Hung Dao, Q5,
TpHCM0882345122/10/196013,060,00022/07/2006KH02Tran Ngoc Han23/5 Nguyen Trai, Q5,
TpHCM09082564783/4/1974280,00030/07/2006KH03Tran Ngoc Linh45 Nguyen Canh Chan, Q1,
TpHCM093877626612/6/19803,860,00005/08/2006KH04Tran Minh Long50/34 Le Dai Hanh, Q10,
TpHCM09173254769/3/1965250,00002/10/2006KH05Le Nhat Minh34 Truong Dinh, Q3,
TpHCM0824610810/3/195021,00028/10/2006KH06Le Hoai Thuong227 Nguyen Van Cu, Q5,
TpHCM0863173831/12/1981915,00024/11/2006KH07Nguyen Van Tam32/3 Tran Binh Trong, Q5,
TpHCM09167835656/4/197112,50001/12/2006KH08Phan Thi Thanh45/2 An Duong Vuong, Q5,
TpHCM093843575610/1/1971365,00013/12/2006KH09Le Ha Vinh873 Le Hong Phong, Q5,

H01NV01320,000100212/08/2006KH01NV02840,00
0100323/08/2006KH02NV01100,000100401/09/2006
KH02NV01180,000100520/10/2006KH01NV023,800,
000100616/10/2006KH01NV032,430,000100728/10/
2006KH03NV03510,000100828/10/2006KH01NV034
40,000100928/10/2006KH03NV04200,000101001/11
/2006KH01NV015,200,000101104/11/2006KH04NV0
3250,000101230/11/2006KH05NV0321,000101312/1
2/2006KH06NV015,000101431/12/2006KH03NV023,
150,000101501/01/2007KH06NV01910,000101601/0
1/2007KH07NV0212,500101702/01/2007KH08NV03
35,000101813/01/2007KH08NV03330,000101913/01
/2007KH01NV0330,000102014/01/2007KH09NV047
0,000102116/01/2007KH10NV0367,500102216/01/2
007NullNV037,000102317/01/2007NullNV01330,000
CTHDSOHDMASPSL1001TV021
01001ST0151001BC0151001BC0
2101001ST08101002BC04201002
BB01201002BB02201003BB0310
1004TV01201004TV02101004TV0
3101004TV04101005TV05501005
TV06501006TV0720
CTHDSOHDMASPSL1006ST013
01006ST02101007ST03101008ST
0481009ST05101010TV07501010
ST07501010ST081001010ST0450
1010TV031001011ST06501012ST
0731013ST0851014BC02801014
BB021001014BC0460
CTHDSOHDMASPSL1014BB0150101

DOANHSO Tổng trị giá các hóa đơn khách hàng đã mua money
NHANVIEN
MANV Mã nhân viên char(4)
HOTEN Họ tên varchar(40)
SODT Số điện thoại varchar(20)
NGVL Ngày vào làm smalldatetime
SANPHAM
MASP Mã sản phẩm char(4)
TENSP Tên sản phẩm varchar(40)
DVT Đơn vị tính varchar(20)
NUOCSX Nước sản xuất varchar(40)
GIA Giá bán money
HOADON
SOHD Số hóa đơn int
NGHD Ngày mua hàng smalldatetime
MAKH Mã khách hàng nào mua char(4)
MANV Nhân viên bán hàng char(4)
TRIGIA Trị giá hóa đơn money
CTHD
SOHD Số hóa đơn int
MASP Mã sản phẩm char(4)
SL Số lượng int
Khoa Hệ Thống Thông Tin - Đại học Công Nghệ Thông Tin
11. Ngày mua hàng (NGHD) của một khách hàng thành viên sẽ lớn hơn hoặc bằng ngày khách hàng đó
đăng ký thành viên (NGDK).
12. Ngày bán hàng (NGHD) của một nhân viên phải lớn hơn hoặc bằng ngày nhân viên đó vào làm.
13. Mỗi một hóa đơn phải có ít nhất một chi tiết hóa đơn.
14. Trị giá của một hóa đơn là tổng thành tiền (số lượng*đơn giá) của các chi tiết thuộc hóa đơn đó.
15. Doanh số của một khách hàng là tổng trị giá các hóa đơn mà khách hàng thành viên đó đã mua.
II. Ngôn ngữ thao tác dữ liệu (Data Manipulation Language):

Cơ Sở Dữ Liệu Quan Hệ
Khoa Hệ Thống Thông Tin - Đại học Công Nghệ Thông Tin
14. In ra danh sách các sản phẩm (MASP,TENSP) do “Trung Quoc” sản xuất hoặc các sản phẩm được bán
ra trong ngày 1/1/2007.
15. In ra danh sách các sản phẩm (MASP,TENSP) không bán được.
16. In ra danh sách các sản phẩm (MASP,TENSP) không bán được trong năm 2006.
17. In ra danh sách các sản phẩm (MASP,TENSP) do “Trung Quoc” sản xuất không bán được trong năm
2006.
18. Tìm số hóa đơn đã mua tất cả các sản phẩm do Singapore sản xuất.
19. Tìm số hóa đơn trong năm 2006 đã mua ít nhất tất cả các sản phẩm do Singapore sản xuất.
20. Có bao nhiêu hóa đơn không phải của khách hàng đăng ký thành viên mua?
21. Có bao nhiêu sản phẩm khác nhau được bán ra trong năm 2006.
22. Cho biết trị giá hóa đơn cao nhất, thấp nhất là bao nhiêu ?
23. Trị giá trung bình của tất cả các hóa đơn được bán ra trong năm 2006 là bao nhiêu?
24. Tính doanh thu bán hàng trong năm 2006.
25. Tìm số hóa đơn có trị giá cao nhất trong năm 2006.
26. Tìm họ tên khách hàng đã mua hóa đơn có trị giá cao nhất trong năm 2006.
27. In ra danh sách 3 khách hàng (MAKH, HOTEN) có doanh số cao nhất.
28. In ra danh sách các sản phẩm (MASP, TENSP) có giá bán bằng 1 trong 3 mức giá cao nhất.
29. In ra danh sách các sản phẩm (MASP, TENSP) do “Thai Lan” sản xuất có giá bằng 1 trong 3 mức giá
cao nhất (của tất cả các sản phẩm).
30. In ra danh sách các sản phẩm (MASP, TENSP) do “Trung Quoc” sản xuất có giá bằng 1 trong 3 mức giá
cao nhất (của sản phẩm do “Trung Quoc” sản xuất).
31. * In ra danh sách 3 khách hàng có doanh số cao nhất (sắp xếp theo kiểu xếp hạng).
32. Tính tổng số sản phẩm do “Trung Quoc” sản xuất.
33. Tính tổng số sản phẩm của từng nước sản xuất.
34. Với từng nước sản xuất, tìm giá bán cao nhất, thấp nhất, trung bình của các sản phẩm.
35. Tính doanh thu bán hàng mỗi ngày.
36. Tính tổng số lượng của từng sản phẩm bán ra trong tháng 10/2006.
37. Tính doanh thu bán hàng của từng tháng trong năm 2006.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status