<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO</b>
<b> QUẢNG NAM</b>
<i> (Đề gồm có 02 trang)</i>
<b>KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2017-2018</b>
<b>Mơn: TỐN – Lớp 10</b>
Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
<b>MÃ ĐỀ 102 </b>
<b>A/ TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm)</b>
<b>Câu 1. Cho hình bình hành ABCD có tâm O. Mệnh đề nào dưới đây sai ?</b>
<b>A. </b><i>AC BD</i> <sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b><i>AB DC</i>
. <b>C. </b><i>OA</i><i>OC</i>
. <b>D. </b><i>AD BC</i>
.
<b>Câu 2. Tìm tập nghiệm của phương trình: </b><i>x x</i> 1 1 <i>x</i><sub>.</sub>
<b>A. </b><i>S </i>. <b>B. </b><i>S </i> 1 . <b>C. </b><i>S </i> 1 . <b>D. </b><i>S </i> 0 .
<b>A. </b><i>m .</i>4 <b>B. </b><i>m .</i>2 <b>C. </b><i>m .</i>4 <b>D. </b><i>m .</i>0
<b>Câu 9. Cho tập hợp </b><i>A </i> 1;0;2 và tập hợp <i>B </i>1;2;3 . Tìm tập hợp<i>A B</i> <sub>.</sub>
<b>A. </b><i>A B</i> 2 . <b>B. </b><i>A B</i> 1;0;1;2;3 .
<b>C. </b><i>A B</i> 1;0 . <b>D. </b><i>A B</i> 1;2;3; .
<b>Câu 10. Cho hàm số </b>
3x-5 x 0
( )
2 2 2 x 0
<i>khi</i>
<i>f x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>khi</i>
<i>AI</i> <i>AB</i> <i>AC</i>
<i>. Tính độ dài đoạn AM.</i>
<b>A. </b><i>AM </i>2 3<i>cm.</i> <b>B. </b><i>AM </i>2 2<i> cm.</i> <b>C. </b><i>AM </i>5<i> cm.</i> <b>D. </b><i>AM </i> 3<i> cm.</i>
<b>Câu 14. Tìm giá trị của c để đồ thị ( P) của hàm số </b><i>y x</i> 2 2 <i>x c</i> <i> có đỉnh I(-1,2).</i>
<b>A. </b><i>c .</i>3 <b>B. </b><i>c .</i>1 <b>C. </b><i>c .</i>3 <b>D. </b><i>c .</i>5
<b>Câu 15. Tìm nghiệm của hệ phương trình: </b>
2 3
3 2
<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>
<sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b>
1
1
<i>x</i>
<i>y</i>
.
<b>B/ TỰ LUẬN: (5,0 điểm)</b>
<b>Câu 1: (1 điểm). Cho khoảng A = (-6; 0) và đoạn B= [-2; 4] .</b>
Tìm các tập hợp: A B , A B.
<b>Câu 2: (1 điểm). Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số: y = x</b>2<sub>+2x -3.</sub>
<b>Câu 3: (1 điểm). Cho phương trình bậc hai x</b>2<sub> +2x –2m +3 = 0 (m là tham số) có 2 nghiệm </sub>
x1, x2. Tìm m để biểu thức
3 3
1 2
<i>x</i> <i>x</i>
Tọa độ trung điểm của BC
I (
5
2
;
5
2 )
Tọa độ trọng tâm: G(-2; 1)
0,5
0,5
<b>Câu 2:( 1 điểm)</b>
+ TXĐ: D = R ; Đỉnh: I(-1;-4)
+ Bảng biến thiên
+ Đồ thị
0,25
0,25
0,5
<b>Câu 5. (1 điểm)</b>
2
1 3<sub>(</sub> 3 <sub>) 0</sub>
2 16 16
<i>do</i>
<i>AI CM</i> <i>AH AM CH HM</i>
<i>AH HM AM CH</i>
<i>a</i> <i>a</i>
</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>
+Phương trình có nghiệm
’ = 2m-2 0 m 1
+ <i>x</i>13<i>x</i>32 = -12m+10
- 2 ( do m1).
Vậy: <i>x</i>13<i>x</i>23 lớn nhất bằng -2
khi m = 1
0,25
0,25
0,25
0,25
<b>Lưu ý: Nếu học sinh giải cách khác mà đúng thì thầy cơ dựa vào thang điểm trên cho </b>
điểm tối đa.
<b>SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO</b>
<b>QUẢNG NAM</b>
<i> (Đề gồm có 02 trang)</i>
<b>KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2018-2019</b>
<b>Mơn: TỐN – Lớp 10</b>
Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
<b>A. </b> <i>G</i>(<i>6;−6</i>). <b>B. </b> <i>G</i>(−<i>2;2</i>)<i>.</i> <b>C. </b> <i>G</i>(<i>3 ;−3</i>)<i>.</i> <b>D.</b>
<i>G (2 ;−2) .</i>
<b>Câu 4. Một cái cổng hình parabol dạng </b> <i>y=</i>−1
4 <i>x</i>
2
có
chiều
rộng d = 8m. Tính chiều cao h của cổng (xem hình minh
họa).
<b>A. </b> <i>h=4 m .</i> <b>B. </b> <i>h=−4 m.</i>
<b>C. </b> <i>h=16 m.</i> <b>D. </b> <i>h=4</i>√<i>2 m</i> .
<b>Caâu 5. Cho hai tập hợp </b> <i>A=[m−1 ;m+5 ]</i> <sub> và </sub> <i>B=(−∞ ;4)</i> <sub>. Tìm tất cả các giá trị của m để</sub>
<i>A ∩B=</i>∅ .
<b>A. </b> <i>m≥ 5.</i> <b>B. </b> <i>m<5.</i> <b>C. </b> <i>m>5.</i> <b>D. </b> <i>m≤ 5</i> .
<b>Câu 6. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số </b> <i>f ( x )=(m−5) x +3</i> <sub> đồng biến trên</sub>
<i>R .</i>
<b>A. </b> <i>m>5</i> <b>.</b> <b>B. </b> <i>m>0</i> <b>.</b> <b>C. </b> <i>m≥ 5</i> <b>. D. </b> <i>m<5.</i>
<b>Câu 7. Tìm tập nghiệm S của phương trình </b> √<i>2 x +3=6−x</i> .
<b>A. </b> {<i>x =−1<sub>y=3</sub></i> . <b>B. </b> {<i><sub>y=−3</sub>x=1</i> . <b>C. </b> {<i>x =−1<sub>y=1</sub></i> . <b>D. </b> {<i>x=3<sub>y=0</sub></i>
.
<b>Câu 12. Chiều rộng của một mảnh đất hình chữ nhật là </b> <i>a=9,847 ± 0,01m</i>´ <b><sub>. Tìm số qui tròn </sub></b>
của số gần đúng 9,847.
<b>A. 9,85.</b> <b>B. 10. </b> <b>C. 9,8.</b> <b>D. 9,84.</b>
<b>Caâu 13. Cho hai tập hợp </b> <i>A=</i>{<i>1 ;3 ;5</i>} <sub> và </sub> <i>B=</i>{<i>4 ;5 ;6</i>} <sub>. Tìm </sub> <i>A∪B</i> <sub>.</sub>
<b>A. </b> <i>A∪B=</i>{5}<i>.</i> <b>B. </b> <i>A∪B=</i>{<i>1;3 ; 4 ;5 ;6</i>}<i>.</i>
<b>C. </b> <i>A∪B=</i>{<i>1;3 ; 4 ;6</i>}<i>.</i> <b>D. </b> <i>A∪B=</i>{<i>1;2 ;3 ;4 ;5;6</i>} .
<b>Caâu 14. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?</b>
<b>A. 10 là số nguyên tố.</b> <b>B. 15 chia hết cho 2.</b> <b>C. 12 là số vơ tỉ.</b> <b>D. 5 là số lẻ.</b>
<b>Câu 15. Cho hình chữ nhật </b> <i>ABCD</i> <sub> có cạnh </sub> <i>AB=8 a và AD=6 a</i> <i>.</i> <sub>Tính</sub> <i>T =</i>|<i><sub>AD−</sub><sub>AB</sub></i><sub>|</sub><i><sub>.</sub></i>
<b>A. </b> <i>T =100 a</i>2<i>.</i> <b>B. </b> <i>T =10 a .</i> <b>C. </b> <i>T =14 a .</i> <b>D.</b>
<i>T =2 a .</i>
<b>B/ TỰ LUẬN: (5,0 điểm)</b>
<b>Bài 1 ( 2,0 điểm ). </b>
<b> a. Tìm tập xác định của hàm số </b><i>y x</i> 3 <i>x</i> 5.
<b> b. Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số </b><i>y x</i> 2 4<i>x</i>3.
<b>Bài 2 ( 2,0 điểm ). </b>
<i>AC BC</i>
và chứng minh tam giác ABC vuông tại C.
<b>Bài 3 ( 1,0 điểm ). Giải phương trình </b>
2 2
4 3 1 4.
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
--- HẾT
<b>QUẢNG NAM</b> <b>Mơn TOÁN – Lớp 10</b>
<b> HƯỚNG DẪN CHẤM</b>
Đồ thị 0,5 đ
<b>Bài 2 ( 2,0 điểm ).</b>
2a
<i>VT</i> <i>CB</i> 2<i>CI</i> 0,5 đ
<i>CB CB CA</i> 2<i>CB CA VP</i>
0,5 đ
2b
2;1 ; 2; 4
4 3 1 1
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
2
2
2
3
4 .
3 1 1
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
2
2
2
3 11 0
1 3 1 3 11
3 1 3 11
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<sub> </sub>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub>
1 1
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
+ =
- - <sub> có bao nhiêu nghiệm?</sub>
<b>A. </b>2<b><sub>.</sub></b> <b><sub>B. 0</sub></b> <b><sub>C. 1.</sub></b> <b><sub>D. </sub></b>3<b><sub>.</sub></b>
<b>Câu 2: Cho tập hợp </b><i>A</i>3;4;7;8 ; <i>B</i>4;5;6;7 . Xác định tập hợp <i>A B</i>\ .
<b>A. </b>4;7 . <b>B. </b>5;6 . <b>C. </b>3;8 . <b>D. </b>3;4;5;6;7;8 .
<b>Câu 3: Đồ thị hàm số </b><i>y ax b</i> <sub> đi qua điểm </sub><i>M</i>1;4 ; <i>N</i>2;7<sub>. Giá trị </sub><i><sub>a b</sub></i><sub></sub> <sub> là:</sub>
<b>A. </b>4<sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b>6<sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b>5<sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b>3<sub>.</sub>
<b>Câu 4: Tập nghiệm của phương trình </b> <i>x</i>2 7<i>x</i> 21 <i>x</i>1<sub>.</sub>
<b>A. </b><i>S</i><sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b><i>S </i> 2 <sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b><i>S </i> 10 <sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b><i>S </i> 2;10 <sub>.</sub>
<b>A. </b><i>GB GC</i> 2<i>GI</i><sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b>
1
3
. <b>C. </b><i>GA GB GC</i> 0<b><sub> . D. </sub></b><i>GA</i> 2<i>GI</i><sub>.</sub>
<b>Câu 6: Tìm nghiệm của hệ phương trình </b>
5 0
2 2 0
<i>x y</i>
<i>x y</i>
<sub>.</sub>
<b>A. </b>(2;2). <b>B. </b>( 3; 2) <sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b>(2;3)<sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b>(3; 2)
<i><b>Câu 7: Cho hình chữ nhật ABCD có </b>AD</i>7,<i>CD</i>3<b><sub>, khi đó </sub></b><i>AD</i>+<i>CD</i>
<i>uuur</i> <i>uuur</i>
bằng:
<b>A. </b>4<sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b>10<sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b>58<sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b> 58<sub>.</sub>
<b>D. Parabol </b> <i>P</i> có tọa độ đỉnh <i>I</i>1;4.
<b>Câu 11: Cho tập hợp </b><i>A</i>2;5 ; <i>B</i> 4;3. Xác định tập hợp <i>A</i><i>B</i><sub>.</sub>
<b>A. </b>4;5. <b>B. </b>3;5 . <b>C. </b>4;2. <b>D. </b>2;3.
<b>Câu 12: Tìm tọa độ đỉnh parabol </b><i>y</i><i>x</i>26<i>x</i> 5.
<b>A. </b><i>I</i>0; 5 . <b>B. </b><i>I</i>3;4. <b>C. </b><i>I</i>1;0. <b>D. </b><i>I</i>1;5.
<i><b>Câu 13: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai vectơ </b>a</i>(3;5),<i>b</i> ( 1; 4).<sub>Tìm tọa độ của vectơ</sub>
.
<i>u a b</i>
<b>A. </b><i>u </i>(4;1).
<b>B. </b><i>u </i>( 4; 1).
<b>C. </b><i>u </i>(2;9).
<b>D. </b><i>u </i>(4;9).
<b>A. </b>
11
4
<i>m </i>
<b>B. </b>
11
4
<i>m </i>
.
<b>C. </b>
11
4
<i>m </i>
. <b>D. </b>
11
4
<i>m </i>
<i><b>Câu 18: Trong mặt phẳng Oxy, cho </b>A</i>2;4 , <i>B</i>1;3 , <i>C</i>5;2<i>. Tìm tọa độ trọng tâm G của</i>
<i>ABC</i>
5 6
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<sub>.</sub>
<b>A. </b>2;3. <b>B. </b><i>D </i>\ 2;3 . <b>C. </b><i>D </i>2;3 . <b>D. </b><i>D </i>\ 2018 .
<b>B. PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm)</b>
<b>Bài 1. (2.0 điểm) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số </b>
2 <sub>2</sub> <sub>3</sub>
<i>y x</i> <i>x</i>
<b>Bài 2. (1.0 điểm) Giải phương trình </b> 2<i>x</i>2 <i>x</i> 11 <i>x</i> 1
a) Tìm tọa độ điểm <i>D</i><sub> sao cho </sub><i>ABCD</i><sub> là hình bình hành.</sub>
b) Tìm tọa độ điểm <i>K</i><sub> thỏa mãn </sub><i>AK</i> 3<i>AC BC</i> <sub>.</sub>
<b>Bài 4. (1.0 điểm) Xác định </b><i>m</i> để phương trình <i>x x</i> 4<i>m</i> 5 0 có hai nghiệm cùng dấu.
--- HẾT
Bảng biến thiên:
<i>x</i> <sub> </sub><sub> -1</sub>
<i>y</i>
-4
0,5
đi qua điểm 2; 3
(Lưu ý: học sinh có thể lập bảng giá trị để tìm các điểm thuộc đồ thị
hàm số)
0,5
Đồ thị: vẽ đúng 0.5
<b>Bài 2</b>
(1,0
điểm)
Giải phương trình 2<i>x</i>2 <i>x</i> 11 <i>x</i> 1
2
1
12 0
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
0,25
1
3
4
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
; <i>BC </i>(8; 1) <sub> . </sub>
Từ (*), ta có:
2 8
4 1
<i>x</i>
<i>y</i>
0,25
0,25
10
3
<i>x</i>
<i>y</i>
3
4
<i>x</i>
<i>y</i>
<sub> Vậy </sub><i>M</i>(3; 4) <sub>.</sub> 0,25
<b>Bài 4</b>
(1,0
điểm)
Xác định <i>m</i> để phương trình <i>x x</i> 4<i>m</i> 5 0có hai nghiệm cùng
dấu.
1
5
<i>m</i>
<i>m</i>
0,25
5 <i>m</i> 1
Vậy 5 <i>m</i>1<sub> thỏa u cầu bài tốn.</sub> 0,25
<b>ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2017 – 2018</b>
<b>Mơn Tốn – Khối 10</b>
<i>Thời gian làm bài: 90 phút; (Không kể thời gian giao đề)</i>
<i>BM</i> <i>MP</i> <sub> bằng vectơ nào?</sub>
<b>A. </b><i>BA</i> <sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b><i>MN</i> <b><sub> .</sub></b> <b><sub>C. </sub></b><i>BC</i> <sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b><i>AP</i><sub>.</sub>
<i><b>Câu 4: Cho hình bình hành ABCD. Khẳng định nào sau đây đúng?</b></i>
<b>A. </b><i>AB AD AC</i> <sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b><i>AB CD</i> <sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b><i>AC BD</i> <sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b><i>AB AC</i> <i>AD</i>
<b>A. </b><i>x </i>1<b> .</b> <b>B. </b><i>x </i>1. <b>C. </b><i>x </i>2. <b>D. </b><i>x </i>2.
<b>Câu 6: Cho </b> <i>P y</i>: <i>x</i>22<i>x</i>3<i><b>. Chọn khẳng định đúng ?.</b></i>
<b>A. Hàm số đồng biến trên </b> ;1 và nghịch biến trên 1;.
<b>B. Hàm số đồng biến trên </b>1; và nghịch biến trên ;1.
<b>C. Hàm số đồng biến trên </b>1; và nghịch biến trên ; 1.
<b>D. Hàm số đồng biến trên </b> ; 1và nghịch biến trên1;.
<b>Câu 7: Cho tập hợp </b><i>A</i> 2;5 ; <i>B</i>2;10. Xác định tập hợp <i>A B</i> <sub>.</sub>
<i>x</i> <i>y</i>
<sub>.</sub>
<b>A. </b>( 2; 1) <b><sub>B. </sub></b>(2;1)<sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b>(2;3)<sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b>(3;1)<sub>.</sub>
<b>Câu 13: Tìm tập nghiệm của phương trình </b> <i>x</i>2 <i>x</i> 2 <i>x</i> 2<sub>.</sub>
<b>A. </b><i>S </i> 0 . <b>B. </b><i>S </i> 2 . <b>C. </b><i>S </i>0; 2 . <b>D. </b><i>S </i> 1;2 .
<i><b>Câu 14: Tìm a để đường thẳng </b>y ax</i> 1<sub>đi qua điểm </sub><i>M</i>1;3<sub>.</sub>
<b>A. </b><i>a </i>0. <b>B. </b><i>a </i>2. <b>C. </b><i>a </i>1. <b>D. </b><i>a </i>4.
<i><b>Câu 15: Trong mặt phẳng Oxy, cho </b>A</i>(2; 3), (0;1) <i>B</i> <sub>. Tìm tọa độ của vectơ </sub><i><sub>AB</sub></i> <sub>.</sub>
<b>A. </b>
2; 4
<i>AB</i>
<b>A. </b><i>D</i>(4; 1) <sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b><i>D </i>( 4; 1)<sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b><i>D</i>(4; 7) <sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b><i>D </i>( 4;1).
<b>Câu 19: Cho hình bình hành </b><i>ABCD</i><b>. Trong các khẳng định sau hãy tìm khẳng định sai ?</b>
<b>A. </b> <i>AB</i> <i>CD</i>
<b>.</b> <b>B. </b><i>AD CB</i> <sub>.</sub>
<b>C. </b> <i>AD</i> <i>CB</i>
b) Tìm tọa độ điểm <i>M</i> <sub> thỏa mãn </sub><i>AM</i> 2<i>AB BC</i> <sub>.</sub>
<b>Bài 4. (1.0 điểm) Xác định </b><i>m</i> để phương trình <i>x</i>2 1 <i>mx</i><sub> có hai nghiệm phân biệt </sub><i>x x</i>1, 2 thỏa
1 2 1
<i>x</i> <i>x</i> <sub> (giả sử </sub><i>x</i><sub>1</sub><i>x</i><sub>2</sub><sub>).</sub>
- HẾT
<b> ĐÁP ÁN- HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲ I</b>
<b>MƠN: TỐN – LỚP 10</b>
Câu 485
1 <b>D</b>
2 <b>C</b>
3 <b>B</b>
4 <b>A</b>
5 <b>A</b>
6 <b>A</b>
7 <b>A</b>
8 <b>C</b>
(2,0
điểm)
Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số <i>y x</i> 2 4<i>x</i>3
Đỉnh<i>I</i>2; 1 ; trục đối xứng 0,5
Bảng biến thiên:
<i>x</i> <sub> </sub><sub> 2</sub>
<i>y</i>
-1
0,5
Đồ thị hàm số cắt <i>Ox</i><sub>tại hai điểm </sub>1;0 , 3;0 <sub>; cắt </sub><i>Oy</i><sub>tai điểm </sub>0;3<sub>; đi</sub>
qua điểm 4;3
(Lưu ý: học sinh có thể lập bảng giá trị để tìm các điểm thuộc đồ thị
hàm số)
0,5
Đồ thị 0.5
1 6 9
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
0,25
2
3
7 10 0
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
0,25
Trong mp Oxy, cho ba điểm <i>A</i>1;1 ; <i>B</i>3; 2 ; <i>C</i>4; 1
a) Tìm tọa độ điểm <i>D</i><sub> sao cho </sub><i>ABCD</i><sub> là hình bình hành. </sub>
<i>D x y</i>( ; ); <i>CD</i>(<i>x</i> 4;<i>y</i>1)
0,25
<i>BA </i>( 2; 1)
4 2
1 1
<i>x</i>
<i>y</i>
0,25
; <i>BC </i>(1; 3)
<sub>0,25</sub>
2<i>AB BC</i> (3;5)
Gọi <i>M x y</i> ; . Ta có: <i>AM</i> <i>x</i>1;<i>y</i>1
<sub>0,25</sub>
<i>AM</i> 2<i>AB BC</i>
1 3
1 5
<i>x</i>
Bài 4
(1,0
điểm)
Xác định <i>m</i> để phương trình <i>x</i>2 1 <i>mx</i><sub> có hai nghiệm phân biệt </sub><i>x x</i>1, 2
thỏa <i>x</i>1 <i>x</i>2 1
2 <sub>1</sub>
<i>x</i> <i>mx</i> <i>x</i>2 <i>mx</i> 1 0
Phương trình có hai nghiệm phân biệt <i>x x</i>1, 2 thỏa <i>x</i>1 <i>x</i>2 1
2
1 2
1 2
1 2
4 0 ( )
( )
1 ( )
1 ( )
<i>m</i> <i>a</i>
2 2
<i>m</i> <i>m</i>
<i>x</i> <i>x</i>
0,25
Thay vào <i>c</i> được
2 <sub>1</sub>
1 5
4
<i>m</i>
<i>m</i>
(thỏa <i>a</i> )
Vậy <i>m </i> 5 thỏa yêu cầu bài toán.
0,25
TRƯỜNG THPT TÁN KẾ KIỂM TRA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2017-2018
MƠN TỐN – LỚP 10
5
2<sub>) B) Đồng biến trên khoảng (</sub>
5
2<sub> ; +∞)</sub>
C) Nghịch biến trên khoảng (
5
2<sub> ; +∞) D) Đồng biến trên khoảng (0 ; 3)</sub>
Câu 6. Cho hàm số y = - x2<sub> – 3x + 1, các điểm sau điểm nào thuộc đồ thị hàm số</sub>
A) (2 ; 9) B) (-1 ; 5)
C) (-1 ; 3) D) (2 ; 10)
Câu 7. Tập xác định của hàm số y = <i>x </i> 3 - <i>1 2x</i> <sub> là:</sub>
A) D = [
1
2<sub> ; 3]</sub> <sub>B) D = (-∞ ; </sub>
1
2<sub>] ∪ [3 ; +∞)</sub>
2
3<sub>)</sub>
Câu 9. Phương trình x + <i>x </i> 2 = <i>2 x</i> <sub> + 2 có tập nghiệm là:</sub>
C) S = {2} D) S = {-2 , 2}
Câu 10. Nghiệm của hệ phương trình
3 2 7
4 3 2 15
2 3 5
<i>x</i> <i>y z</i>
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
C) <i>x</i> >- 2, <i>x</i> <sub>-1 và </sub><i>x</i><sub> ≤ </sub>
4
3<sub> </sub> <sub>D) </sub><i>x</i> <sub>-2 và </sub><i>x</i> <sub>-1</sub>
Câu 12. Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số y = x2<sub> + 3x + m cắt trục hoành tại hai điểm phân</sub>
biệt ?
A) m <
9
4
B) m >
9
4
C) m >
9
4 <sub>D) m < </sub>
9
4<sub>.</sub>
-1
3<sub>)</sub> <sub>D) </sub>
(-4
3<sub> ; </sub>
-1
3<sub>)</sub>
Câu 15. Trong mặt phẳng tọa độ O<i>xy</i> cho ba điểm A(2 ; 3), B(9 ; 4), C(<i>x</i> ; -2). Tìm <i>x</i> để A,
B, C thẳng hàng
A) <i>x</i> = -33 B) <i>x</i> = 33
C) <i>x</i> = 51 D) <i>x</i> = -51
Câu 16. Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 3, BC = 4. Độ dài của vectơ <i>AC</i> là:
A) 5 B) 6 C) 7 D) 9
A) <i>AH</i><sub>.</sub><i>BC</i> <sub>= a</sub>2 <sub>B) </sub><i><sub>AH</sub></i><sub>.</sub><i>BC</i>
= 0
C) <i>AH</i><sub>.</sub><i>BC</i> <sub>= </sub>
3
Câu 20. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho A(2 ; 3), B(-1 ; -1), C(6 ; 0), khi đó chu vi tam giác ABC
là:
A) 10 + 5 2 B)
25
2
C)
25
2
2 <sub>D) 25 + 5</sub> 2
<b>II/ Phần tự luận</b>
Câu 1. Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y = -x2<sub> + x - 1</sub>
Câu 2. Xác định parabol <i>y</i>3<i>x bx c</i>2 , biết rằng parabol đó đi qua A(2;19) và nhận đường thẳng
2
3
<i>x</i>
làm trục đối xứng.
Câu 3. Giải các phương trình sau :
diện tích tam giác.
Hết.
<b>Đáp án và biểu điểm chấm.</b>
A) Phần trắc nghiệm khách quan
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Đáp
án
Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Đáp
án
<b>C</b> <b>D</b> <b>A</b> <b>C</b> <b>A</b> <b>A</b> <b>B</b> <b>C</b> <b>B</b> <b>A</b>
B) Phần tự luận
Câu Lời giải tóm tắt Điểm Ghi chú
1
(1đ)
Tọa độ đỉnh (
1
2<sub>; </sub>
<i>b</i> <i>a</i>
0,25
2 7
3 12
<i>b c</i>
<i>b</i>
0,25
Tìm được b = 4, c = =-1 0,25
3a)
(0,75đ
0,25
<i>x</i><sub>=1</sub> <sub>0,25</sub>
3b)
(0,75đ
)
Điều kiện
1
2
<i>x </i> 0,25
PT <sub>2 (3x</sub>2<sub> -2x +3) = (2x -1)(3x – 5)</sub> <sub>0,25</sub>
<sub> x = - </sub>
1
9
0,25
=
-1
2<i>BA</i>
-
1
2<i>CA</i>
5
(1đ)
<i>AB</i>
= (1 ; 2)
<i>AC</i>
= (4 ; -2) 0,25
Tính đúng tọa độ một véc tơ
vẫn cho 0,25
<b>Trường THPT Hậu Lộc 4 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM 2017 - 2018</b>
<b> Tổ: Tốn - tin Mơn : Toán 10</b>
<b> </b><i><b>Thời gian làm bài : 60 phút</b></i>
<i><b> (Đề bài có 2 trang, gồm 12 câu trắc nghiệm và 5 câu tự</b></i>
<i><b>luận)</b></i>
<b>I. Phần trắc nghiệm khách quan (3,0 điểm)</b>
<b>Câu 1: Mệnh đề phủ định của mệnh đề: </b>" Î<i>x R x</i>, 2+ + ><i>x</i> 5 0 là
<b>A. </b>$ Î<i>x R x</i>, 2+ + £<i>x</i> 5 0 <b>B. </b><i>x</i>£ 5
<b>C. </b>$ Ỵ<i>x R x</i>, 2+ + <<i>x</i> 5 0 <b>D. </b>" Ỵ<i>x R x</i>, 2+ + <<i>x</i> 5 0
<b>Câu 2: Cho </b><i>A</i>= 2;3;5;6;7{ }, <i>B</i> = 6;8{ }. Tập hợp <i>A B</i>Ç là
<b>A. </b>{ }2;8 <b>B. </b>{2;3;5;6;7;8} <b>C. </b>{ }2;6 <b>D. </b>{ }6
<b>Câu 3: Số tập con của tập </b><i>A =</i>{4;5;3}là:
<b> </b> A.6 <b>B. </b>8 <b>C. </b>5 <b>D. </b>7
<b>Câu 4: Cho parabol (P) có phương trình </b><i>y</i>=<i>x</i>2- 2<i>x</i>+4. Tìm điểm mà parabol đi qua.
<b>A. </b>P(4;0) <b>B. </b>N( 3;1)- <b>C. </b>M( 3;19)- <b>D. </b>Q(4;2)
<b>A. </b><i>y</i>=<i>x</i>2- 4<i>x</i>+5 . <b>B. </b><i>y</i>=<i>x</i>2- 2<i>x</i>+1. <b>C. </b><i>y</i>= - <i>x</i>2+4<i>x</i>- 3. <b>D. </b><i>y</i>=<i>x</i>2- 4<i>x</i>- 5.
<b>Câu 6: Cho hàm số </b><i>y</i>=<i>ax</i>2+<i>bx c</i>+ có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Mệnh đề nào sau đây
đúng?
1
2017
<i>S = </i>
<b>-Câu 9: Cho hình bình hành </b><i>ABCD</i>.<b><sub> Đẳng thức nào đúng?</sub></b>
<b> A. </b> = +
uuur uuur uuur
<i>AC</i> <i>AB</i> <i>AD</i> <b><sub>B.</sub></b> <i>AC</i>uuur+<i>BC</i>uuur =<i>AB</i>uuur
<b> C.</b> <i>AC</i>uuur- <i>BD</i>uuur=2<i>CD</i>uuur <b><sub> </sub><sub>D.</sub></b> <i>AC</i>uuur- <i>AD</i>uuur=<i>CD</i>uuur
<b>Câu 10: Cho </b> =( - ) = -( )
r r
3; 4 , <i>b</i> 1;2 .
<i>a</i>
Tọa độ của <i>a</i>r<sub>+</sub><i>b</i>r<sub> là:</sub>
<b>A.</b> (- 4;6) <b>B.</b> (2; 2- ) <b>C.</b> (4; 6- ) <b>D. </b>(- 3; 8- )
<b>Câu 11: Cho hình vng ABCD cạnh </b><i>a</i>. Tính |
-uuur uuur
<i>AB</i> <i>AC</i> <sub>| theo a.</sub>
( - )
-= +
-2 3 1
6
5
<i>x</i> <i>x</i>
<i>y</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<b> Câu 2 ( 1,0 điểm). Xét tính đồng biến, nghịch biến của hàm số </b><i>y</i>=<i>x</i>2- 2<i>x</i>- 3.
<b> Câu 3 ( 2,0 điểm). Giải phương trình sau:</b>
a. 3<i>x</i>12<i>x</i> 3
b.
4 2
1 3 2 7 0
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
, 2
3
<i>AM</i> <i>AB CN</i> <i>BC</i>
. Chứng
minh rằng : = - +
uuuur <sub>7</sub>uuur uuur
3
3
<i>MN</i> <i>AB</i> <i>AC</i>
.
<b>Họ và Tên:...; Số báo danh:...</b>
<b> Học sinh không được sử dụng tài liệu; Cán bộ xem thi khơng được giải thích gì thêm!</b>
<b>ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KỲ I NĂM 2017 - 2018</b>
<b>MƠN TỐN 10</b>
<b>I. Phần trắc nghiệm khách quan( 3.0 điểm)</b>
<i><b>(HS Làm đúng mỗi câu được 0.25 điểm)</b></i>
<b><sub>0.5</sub></b>
ĐK : <i>x</i> 2 0 <i>x</i>2 <b>0.25</b>
<sub>TXĐ: </sub><i>D R</i> <sub>\{2}</sub> <b>0.25</b>
<b>b</b>
Tìm tập xác định của hàm số sau:
( - )
-= +
-2 3 1
6
5
<i>x</i> <i>x</i>
<i>y</i> <i>x</i>
<i>x</i> <b>0.5</b>
ĐK:
1 0
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<sub></sub> <sub></sub>
<b><sub>0.25</sub></b>
<sub>TXĐ: </sub><i>D </i>1;6 <sub>\{5}</sub> <b>0.25</b>
Tập xác định <i>D</i> = ¡ <sub>.</sub>
Tọa độ đỉnh:
ìïï =- ì
ï ï =
Bảng biến thiên
<b>0.25</b>
Hàm số đồng biến trên khoảng (1;+ ¥ ); nghịch biến trên khoảng
(- ¥ ; 1)
. <b>0.25</b>
<b>3</b> Giải phương trình sau: <b>2,0</b>
<b>a</b>
3<i>x</i>12<i>x</i> 3 <b>1.0</b>
Ta có pt
3 1 2 3
3 1 2 3
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <b>1.0</b>
pt
4 <sub>2</sub>
1 3 2 1 4 0
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<sub></sub><i>x</i>1<sub></sub>4 3<sub></sub><i>x</i>1<sub></sub>2 4 0 <b>0.25</b>
đặt
2
1
<i>t</i> <i>x</i>
( đk <i>t </i>0). Ta có phương trình: <i>t</i>2 3<i>t</i> 4 0 <b>0.25</b>
1
4
<i>t</i>
<i>t</i>
2 3 6
<i>x</i> <i>x y</i> <i>xy</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>y</i>
<b>1.0</b>
Ta có hpt
2
2
2 2 9
2 2 6
<i>x</i> <i>y</i> <i>x y</i>
<i>x</i> <i>y</i> <i>x y</i>
3 2
<i>x</i> <i>x</i>
<i>y</i> <i>x</i>
<b>0.5</b>
1
1
<i>x</i>
<i>y</i>
<sub> hoặc </sub>
3
3
<i>x</i>
<i>y</i>
<sub>. </sub>
KL: Hệ phương trình đã cho có nghiệm là:
Gọi Þ = - -
-uuur
( ; ) ( 3 ;2 )
<i>D x y</i> <i>DC</i> <i>x</i> <i>y</i>
Ta có: <i>ABCD</i><sub> là hình bình hành </sub>Û <i>AB</i>uuur=<i>DC</i>uuur<sub>.</sub>
<b>0.5</b>
ì ì
ï- - = - ï =
ï ï
Û ớ<sub>ù</sub> <sub>-</sub> <sub>= -</sub> ớ<sub>ù</sub> <sub>=</sub> ị
ù ù
ợ ợ
3 3 0
(0;5)
2 3 5
<i>x</i> <i>x</i>
<i>D</i>
<i>y</i> <i>y</i> <b><sub>0.5</sub></b>
-uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur
2 2 3 2
<i>CN</i> <i>BC</i> <i>AN</i> <i>AC</i> <i>AC</i> <i>AB</i> <i>AN</i> <i>AC</i> <i>AB</i>
Khi đó = - = -
-uuuur uuur uuuur uuur uuur <sub>1</sub>uuur
3 2
3
<i>MN</i> <i>AN</i> <i>AM</i> <i>AC</i> <i>AB</i> <i>AB</i>
Û uuuur= - 7uuur+3uuur Þ
3
<i>MN</i> <i>AB</i> <i>AC</i>
(ĐPCM)
<b>0.5</b>
<i>Trường THPT Quốc Học</i> <b> ĐỀ THI HỌC KỲ 1 NĂM 2018-2019 </b>
<b> MƠN TỐN 10</b>
<b>I. TRẮC NGHIỆM</b>
C. 2<i>AC</i> D. <i>AC</i>
<b>Câu 5: Cho A = { 0 ; 1 } và B = { 0 ; 1 ; 2 ;3 ; 4} Tìm tập hợp C sao cho A</b><sub>C = B</sub>
<b>A. </b>{0;1;3;4} <b>B. {1; 3;2;4}</b> <b>C. {0;1;2;3}</b> <b>D. </b>{0;1;2;4}
<b>Câu 6: Cặp véc tơ nào sau đây cùng phương :</b>
A. <i>a</i>=(4;8) ; <i>b</i>=(-1;7) B. <i>c</i>=(4;8) ; <i>d</i> = (-0,5;2)
C. <i>u</i>= (2010;0) ; <i>v</i> = ( 1;0) D. <i>m</i>=( 2;3) ;<i>n</i>= ( 3; 2)
<i><b>Câu 7: Cho A, B, C là ba góc của một tam giác . Mệnh đề nào sau đây là sai?</b></i>
<b>A. </b>sin (A+B) = sin C <b>B. </b>cos (A+B) = cos C <b>C. </b>cot (A+B) = - cot CD. cos (A+B) = - cos
C
<b>A. </b>m = -2 <b>B. </b>m = 2 <b>C. </b>m <sub>2</sub> <b>D. </b>m <sub>2 và m </sub><sub>-2</sub>
<b>Câu 9: Cho A(1;2 ) B( -3;4) G( 5;-2) .Tìm tọa độ điểm C sao cho G là trọng tâm của </b>
tam giác ABC
A. C(12;17) B. C(17;12) C. C(17;-12) D. C(-12;17)
<b>Câu 10: Phương trình: x - 3</b> <i>x</i> - 4 = 0 có nghiệm là:
<b>A. x = </b><sub> 2</sub> <b><sub>B. </sub></b><sub>x = 16 hoặc x =1</sub> <b><sub>C. x = 4 hoặc x = -1</sub></b> <b><sub>D. </sub></b><sub>x = 16</sub>
<b>Câu 11: Cho hai tập hợp</b><i>A</i>= -( 3;2]và<i>B</i>= - +¥( 1; ). Các tập hợp <i>A B</i>I và<i>A B</i>\ <sub> lần lượt là</sub>
<b>A. (</b>- 1;2] và (- 3; 1- )<b>. B. (</b>- 1;2) và (- 3; 1- )<b>. C. (</b>- 1;2] và (- -3; 1]<b>. D. (</b>- 1;2) và (- -3; 1].
,<i>F</i>2
đều có cường độ là 100N, góc
hợp bởi <i>F</i>1
và <i>F</i>2
bằng 1200 <sub>. Cường độ lực tổng hợp của chúng là :</sub>
<b>A. 200N</b> <b>B. </b><i>50 3N</i> <b><sub>C. </sub></b><i>100 3N</i> <b>D. 100N</b>
<b>Câu 14: Cho hệ phương trình sau: </b>
2x 3y 4
4x + 5y = 10
<sub>. Kết quả của x + y là:</sub>
<b>A. </b>(1;3) <b>B. </b>{1;3} <b>C. </b>\{1} <b><sub>D. </sub></b>\{1;3}
<b>Câu 17: Biết điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB. Mệnh đề nào sau đây đúng?</b>
<b>A. </b><i>MA</i>uuur uuur=<i>BM</i><sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b><i>MA</i>uuur=- <i>BM</i>uuur<sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b><i>MA</i>=- <i>MB</i><sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b><i>AM</i>uuur=<i>BM</i>uuur<sub>.</sub>
<b>Câu 18: Đồ thị của hàm số y = </b> 22
<i>x</i>
là hình nào ?
<b>A. </b> <b>B. </b>
x
y
O
–4
–
2 x
y
<b>C. </b> <b>D. </b>
<b>Câu 19: Cho hàm số</b>
x 1
<b> và </b>
3
4
<i>b</i>
<b>=-. B=-. </b>
4
3
<i>a</i>
<b> và </b>
10
3
<i>b</i>=
<b>. C. </b>
3
2
<i>a</i>
<b> và </b><i>b</i>=4<sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b>
<i>a</i>
<b>C. </b>
2
2
<i>a</i>
<b>D. </b>
2
2
<i>a</i>
<b>Câu 24: Cho A(2, 1), B(0, – 3), C(3, 1). Tìm điểm D để ABCD là hình bình hành.</b>
<b>A. (5, 5)</b> <b>B. (5, – 2)</b> <b>C. (5, – 4)</b> <b>D. (– 1, – 4)</b>
<b>II. TỰ LUẬN: </b>
<b>Bài 1(2 điểm): </b>
1. Cho bốn điểm M,N,P,Q tùy ý . Chứng minh:
MP + NQ = NP + MQ
O 4
–2 x
y
O
2
4
x
y
O 1
Tìm giá trị của m để phương trình có hai nghiệm phân biệt <i>x</i>1<i>,x</i>2 <sub> sao cho</sub>
<i>x</i><sub>1</sub>2+<i>x</i><sub>2</sub>2=5
<b>Bài 2(1 điểm): 1. Cho tam giác ABC, gọi M là trung điểm của BC, G là trọng tâm tam giác </b>
ABC, lấy D đối xứng với A qua M, I là trọng tâm của tam giác MCD.Chứng minh rằng:
1
IG AB DM
3
2.Xác định tập hợp điểm E thỏa mãn: 2EA 3EB 5EC 2 ED EG
9 C
10 D
11 C
12 A
13 D
14 A
15 A
16 D
17 A
18 D
19 B
20 C
21 D
23 C
24 A
Suy ra: MP + NQ = NP + MQ
0.5
0.5
⇔<i>4 m</i>2−2(<i>m</i>2−1)=5(<i>m+1</i>)2
⇔<i>3 m</i>2+10 m+3=0 <sub> </sub>
⇔
¿
[<i>m=−3</i>
[<i>m=</i>−1
3
[¿
0.5
0.5
<b>2</b>
1.
1
IG AG AI AB AC AC AD AM
3
<sub> S là điểm cố định.</sub>
Gọi R là trung điểm của DG. Khi đó, ta có:
2EA 3EB 5EC 2 ED EG
4ES 2 2ER ES ER
Vậy ta suy ra tập hợp điểm E là đường trung trực của đoạn thẳng SR.
=VP
Vậy
1 1 1
<i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>
<i>bc ca ab</i> <i>a b c</i>
0.75
<b>SỞ GD&ĐT HÀ NỘI</b>
<b>TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI </b>
<b>– BA ĐÌNH</b>
<b>ĐỀ THI HKI NĂM HỌC 2017-2018</b>
<b>MƠN: TỐN 10</b>
<i>Thời gian làm bài: 30 phút; </i>
<i>(khơng tính thời gian phát đề)</i>
<b>II. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm) </b>
<i><b>( Cán bộ coi thi phát đề trắc nghiệm sau khi tính giờ làm bài 60 phút)</b></i>
Học sinh điền đáp án đúng vào bảng sau:
2
<sub>C. </sub>
1
;
2
<sub>D. </sub>
<b>Câu 4. Tập xác định của hàm số y = </b> 2
1
3
<i>x</i>
2 10
...
5
...
,
<i>x</i> <i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<sub> </sub> <sub>B. </sub>
2 10, 5
2 1
...
<i>x</i> <i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<sub>D. </sub>
2 10, 5
2 1
...
...
0, 5
<i>x</i> <i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i> <i>x</i>
D.
2
3
<i>x </i>
<b>Câu 9. Cho hàm số</b><i>y x</i> 2 4<i>x</i>3<i><b>, khẳng định nào sau đây đúng?</b></i>
A. Hàm số đồng biến trên khoảng ;2 và nghịch biến trên khoảng 2;
B. Hàm số nghịch biến trên khoảng ; 1và đồng biến trên khoảng 1;
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng ; 2và đồng biến trên khoảng 8;
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng ;2và đồng biến trên khoảng 2;
<b>Câu 10. Trong hệ trục (O,i, j)</b>
, tọa độ của vectơ <b>i + j</b>
là:
A. (-1; 1) B. (0; 1). C. (1; 0) D. (1; 1)
<b>Câu 11. Cho ABCD là hình bình hành có A(1;3), B(-2;0), C(2;-1). Toạ độ điểm D là:</b>
A. (5;2) B. (4;-17) C. (4;-1) D. (2;2)
<b>Câu 12. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A(5; 2), B(10; 8). Tọa độ của vectơ </b><i>AB</i><sub> là:</sub>
nhỏ nhất là :
A. M( 4;5) B. M( 0; 4) C. M( -4; 0) D. M( 2; 3)
<i> ( Học sinh không sử dụng tài liệu, cán bộ coi thi khơng giải thích gì thêm)</i>
<b>ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HKI TOÁN 10 NĂM HỌC 2017-2018 </b>
<b>(TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN)</b>
<b>Đề 001</b>
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
Đáp án C A C A D B D D D D A B D B B
<b>SỞ GD&ĐT HÀ NỘI</b>
<b>TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI </b>
<b>– BA ĐÌNH</b>
<b>Câu3. (2 điểm)</b>
a) Cho tứ giác ABCD. Chứng minh rằng: AB+CD=AD-BC
<i> b) Cho ABC có trọng tâm G. Gọi M, N là các điểm xác định bởi </i>AM=2AB <sub>, </sub>
2
AN= AC
5
<b>ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HKI TOÁN 10 NĂM HỌC 2017-2018 </b>
<b>(TỰ LUẬN)</b>
<b>Câ</b>
<b>u</b>
<b>Ý Nội dung</b> <b>Điểm</b>
<b>1.</b> <b>a) +Tập xác định D=R</b>
+Bảng biến thiên:
x -<sub> -1 +</sub>
y 4
-<sub> -</sub>
+ Vẽ đồ thị hàm số
+Đỉnh I(-1;4)
+Trục đối xứng x = -1
+Giao với trục tung A(0;3),
+Giao với trục hoành tại B(1;0),B’(-3;0)
0,25
0,25
1 2
2
1 2
x x 2m
x x m 2m 1<sub>. </sub>T x x<sub>1</sub> <sub>2</sub>4 x <sub>1</sub>x<sub>2</sub>
suy ra T f m m26m 1 .
Lập BBT của f(m) trên
1
;
2 <sub> ta tìm được GTNN của T bằng 11/4 khi m = 1/2</sub>
<b>2.</b> <b>a)</b>
0,25
<b>b</b>
<b>)</b>
2
2<i>x</i> - 4<i>x</i>+ = +9 <i>x</i> 1
2
2
1 0
2 4 9 1
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
0.5
Kết luận: Nghiệm <i>x </i>2; <i>x </i>4
0.25
<b>c)</b>
Đặt t= x2- 2x+ Þ3 t2=x2- 2x+ Þ3 x2=t2+2x 3
-Pt trở thành
(<sub>x 1 t</sub><sub>+</sub> ) <sub>=</sub><sub>t</sub>2<sub>+</sub><sub>2x 2</sub><sub></sub>
Û t2- (x 1 t+ ) +(2x 2- ) =0 ( )1
Ta xem ( )1 như là phương trình bậc hai với ẩn là t và x là tham số, lúc đó:
( )2
2 2
x 2x 1 8x 8 x 6x 9 x 3
D = + + - + = - + =
-x 1 -x 3
t x 1
2
<i>VT</i> <i>AD DB CB BD AD CB</i>
<i>AD BC VP</i>
0,5
0,5
<b>b</b>
<b>)</b>
2 2 2
<i>AM</i> <i>AB</i> <i>GM GA</i> <i>GB</i> <i>GA</i>
<sub>2</sub> <sub>3</sub>
5 5
<i>GN</i> <i>GC</i> <i>GA</i>
5<i>GN</i> 2<i>GC</i> 3<i>GA</i>
5
<i>GM</i> <i>GN</i>
<i>2GB GA</i> <sub>+</sub>2<i>GC</i> 3<i>GA</i><sub> =</sub>2<i>GA</i>2<i>GB</i>
+<i>2GC</i>
=0
5
<sub>d) </sub>
x 3y z 8
2x y 4z 4
3x y 2z 1
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
Bài 3: (1,5 điểm) Cho parabol
2
P : y x 4x 3<sub> .</sub>
a) Vẽ đồ thị của parabol (P) ?
2 2
S ab a b
?
c) Hãy phân tích vectơ c theo hai vectơ a và b ?
Bài 7: (2,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ABC <sub> với </sub>A 2 ; 4 , B 2 ;1 ,C 4; 2 <sub>.</sub>
a) Tính chu vi ABC <sub>? (kết quả làm trịn đến số thập phân thứ nhất)</sub>
b) Tìm tọa độ trọng tâm G và trực tâm H của ABC <sub> ?</sub>
<b></b>
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP.HCM
<b>TRƯỜNG THCS – THPT </b>
<b>ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I</b>
<b>Năm học 2017 - 2018</b>
<b>Mơn thi: TỐN 10</b>
Bài Đáp Án Điểm
Bài 1
a) A B 0;1;2; 4;7;9;11; 2; 1
b) A B 0; 2;4; 9
c) A \ B 1 ;7 ;11
d) B \ A 2; 1
b) x 1 x 1 1
Điều kiện xác định:
x 1 0 x 1
x 1
x 1 0 x 1
2 2 2
x 1 x 1 1 2 x 1 1 2x 4 x 1 1 4x 4x
4x 5 0
17x 17 x 1
2x 3y 4 y 2
<sub></sub> <sub></sub>
Vậy hệ phương trình có nghiệm là: 1; 2
0,25
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
Vậy hệ phương trình có nghiệm là: 1;2; 1
0,25
Bài 3
a) y x 2 4x 3
Tọa độ đỉnh <i>I</i>2; 1
Trục đối xứng <i>x</i>2
Bảng giá trị:
Đồ thị hàm số y x 2 4x 3 đi qua các điểm
0 ; 3 ; 1 ;0 ; 2 ; 1 ; 3 ;0 ; 4 ;3
Đồ thị :
0,25
Bài 4
2 2
x 2 m 1 x m 5 0
Ta có:
2 <sub>2</sub>
m 1 m 5 2m 4
- Trường hợp 1: 0 2m 4 0 m 2<sub> :</sub>
Phương trình có hai nghiệm phân biệt: x1,2 m 1 2m 4 <sub>.</sub>
- Trường hợp 2: 0 2m 4 0 m 2<sub> :</sub>
Phương trình có nghiệm kép: x .3
- Trường hợp 3: 0 2m 4 0 m 2<sub> :</sub>
Phương trình vơ nghiệm
Kết luận:
x 54x 629 0
x 37
x 17
<sub></sub>
<sub>(nhận)</sub>
Diện tích tam giác vng là:
2
1 1
S x 2 x 25 37 2 37 25 210 m
2 2
0,25
0,25
<sub></sub> <sub></sub>
Vậy c 2a 3b
0,5
Bài 7 a) Ta có:
4 ; 3
<i>AB</i>
2 ; 6
<i>AC</i>
2
2
6 3 3 5
<i>BC</i> <i>BC</i>
Chu vi tam giác ABC là: P 18 <sub>.</sub>
0,25
0,5
0,25
b) Gọi <i>G x y</i> <i>G</i>; <i>G</i><sub>là trọng tâm của tam giác ABC:</sub>
2 2 4 4
3 3 3
<i>A</i> <i>B</i> <i>C</i>
<i>G</i>
Gọi <i>H x</i> <i>H</i>;<i>yH</i> <i><sub>là trực tâm của ABC .</sub></i>
( 2; 4)
( 2; 1)
<i>H</i> <i>H</i>
<i>H</i> <i>H</i>
<i>AH</i> <i>x</i> <i>y</i>
<i>BH</i> <i>x</i> <i>y</i>
<i>Vì H là trực tâm của ABC nên:</i>
. 0
. 0
0,25
0,25
6 2 3 4 0 6 3 0 2
2 6 10 1
2 2 6 1 0
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub>
<i>H</i> <i>H</i> <i>H</i> <i>H</i> <i>H</i>
<b>Câu 1: Cho tam giác ABC có trọng tâm G. Biểu diễn vectơ </b><i>AG</i>uuur<sub> qua hai vectơ </sub><i>BA</i>uur<sub> và </sub><i>BC</i>uuur<sub>.</sub>
<b>A. </b>
2 1
3 3
<i>AG</i>= <i>BA</i>+ <i>BC</i>
uuur uur uuur
. <b>B. </b>
2 1
3 3
<i>AG</i>=- <i>BA</i>+ <i>BC</i>
uuur uur uuur
.
<b>C. </b>
2 1
3 3
<i>AG</i>=- <i>BA</i>- <i>BC</i>
- <sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b>
3 2
3
<i>OA</i>
<i>m</i>
=
+ <sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b>
2 3
3
<i>OA</i>
<i>m</i>
=
+ <sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b>
3 2
3
<i>OA</i>
<i>m</i>
=
<b>C. </b>$ ẻ<i>n</i> Ơ,<i>n</i>2+1 khụng chia ht cho 3”. <b>D. “</b>" Ï<i>n</i> ¥,<i>n</i>2+1 khơng chia hết cho 3”.
<b>Câu 6: Cho ba điểm A ( 1; 3) ; B ( –1; 2) C( –2; 1) . Toạ độ của vectơ </b><i>AB AC</i> <sub> là :</sub>
<b>A. ( –5; –3)</b> <b>B. ( 1; 1)</b> <b>C. ( –1;2)</b> <b>D. (4; 0)</b>
<b>Câu 7: Cho hệ phương trình </b>
2 2
2
2 3
1
<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i> <i>xy</i>
ìï + =
ïí
ï + + =
ïỵ <sub>. Cặp số </sub>( ; )<i>x y</i> <sub> nào dưới đây là nghiệm của hệ</sub>
phương trình?
<b>A. </b>(1;1). <b>B. </b>( 1;1)- . <b>C. </b>(1; 1)- . <b>D. </b>( 1;0)- .
<b>Câu 8: Trong mặt phẳng tọa độ </b>(<i>O i j</i>; , )
ïí
ï + = +
ïỵ <sub> có nghiệm duy nhất.</sub>
<b>A. </b><i>m</i><0<sub> hoặc </sub>
2 2
2
<i>m</i>=- +
. <b>B. </b>
3 2 3 2
;
2 2
<i>m</i>ẻ ớỡùù<sub>ù</sub> - ỹùùý<sub>ù</sub>
ù ù
ợ þ<sub>.</sub>
<b>C. </b>
3 2 2 3 2 2
<b>A. </b>
2 1
;
3 3
<i>G</i>ổỗ - ữ<sub>ỗ</sub> ửữ<sub>ữ</sub>
ỗố ứ<sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b>
2 1
;
3 3
<i>G</i>ổỗ-ỗ<sub>ỗố</sub> ử<sub>ứ</sub>ữữ<sub>ữ</sub>
. <b>C. </b>
1
1;
3
<i>G</i>ổ ửỗ ữ<sub>ỗ ữ</sub>ữ
ỗố ứ<sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b>
2 2
2
3 19
<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i> <i>xy</i>
ì + =
ïï
íï + - =
ïỵ <sub>. Gía trị của biểu</sub>
thức <i>A x</i> 02 <i>y</i>0 là
<b>A. 10</b> <b>B. 11.</b> <b>C. 9.</b> <b>D. 12.</b>
<b>Câu 17: Trong mặt phẳng tọa độ </b><i>Oxy</i>, cho các điểm A(2017;12) và B(12;2017). Tìm điểm C
trên trục tung sao cho A, B, C thẳng hàng.
<b>A. </b>C(0;2018). <b>B. </b>C(0;2029). <b>C. </b>C(0;2017). <b>D. </b>C(2019;0).
<i><b>Câu 18: Tìm tất cả các số thực m để phương trình </b></i> <i>x</i>2- 2<i>x</i>- <i>m</i>=0 có bốn nghiệm phân biệt
<b>A. </b>
1
<i>m</i>
<i>m</i>
ỡ <
ùù
ớù ạ
-ùợ <b><sub>C. </sub></b>
1
1
<i>m</i>
<i>m</i>
ộ
<-ê
ê >
ë <b><sub>D. </sub></b><i>m</i>¹ - 1<sub>.</sub>
<b>Câu 22: Điểm nào dưới đây không thuộc đồ thị hàm số </b><i>y</i>=- 4<i>x</i>+6.
<b>A. (</b><i>N</i> 1;2). <b>B. (</b><i>M</i> 2;2). <b>C. (</b><i>P</i> 3; 6- ). <b>D. (</b><i>Q</i> - 3;18).
<b>Câu 23: Tìm tập xác định của hàm số </b> ( )
3
4 1
<b>Câu 26: Giá trị nhỏ nhất </b><i>m</i><sub> và giá trị lớn nhất </sub><i>M</i><sub> của hàm số </sub><i>y</i>=<i>x</i>2+4<i>x</i>+5<sub> trên đoạn [</sub>- 3;1]<sub>.</sub>
<b>A. </b><i>m</i>=2<sub> và </sub><i>M</i>=10<sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b><i>m</i>=1<sub> và </sub><i>M</i>=17<sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b><i>m</i>=1<sub> và </sub><i>M</i>=10<sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b><i>m</i>=2<sub> và </sub><i>M</i>=17<sub>.</sub>
<b>Câu 27: Cho hàm số </b><i>y</i>=<i>ax</i>2+<i>bx c</i>+ có đồ thị là parabol (P) như hình vẽ bên. Các mệnh đề
sau, mệnh đề nào đúng?
<b>A. </b><i>a</i>>0,<i>b</i>>0<b> và </b><i>c</i>>0<sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b><i>a</i><0,<i>b</i><0<b><sub> và </sub></b><i>c</i>>0<sub>.</sub>
<b>C. </b><i>a</i>>0,<i>b</i>>0<b> và </b><i>c</i><0<sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b><i>a</i>>0,<i>b</i><0<b><sub> v </sub></b><i>c</i>>0<sub>.</sub>
<b>Cõu 28: Cho tp hp </b><i>A</i>={<i>x</i>ẻ Â1< Ê<i>x</i> 2}, cách viết nào sau đây là đúng?
<b>A. </b><i>A</i>=[ ]1;2 . <b>B. </b><i>A</i>=( ]1;2 . <b>C. </b><i>A</i>={ }1;2 . <b>D. </b><i>A</i>={ }2 .
<i><b>Câu 29: Tìm tất cả các số thực m để phương trình </b></i>(<i>mx</i>2+2<i>x m</i>- +1) <i>x</i>=0 có hai nghiệm phân
biệt.
<b>A. </b>
1
0
<i>m</i>
<i>m</i>
é >
ê
ê <
<b>C. </b>A 2; 1;0;1 . <b>D. </b>A 3;2.
<b>Câu 31: Cho hình bình hành ABCD. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?</b>
<b>A. </b><i>DA DC</i>uuur uuur+ =uuur<i>DB</i><sub> .</sub> <b><sub>B. </sub></b><i>BA BC</i>uur+uuur uuur=<i>BD</i><sub> .</sub> <b><sub>C. </sub></b><i>CB CD</i>uur+uuur uur=<i>CA</i><sub> .</sub> <b><sub>D. </sub></b><i>AB</i>uuur uuur uuur+<i>AC</i>=<i>AD</i><sub> .</sub>
<b>Câu 32: Cho hai tập hợp</b><i>A</i>= -( 3;2]và<i>B</i>= - +¥( 1; ). Các tập hợp <i>A B</i>I và<i>A B</i>\ <sub> lần lượt là</sub>
<b>A. </b>(<i>CA CB</i>, )= °45
uur uur
. <b>B. </b>(<i>BA CA</i>, )= °45
uur uur
. <b>C. </b>(<i>BA CB</i>, )= °45
uur uur
. <b>D. </b>(<i>CA BC</i>, )= °45
uur uuur
.
<b>Câu 34: Cho hai lực </b><i>F</i>1
và<i>F</i>2
<sub>. Kết quả của x + y là:</sub>
<b>A. </b>
27
11<sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b>
4
5<sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b>
5
4 <b><sub>D. </sub></b>
11
27<sub>.</sub>
<b>Câu 36: Tam giác ABC có </b>A( 3; 2)- - ,B(5;2) và trực tâm H(5;0). Tìm tọa độ đỉnh C.
<b>A. </b>C(6; 2)- . <b>B. </b>C(4; 2)- . <b>C. </b>C(5; 2)- . <b>D. </b>C(4; 1)- .
<b>Câu 37: Tìm tập xác định của hàm số </b> 2
2x-1
x 4x+3
<sub> có tập xác định là</sub>
<b>A. </b>D ; 2. <b>B. </b>D2;. <b>C. </b>D\ 2 . <b>D. </b>D ; 2
<b>Câu 41: Cho hai tập hợp</b><i>A</i>= -( 3;2]và<i>B</i>=(<i>m m</i>; +1)<i>. Tìm tất cả các số thực m A B</i>I ạ ặ
<b>A. </b><i>m</i>ẻ - Ơ -( ; 4] (ẩ 2;+Ơ ) . <b>B. </b><i>m</i>ẻ -[ 4;2) .
x
y
O
4
2 x
y
O
2
–4
x
y
O 4
–2 x
<b> và </b><i>b</i>=4<sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b>
2
3
<i>a</i>
<b> và </b>
8
3
<i>b</i>=
.
<b>Câu 44: Cho tam giác đều ABC cạnh bằng </b><i>a</i> . Tính <i>AB BC</i>.
<b>A. </b>
2
3
2
<i>a</i>
<b>B. </b>
2
3
2
<i>a</i>
<b>C. </b>
2
2
<i>a</i>
<b>B. </b>
0
, 45
<i>AB CA </i>
<b>Câu 48: Tìm các số thực </b><i>a b</i>, và <i>c</i><sub> để đồ thị của hàm số </sub><i>y</i>=<i>ax</i>2+<i>bx c</i>+ <sub> l mt parabol cú</sub>
nh
1 5
;
4 4
<i>I</i>ổ ửỗỗ<sub>ỗố</sub> ữữ<sub>ữ</sub><sub>ứ</sub>
và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 2.
<b>A. </b><i>a</i>=- 12,<i>b</i>=6<b> và </b><i>c</i>=2 <b><sub>B. </sub></b>
20 10
,
r r r
. <b>D. </b><i>i</i> = <i>j</i>
r r
.
<b>Câu 50: Phương trình </b>(<i>m</i>+1)<i>x</i>2- <i>mx m</i>+ - =1 0 có một nghiệm <i>x</i>1=- 1. Tìm nghiệm <i>x</i>2 cịn lại
của phương trình.
x
y
O 1
<b>A. </b><i>x</i>2= 2- . <b>B. </b><i>x</i>2= 0. <b>C. </b><i>x</i>2= 1. <b>D. </b><i>x</i>2= 2.
- HẾT
---1 B 26 C
2 B 27 D
3 C 28 D
4 B 29 A
5 A 30 C
21 D 46 C
22 B 47 B
23 A 48 C
24 C 49 C
<b>SỞ GD & ĐT </b> <b><sub>ĐỀ KIỂM TRA THỬ HỌC KỲ I - NĂM HỌC </sub></b>
<b>2018-2019</b>
<b>MƠN THI : TỐN – KHỐI : 10 </b>
<b>Thời gian làm bài : 90 phút</b>
Họ và tên:………Lớp:…….. Số báo danh:.………... Phòng:...
1. Cho tập hợp F =
2 2
/ 1 2 5 2 0
<i>n</i> <i>n</i> <i>n</i> <i>n</i>
. n thuộc R Khi đó tập hợp F là:
A. F = 1;2;5 B. F =
1
1; ;1; 2
4. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ?
A. <i>y </i>3x2 B. <i>y</i>3x3 2<i>x</i> <sub>C. </sub><i>y</i>3x3 <i>x</i>2 <sub>D. </sub><i>y </i>3x2 2
5. Tính giá trị của hàm số <i>f x</i>( ) 3 <i>x</i>3 <i>x</i><sub> tại điểm x = - 1.</sub>
A. <i>f </i>( 1)4 <sub>B. </sub> <i>f </i>( 1) 2 <sub>C. </sub> <i>f </i>( 1) 4 <sub>D.</sub> <i>f </i>( 1)2
6. Đồ thị hàm số <i>y x</i> 2 2x 3 có trục đối xứng là:
A. x 2 B. x2 C. x 1 D. x1
7. Tìm điều kiện xác định của phương trình 2<i>x </i>1 2 2x?
A.
1
x
2
B.
1
x
2
C.
9. Cho phương trình 5x2 x 2016 0 <b><sub>(*). Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?</sub></b>
A. Phương trình (*) vơ nghiệm B. Phương trình (*) có nghiệm kép
C. Phương trình (*) có hai nghiệm trái dấu. D. Phương trình (*) có hai nghiệm dương
phân biệt
10. Tìm tập nghiệm S của phương trình x4 7x212 0 <sub>.</sub>
A. S4;3 B. S 4; 3 C. S2;3 D. S 2; 3
11. Cho phương trình (<i>m</i>2)<i>x m</i> 2 4<b>. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?</b>
A. Với m = -2 thì phương trình vơ nghiệm B. Với m = -2 thì phương trình có
nghiệm duy nhất
C. Với <i>m </i>2 thì phương trình vơ nghiệm D. Với <i>m </i>2 thì phương trình có
nghiệm duy nhất
12. Tìm tập nghiệm của phương trình 2x 1 <i>x</i> 2 ?
A.
1
3;
3
14. Phương trình
2 <sub>9</sub>
3 3
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <sub> có nghiệm là:</sub>
A. x = 3 B. x = -3 C. x3 <sub>D. x = 9</sub>
15. Cho tập E = ( ;6] và F = 2;7. Tìm <i>E</i><i>F</i>
A. <i>E</i><i>F</i>=2;6 B. <i>E</i><i>F</i>=( ;7] C. <i>E</i><i>F</i>=6;7 D. <i>E</i><i>F</i>=
( ; 2)
16. Tìm tập xác định D của hàm số
3
2x-6
3
<i>y</i>
<i>x</i>
3x 2 1 0
<i>y</i>
<i>x</i> <i>y z</i>
<i>y z</i>
<sub></sub> <sub></sub> <sub> </sub>
<sub> có nghiệm là:</sub>
A. (x;y;z)=(-1;3;2) B. (x;y;z)=(1;-3;2) C. (x;y;z)=(1;-3;-2) D. (x;y;z)=(-1;3;-2)
22. Cho x là số thực lớn hơn 1. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P =
1
1
<i>x</i>
<i>x</i>
<b>Bước 1: Đặt điều kiện: </b>
5
x
2
<b>Bước 2: Bình phương hai vế ta được phương trình </b>-x210x 21 0 <sub> (2)</sub>
<b>Bước 3: Giải phương trình (2) ta có hai nghiệm là x = 3 và x = 7.</b>
<b>Bước 4: Kết luận: Vì x = 3 và x = 7 đều thỏa mãn điều kiện ở bước 1 nên phương trình (1) có </b>
hai nghiệm là x = 3 và x = 7.
Hỏi: Bạn học sinh giải phương trình (1) như trên đúng hay sai? Nếu sai thì sai ở bước thứ
mấy?
A. Bạn học sinh đã giải đúng <b>B. Bạn học sinh đã giải sai ở bước 2</b>
<b>C. Bạn học sinh đã giải sai ở bước 3 </b> <b>D. Bạn học sinh đã giải sai ở bước 4</b>
25. Với giá trị nào của tham số m thì phương trình x4 2x2<i>m</i> 2 0 <sub> có 4 nghiệm phân biệt?</sub>
26. Cho hàm số f(x) có đồ thị như hình bên:
Hỏi hàm số f(x) là hàm số nào trong các hàm số sau:
A. <i>f x</i>( )<i>x</i>22<i>x</i>1 B. <i>f x</i>( )<i>x</i>2 2<i>x</i>1
C. <i>f x</i>( )<i>x</i>2 2<i>x</i>1 D. <i>f x</i>( )<i>x</i>22<i>x</i>1
<b>27. Cho hàm số y = 3 - 2x . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?</b>
<i>P</i><i>x</i> <i>x</i>
A. P = 37 B. P = 25 C. P = 49 D. P = 53
30. Một sàn nhà có chu vi bằng 26(m) và diện tích bằng 36(m2<sub>). Tìm kích thước của sàn nhà </sub>
đã cho?
A. kích thước của sàn nhà đã cho là 10 và 16 B. kích thước của sàn nhà đã cho là 3 và 12
C. kích thước của sàn nhà đã cho là 4 và 9 D. kích thước của sàn nhà đã cho là 6 và 7.
31. Giải hệ phương trình
x 3 5
2 6
<i>y</i>
<i>x y</i>
A.
23 4
15 1
; ;
4 2
<i>x y</i> <sub></sub> <sub></sub>
32. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x2 x+m-2=0<sub> có nghiệm?</sub>
A. m<=9/4 B.
4
9
<i>m </i>
C.
4
9
<i>m </i>
D.
4
9
<i>x</i> <i>x</i>
A. P = 9 B. P = -9 C. P = 6 D. P = -6
35. Cho phương trình <i>x</i>2 (2<i>m</i>1)<i>x m</i> 2 <i>m</i>1 0 <sub> (m là tham số). Tìm tất cả các giá trị của m </sub>
để phương trình đã cho có hai nghiệm <i>x x</i>1, 2thỏa mãn
2 2
1 2 3
<i>x</i> <i>x</i>
A. Khơng có giá trị nào của m thỏa mãn đề ra B. m = 1 và m = 3
C. m = -1 và m = 0 D. m = 0 và m = 1
36. Cho lục giác giác ABCDEF. Tìm số vec tơ khác 0 có điểm đầu và điểm cuối được lập từ
lục giác ABCDEF. A. 20 B. 25 C. 30 D.
35
37. Cho hình bình hành ABCD. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. <i>AB CD</i> <sub>B. </sub><i>CD BA</i> <sub>C. </sub><i>AC BD</i> <sub>D. </sub><i>AD CB</i>
<b>38. Cho hình bình hành ABCD. Tìm đẳng thức sai trong các đẳng thức sau:</b>
A. <i>AD CB</i>
41. Trong các công thức sau, công thức nào xác định tích vơ hướng của hai vectơ <i>a b</i>,
cùng
khác 0 ?
A. <i>a b</i>. <i>a b</i>. .sin ,<i>a b</i>
B. <i>a b</i>. <i>a b</i>. .cos ,<i>a b</i>
C. <i>a b</i>. <i>a b</i>.
D. <i>a b a b</i>. . .cos ,<i>a b</i>
42. Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho <i>u </i>(2; 1)
và <i>v </i>(4;3)
B. <i>AB AC A</i> D <i>a</i> 2
C. <i>AB AC A</i> D 2a 2
A. w (7; 1) <sub>B. </sub>w (7;1) <sub>C. </sub>w ( 1;17)
D. w ( 7;1)
46. Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(1;-5), B(2;1) và C(13;-8). Tính diện
tích S của tam giác ABC. A. <i>S </i>37 (đvdt) B. 9.2792 (đvdt) C. <i>S </i> 37(đvdt)
D.
37
2
<sub>B.I(0;1/2)</sub> <sub>C. </sub>
1 1
;
2 2
<i>I </i><sub></sub> <sub></sub>
<sub>D. </sub>
1 1
;
2 2
<i>I </i><sub></sub> <sub></sub>
48. Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho các vectơ <i>a </i>(2;3)
, <i>b </i>(1; 4)
và <i>c </i>(5;12)
11 11
<i>x y</i> <sub></sub> <sub></sub>
<sub>D. </sub>
32 9
( ; ) ;
11 11
<i>x y</i> <sub></sub> <sub></sub>
49. Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(-2;1), B(0;2) và C(-1;4). Tính số đo của
góc <i>BAC</i>
A. <i>BAC </i>300 B. <i>BAC </i>450 C. <i>BAC </i>1350 D. <i>BAC </i>1500
50. Cho tam giác ABC. Gọi M là điểm thuộc cạnh BC sao cho 3<i>MB</i>5<i>MC</i><sub>. Hãy biểu diễn </sub>
vectơ <i>AM</i> <sub> qua hai vectơ </sub><i>AB</i><sub> và </sub><i>AC</i><sub>.</sub>
A. <i>AM</i> 3<i>AB</i> 5<i>AC</i> <sub>B. </sub>
3 5
8 8
D.
3 2
5 5
<i>IM</i> <i>AB</i> <i>AC</i>
<b>Mã đề thi </b>
<b>123</b>
<b>Họ và tên:………. Lớp: 1OA…</b>
<b>PHẦN I. TRẮC NGHIỆM ( 25 CÂU 5 ĐIỂM).</b>
<b>Câu 1. Giao điểm của </b>( )<i>P</i> :<i>y</i>=<i>x</i>2- 3<i>x</i>- 1 với đường thẳng ( )<i>d y</i>: = -2 <i>x</i> là
<b>A. </b><i>M</i>( ) (1;1 ,<i>N -</i> 3;5 .) <b>B. </b><i>M -</i>( 3;0 .)
<b>C. </b><i>M</i>(- 1;3 ,) (<i>N</i> 3; 1 .- ) <b>D. </b><i>M</i>(- 1;0 ,) ( )<i>N</i> 3;0 .
<b>Câu 2. Tìm m để phương trình </b>(<i>m</i>+1)<i>x</i>2+3<i>mx</i>- 2=0 có hai nghiệm trái dấu.
<b>A. </b><i>m > -</i> 1. <b>B. </b><i>m < -</i> 1. <b>C. </b><i>m ³ -</i> 1. <b>D. </b><i>m <</i>1.
<b>Câu 3. Tập xác định của hàm số </b> 2
3
2
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i> <i>x</i>
-=
- + <sub> là</sub>
<b>A. </b>¡ \ 0;2 .{ } <b>B. </b>(0;+¥ ) { }\ 2 . <b>C. </b>é +¥êë3; ). <b><sub>D. </sub></b>¡.
<b>Câu 4. Kết quả của phép tốn </b>(- ¥;1ù éú êû ëÇ - 1;3)<sub> là</sub>
1
" <i>x</i> :<i>x</i> ".
<i>x</i>
$ Ỵ ¡ <
<b>Câu 7. Điểm nào sau đây không thuộc đồ thị hàm số </b><i>y</i>=<i>x</i>2- <i>x</i> +3?
<b>A. </b>( )3;9 . <b>B. </b>(- 2;5 .) <b>C. </b>(- 1;1 .) <b>D. </b>( )1;3 .
<b>Câu 8. Cho hai tập hợp A và </b>B<sub>. Khẳng định nào sau đây l ỳng?</sub>
<b>A. </b>
.
<i>x A</i>
<i>x A B</i>
<i>x</i> <i>B</i>
ộ ẻ
ờ
ẻ ầ <sub> ờ ẽ</sub>
ờ
ở <b><sub>B. </sub></b>
.
<i>x A</i>
ï
Ỵ Ç Û í<sub>ï Ï</sub>
ïỵ
<b>Câu 9. Bạn An đến siêu thị để mua một chiếc quần Jean và một chiếc áo sơ mi với tổng trị giá</b>
là 765.000 đồng (theo giá niêm yết của siêu thị trước đây). Khi đến mua, An được biết hiện hai
mặt hàng trên đang được giảm giá. So với giá cũ thì quần được giảm 40%, áo được giảm 30%.
Thấy giá rẻ, An đã quyết định mua hai quần và ba áo. Do đó, so với dự tính ban đầu, An đã
phải trả thêm 405.000 đồng. Hỏi giá tiền ban đầu của một quần Jean và một áo sơ mi lần lượt
là bao nhiêu?
<b>A. 489.000 đồng và 276.000 đồng.</b> <b>B. 495.000 đồng và 270.000 đồng.</b>
<b>C. 500.000 đồng và 265.000 đồng.</b> <b>D. 485.000 đồng và 280.000 đồng.</b>
<i><b>Câu 10. Trong mặt phẳng Oxy cho </b>OA</i> = +<i>i</i> 2 .<i>j</i>
uuur r r
Tọa độ của điểm <i>A</i><sub> là</sub>
<b>A. </b>( )2;1 . <b>B. </b>( )0;2 . <b>C. </b>( )2;0 . <b>D. </b>( )1;2 .
<i><b>Câu 11. Trong mặt phẳng Oxy cho </b>a</i>= -( 2;1 ;) <i>b</i>=( )3;5 .
r r
Tính <i>ab</i>r r. .
<b>A. </b><i>ab =</i>r r. 11. <b><sub>B. </sub></b><i>ab =</i>r r. 13. <b><sub>C. </sub></b><i>ab = -</i>r r. 1. <b><sub>D. </sub></b><i>ab =</i>r r. 1.
2
ỡ ỹ
ù ù
ù ù
ự
- Ơ <sub>ỳ</sub><sub>ỷ ù ù</sub>ớ ý
ù ù
ợ ỵ <b><sub>D. </sub></b>(- ¥ - úû; 3 .ù
<b>Câu 14. Số nghiệm của phương trình </b>3<i>x</i>4- 2<i>x</i>2=0<sub> là</sub>
<b>A. </b>1. <b><sub>B. </sub></b>2. <b><sub>C. </sub></b>4. <b><sub>D. </sub></b>3.
<b>Câu 15. Cho ba tập hợp </b><i>A</i> = -( 5;10 ;ûúù<i>B</i> = - ¥ -( ; 2 ;) <i>C</i> = -éêë 2;+¥ ). Kết quả của phép tốn
<b>A. </b>(- 5;+¥ ). <b>B. </b>{ }- 2 .
<b>C. </b>ặ. <b><sub>D. </sub></b>(- 5;+Ơ ) { }\ - 2 .
<i><b>Câu 16. Trong mặt phẳng Oxy cho </b>A</i>( ) (1;2 ,<i>B</i> 3; 1- ) và <i>I</i> <sub> là trung điểm của đoạn </sub><i>AB</i>.<sub> Khẳng</sub>
định nào sau đây là ỳng?
<b>A. </b><i>I -</i>( 2;3 .) <b>B. </b>
1
2; .
<i><b>Câu 19. Trong mặt phẳng Oxy cho hai điểm </b>A</i>(- 3;1 ,) ( )<i>B</i> 2;0 và điểm <i>G</i>( )0;2 là trọng tâm tam
giác <i>ABC</i>.<sub> Tìm tọa độ điểm </sub><i>C</i>.
<b>A. </b>( )0;6 . <b>B. </b>( )1;5 . <b>C. </b>( )0;3 . <b>D. </b>(- 2;2 .)
<b>Câu 20. Nghiệm của phương trình </b> <i>x</i>+ = -2 <i>x</i> 1 1+ là
<b>A. </b><i>x</i>=2;<i>x</i>= - 1;<i>x</i>=0. <b>B. </b><i>x = -</i> 1.
<b>C. </b><i>x</i>=2;<i>x</i>= - 1. <b>D. </b><i>x =</i>2.
<b>Câu 21. Parabol </b><i>y</i>=<i>x</i>2- 3<i>x</i>+1 có trục đối xứng là đường thẳng có phương trình
<b>A. </b>
3<sub>.</sub>
2
<i>x =</i>
<b>B. </b>
3<sub>.</sub>
2
<i>x = </i>
<b>-C. </b><i>y =</i>3. <b>D. </b>
5<sub>.</sub>
4
<i>y = </i>
ï - + =
íï
ï - =
ïïỵ <sub> là</sub>
<b>A. </b>(<i>x y z =</i>; ; ) (2;1; 1 .- ) <b>B. </b>(<i>x y z = -</i>; ; ) ( 1;1; 2 .- )
<b>C. </b>(<i>x y z =</i>; ; ) (1;1;2 .) <b>D. </b>(<i>x y z =</i>; ; ) (1; 1;2 .- )
<b>Câu 25. Hàm số nào sau đây nghịch biến trên </b>¡ ?
<b>A. </b><i>y</i>= -3 2 .<i>x</i> <b>B. </b><i>y</i>= - +1 3 .<i>x</i> <b>C. </b><i>y</i>= -<i>x</i> 4. <b>D. </b><i>y</i>= 2<i>x</i>- 3.
<b>PHẦN II. TỰ LUẬN ( 5 ĐIỂM)</b>
<b>Câu 1:</b> Giải các phương trình sau
a) 5 2- <i>x</i>2 = <i>x</i>- 1.
b)
2
2<i>x</i> - <i>x</i> - 2<i>x</i>=5.
<b>Câu 2:</b> Xác định parabol ( ) :<i>P</i> <i>y</i>=<i>x</i>2+<i>bx c</i>+ biết ( )<i>P</i> đi qua điểm <i>A</i>( )2;3 và có trục đối xứng
1.
<i>x =</i>
<b>Câu 3:</b> <i>Trong mặt phẳng Oxy cho ba điểm A</i>(- 2;1 ;) (<i>B</i> - 1;4 ;) (<i>C</i> 4; 1 .- )
a) Tính <i>AB AC</i>. .
5 2 1
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
ìï - ³
ïï
Û í<sub>ï -</sub> <sub>= </sub>
-ïïỵ
<i><b>0.25</b></i>
2
1
2 6 0
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
ìï ³
ïï
Û í<sub>ï</sub> <sub>+ -</sub> <sub>=</sub>
ïïỵ
<i><b>0.25</b></i>
1
2
3
2
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
ìï ³
ïï
2<i>x</i> - <i>x</i> =2<i>x</i>+5
Û <i><b>0.25</b></i>
2
2
2 5 0
2 3 5 0
2 5 0 ( )
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>vn</i>
ìï + ³
ïï
ïï é - - =
Û í ê<sub>ï ê</sub>
ï <sub>+ + =</sub>
ï ê
ï ë
ïỵ
<i><b>0.25</b></i>
5
5
; 1
2
<i>S</i> =ỡùùớ<sub>ù</sub> - ỹùùý<sub>ù</sub>
ù ù
ợ ỵ
<i><b>0.25</b></i>
<i><b>2</b></i> <sub>( ) :</sub><i><sub>P</sub></i> <i><sub>y</sub></i><sub>=</sub><i><sub>x</sub></i>2<sub>+</sub><i><sub>bx c</sub></i><sub>+</sub>
qua <i>A</i>( )2;3 và có trục đối xứng <i>x =</i>1. <i><b>1.0</b></i>
Vì( )<i>P</i> có trục đối xứng <i>x =</i>1<sub> nên ta có: </sub> 2 1 (1)
<i>b</i>
- = <i><b>0.25</b></i>
Vì( )<i>P</i> qua <i>A</i>( )2;3 nên ta có:
2
3 2= +<i>b</i>.2+ Û<i>c</i> 2<i>b c</i>+ = - 1(2) <i><b>0.25</b></i>
Giải hệ gồm 2 phương trình (1) và (2) ta được
Vậy ( ) :<i>P</i> <i>y</i>=<i>x</i>2- 2<i>x</i>+3 <i><b>0.25</b></i>
Do <i>AB AC =</i>. 0
uuur uuur
nên tam giác ABC vuông tại A <i><b>0.25</b></i>
1 <sub>.</sub> <sub>10</sub>
2
<i>S</i> = <i>AB AC</i> = <i><b>0.25</b></i>
<i>d) Tìm tọa độ điểm M sao cho AM</i> +2<i>CB</i> =3<i>MB</i>.
uuuur uuur uuur
<i><b>0.5</b></i>
Gọi <i>M x y</i>( ); , ta có
( 2; 1 ; 2) ( 10;10 ; 3) ( 3 3 ;12 3 )
<i>AM</i>uuuur= <i>x</i>+ <i>y</i>- <i>CB</i>uuur= - <i>MB</i>uuur = - - <i>x</i> - <i>y</i>
<i><b>0.25</b></i>
Mà <i>AM</i> +2<i>CB</i> =3<i>MB</i>
uuuur uuur uuur
5
;
4 4
<i>M</i>ổỗỗ<sub>ỗ</sub> ửữữ<sub>ữ</sub><sub>ữ</sub>
ỗố ứ
<i><b>0.25</b></i>
<b>TRNG THPT </b> <b>ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2016 - 2017</b>
<b>MƠN: TỐN – LỚP 10</b>
<i><b>THỜI GIAN: 90 PHÚT (Không kể thời gian giao đề)</b></i>
<b>Mã đề thi 132</b>
<b>A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)</b>
<b>A. </b><i>BA </i>2; 4
<b>B. </b><i>BA </i> 2;4
<b>C. </b><i>BA </i>4;2
<b>D. </b><i>BA </i> 2; 4
<b>D. </b><i>BA OC</i> 0
<i><b>Câu 4: Cho hình bình hành ABCD. Khẳng định nào sau đây đúng?</b></i>
<b>A. </b><i>AB CD</i> <b><sub>.</sub></b> <b><sub>B. </sub></b><i>AB DC</i>
<b>C. </b><i>AB AC</i> <i>AD</i>
<b>D. </b><i>AC BD</i>
<b>.</b>
<i><b>Câu 5: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai vectơ </b>a</i> ( 5;2), <i>b</i>(2;3).<sub>Tìm tọa độ của vectơ</sub>
.
<i>u a b</i>
<b>A. </b><i>u </i>(3;1).
<b>B. </b><i>u </i> (3; 5). <b><sub>C. </sub></b><i>u </i> ( 7;1). <b><sub>D. </sub></b><i>u </i> ( 3;5).
<b>Câu 6: Cho ba điểm. A(2; 3) , B(-2;3), C(3;0). Tọa độ điểm G là trọng tâm tam giác </b><i>ABC</i>:
1
2 7
<i>x y</i>
<i>x y</i>
có nghiệm là :
<b>A. </b>(2;0) <b>B. </b>( 2; 3) <b><sub>C. </sub></b>(2;3) <b><sub>D. </sub></b>(3; 2)
<b>Câu 12: Cho mệnh đề P :“xR: x</b>2<sub>+1 > 0” thì phủ định của P là:</sub>
<b>A. </b>P : " x :x2 1 0" <b><sub>B. </sub></b>P : " x : x2 1 0"
<b>C. </b>P : " x : x2 1 0" <b><sub>D. </sub></b>P : " x : x2 1 0"
<b>Câu 13: Cho tập hợp A ={x N| (x – 2)(x</b>2<sub> – 4x + 3 )= 0}, tập hợp A được viết:</sub>
<b>Câu 14: Cho (P ): </b><i>y x</i> 22<i>x</i>2. Tìm câu đúng.
<b>A. Hàm số đồng biến trên </b> ; 1 và nghịch biến trên 1;
<b>B. Hàm số đồng biến trên (−∞; −2) và nghịch biến trên(−2; +∞)</b>
<b>C. Hàm số đồng biến trên (2; +∞) và nghịch biến trên (−∞; 2)</b>
<b>D. Hàm số đồng biến trên (−1; +∞) và nghịch biến trên (−∞; −1)</b>
<b>Câu 15: Cho parabol </b>
5
3 ;–7) <b>D. (1;1) và (–</b>
5
3 ;7)
<b>Câu 18: Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ ?</b>
<b>A.</b><i>y</i><i>x</i>3 <b>B. </b><i>y</i><i>x</i>4<b> C.</b>1 <i>y</i><i>x</i>4 <b>D.</b><i>y</i><i>x</i>31
<b>Câu 19: Cho A(1;-1), B(4;1), C(1;3). Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành</b>
<b>A. </b><i>D</i>(2; 1) <b>B. </b><i>D </i>( 2; 1) <b>C. </b><i>D</i>(2;1) <b>D. </b><i>D </i>( 2;1)
<b>Câu 20: Tập xác định của hàm số </b><i>y</i> <i>x</i> 3<sub> là</sub>
<b>A. </b> ; 3 <b>B. </b> 3; <b><sub>C. </sub></b> 3; <b><sub>D. </sub></b> ;3
<b>B. PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm)</b>
<b>Bài 1. Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số </b>
2 <sub>2</sub> <sub>3</sub>
<i>y x</i> <i>x</i>
a) <i>x</i>4 5<i>x</i>2 4 0<sub> b) </sub> <i>x </i>1 5
<b>Bài 3. Trong mp Oxy, cho ba điểm A(2; 2), B(3; 4), C(1; -2)</b>
a) Tìm tọa độ các vectơ <i>AB AC BC</i>, ,
<b>ĐA</b> <b>C</b> <b>D</b> <b>B</b> <b>D</b> <b>B</b> <b>C</b> <b>C</b> <b>A</b> <b>D</b> <b>C</b>
<b>B. PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm)</b>
<b>Bài 1. Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số </b>
2 <sub>2</sub> <sub>3</sub>
<i>y x</i> <i>x</i>
<b>Bài 2. Giải các phương trình: </b>
a) <i>x</i>4 5<i>x</i>2 4 0<sub> b) </sub> <i>x </i>1 5
<b>Bài 3. Trong mp Oxy, cho ba điểm A(2; 2), B(3; 4), C(1; -2)</b>
a) Tìm tọa độ các vectơ <i>AB AC BC</i>, ,
0.25
Đồ thị… 0.25
2
3 điểm
Giải các phương trình:
a) <i>x</i>4 5<i>x</i>2 4 0<sub> b) </sub> <i>x </i>1 5
a)
4 2
2
2
5 4 0
1
4
1
Trong mp Oxy, cho ba điểm A(2; 2), B(3; 4), C(1; -2)
a) Tìm tọa độ các vectơ <i>AB AC BC</i>, ,
b) Tìm tọa độ điểm D sao cho <i>AD</i> 2<i>AB AC</i> <sub>.</sub>
a) Tìm tọa độ các vectơ <i>AB AC BC</i>, ,
;
<i>AC</i> 1; 4 <i>AC</i>1;4
<i>AD</i> <i>AB AC</i>
<i>y</i> <i>y</i>
<sub></sub> <sub></sub>
Vậy D(5;10).
0,25
0,25
0,25