đề thi xác suất thống kê khoa B ngày 8/1/2010
vừa đi thì về. đề không khó lém làm đc gần hết mà bỏ mất một câu. nộp bài rùi hỏi thầy mới bít là
sai mất một bài do ko đọc kĩ đề bài.tiếc đứt ruột.mình nhớ mỗi đề 29 thui có ai thi đề 19 thì post
sau nhé.yên tâm còn một ca thi ngay sau ca mình nữa.chắc tối về mọi người post nốt
đề 29
1. có 3 xí nghiệp. xs hoàn thành kế hoạch lần lượt là 0.7,0.6,.08
a. trung bình có bao nhiêu xí nghiệp hoàn thành kế hoạch ( cái này tớ tính P(x=0,1,2,3) với X là số
xí nghiệp hoàn thành nhiệm vụ )
b.biết trong năm có một xí nghiệp không hoàn thành kế hoạch.tìm xác suất đấy là xí nghiệp 3 ( cái
này tớ dùng bayes)
2.a.gieo 100 lần một đồng xu.tìm xs để có từ 60 đến 65 lần xuất hiện mặt sấp (cái này là phân phối
nhị thức sấp sỉ phân phối chuẩn, muy = np=50, phương sai = npq = 0.25 )
b. gieo 2 đồng xu.hỏi phải gieo bao nhiêu lần để ít nhất một lần 2 đồng xu đều sấp ( câu này tưởng
khó nên k làm.ra hỏi mới bít là dễ ( p= 1/4 rùi làm tương tự câu a )
3.cho bảng số liệu từ bảng tính được X tb = 10.2 và S' = 0.9978. rồi ước lượng phương sai tìm
khoảng tin cậy
4. điều tra 25 hộ gia đình ở một địa phương thấy tuổi trung bình nam lấy vợ là 26.5.phương sai
mẫu điều chỉnh là 2 ( chỗ này k đọc kĩ đề cứ nghĩ là phương sai k nên làm thông kê U -> sai. phải
làm thống kê T ) có giả thiết cho rằng độ tuổi trung bình lấy vợ của nam địa phương này muộn
hơn so với cả nước. biết độ tuổi lấy vợ trung bình của nam cả nước là 25 tuổi.kiểm định.
đề thi XSTK khoa C (15/01/10)
câu 1: Vận chuyển 3000 chai từ nhà máy, XS vỡ của mỗi chai trong quá trình vận chuyển là 0,001
a)tìm XS không quá 1 chai bị vỡ
b) Biết trong quá trình vận chuyển không có 3 chai bị vỡ.Tìm XS có đúng 2 chai vỡ
Câu 2: Có 2 xạ thủ, XS bắn trúng của 2 xạ thủ này lần lượt là 0,7 và 0,8.Gọi ngẫu nhiên 1 xạ thủ và
để xạ thủ này bắn 2 viên
a)Tìm XS để có đúng 1 viê đạn trúng đích
b)Biết có 1 viên đạn trúng đích.Tìm XS để khi xạ thủ đó bắn thêm 5 viên thì có 2 viên trúng đích
Câu 3: cho bảng số liệu tuổi thọ bóng đèn. được phân chia thành các lớp
1210- 1260 1260-1310 1310-1360 1360-1420
11 14 16 9
a,người gieo thứ 2 được đi xem phim với điều kiện gieo tối đa 4 lần
b,người gieo thứ 1 được đi xem phim ko giới hạn số lần gieo
câu 3: ước lượng phương sai tối đa.X phân phối chuẩn.n=25,phương sai mẫu điều chỉnh bằng
0.225.với độ tin cậy 0.99
câu 4:kiểm định(mình cũng ko nhớ rõ mấy)chỉ tóm tắt là giá trị trung bình là 453g.n=100.cho bảng
số liệu...
(cần kiểm định bài toán 1.)
Đề thi môn xác suất thông kê khoa S
câu 1:cho 3 xí nghiệp có xác suất hoàn thành nhiệm vụ lần lựot là 0,75;0,8;0,85.
1.Cho X là số xí nghiệp hoàn thành nhiệm vụ, X có phân phối chuẩn. tìm P(|X-E(X)<0,8)
Đầu tiên phải lập bảng phân phối xác suất của X sau đó tìm E(X). Cuối cung thì tìm ra
P(1,6<X<3,2)=0,8975
2.Trong 3 xí nghiệp thì có một xí nghiệp không hoàn thành nhiệm vụ, tím xác suất để xí nghiệp
không hoàn thành nhiệm vụ đó là xí nghiệp thứ hai.
Sủ dụng công thức Bayes
Câu 2:Tuổi thọ của một sản phẩm là ĐLNN phân phối chuẩn với tuổi thọ trung bình là 11 năm, độ
lệch tiêu chuẩn là 2 năm.
1. Nếu muốn tỷ lệ bảo hành là 10% thì phải quy định thời gian bảo hành là bao nhiêu?
(Dùng công thức P(X< a) =0,1 trong đó a là thời gian bảo hành)
2. Cho thời gian bảo hành là 6 năm, giả sử xí nghiệp bán ra 10 sp, hỏi số sp trung bình phải bảo
hành là bao nhiêu?
(Dùng công thức P(X< 6) )
Câu 3:cho X là chiều dài cuat trục máy,s'^2=12cm^2;độ tin cậy 99%. kiểm tra 15 máy, ước lượng
phương sai tối đa của chiều dài.
(Tìm khoảng tin cậy trái thì sẽ tìm được giá trị tối đa)
Câu 4:Cho X là tuổi thọ trung bình của pin có phân phối chuẩn. Cơ sở sản xuất khẳng định rằng tổi
thọ trung bình của pin là 21,5 giờ, xngang=19,7 giờ.
Với mức ý nghĩa 0,01 kiểm định xem khẳng định trên có phù hợp ko?
Nói chung là dùng thống kê T, lấy độ lệch chuẩn xấp xỉ s'.
Đề 18
Câu 2: Có 3 hộp bút chì
Hộp I :8 xanh 2 đỏ
Hộp II: 7 xanh 4 đỏ
Hộp III: 9 xanh 3 đỏ
a) Lấy ngẫu nhiên từ mỗi hộp ra 1 bút .Giả sử 3 trong bút lấy ra có 1 bút Xanh, tìm XS để bxanh đó
lấy ra từ hộp I.
b) Lấy ngẫu nhiên từ hộp I ra 1 bút đỏ bỏ sang hộp II rồi lấy ngẫu nhiên từ hộp II ra 1 bút đỏ bỏ
sang hộp III, cuối cùng hộp III lấy ngẫu nhiên ra 1 bút .Tìm XS để bút lấy ra từ hộp III là đỏ.
Câu 3: Để xác định giá trị TB đối với 1 loại hàng hóa , điều tra 100 cửa hàng
Giá 85 87 88 90 92 94
n 10 15 30 32 9 4
Độ tin cậy 90% ,hãy Ư L giá TB của hàng hóa đó …..
Câu 4: Điều tra thời gian lưu lại Huế của 15 khách du lịch nước ngoài tính đc x(ngang) = 2.6 ng, s’
= 0.5 ng , với mức ý nghĩa 1% , KĐGT cho rằng TG lưu lại Huế TB của KDL NN là <3 ngày .Biết
TG lưu lại Huế của KDLNN là 1 ĐLNN PPC
Đề 27
Câu 2: một đề thi có 10 câu hỏi, mỗi câu hỏi có 5 đáp án trả lời, trong đó có một câu trả lời đúng.
trả lời đúng được 5 điểm, trả lời sai bị trừ 2 điểm.
a. tìm xs để sinh viên đó được ít nhất một điểm.
b.giả sử có 100 câu hỏi, xs để sv đó trả lời đúng từ 12-28 câu
Đề 26:
Câu 1: Có một người đi thi bằng lái xe.xcs suất thi đỗ của người này mỗi lần đều là 1/3.người này
thi đến bao j đỗ thì dừng lại
a) tìm quy luật phân phối xác suất để người này thi đỗ
b) về trung bình 213 người đi thi có bao nhiêu người thi đỗ lần 1 và bao nhiêu người thi đỗ lần 2
Câu 2: Tương tự bài ôn tập chương.đại loại là có 2 hộp trong mỗi hộp có chứa sp tốt xấu lấy từ
mỗi hộp 1 sp.còn lại dồn vào hộp t3.từ hộp 3 lấy ra 2 sp, tìm xác suất để lấy được sp tốt.
Đề 2:
1/ Có 3 hộp, mỗi hộp đựng 10 sản phẩm. Số phế phẩm có trong mỗi hộp tương ứng là 13. Lấy ngẫu
nhiên từ mỗi hộp ra 1 sản phẩm.
A/ Nếu sản phẩm có trọng lượng nhỏ hơn 25g được chấp nhận thì tỷ lệ sản
phẩm bị loại là bao nhiêu?
B/ Cần quy định trọng lượng tối thiểu là bao nhiêu để tỷ lệ sản phẩm bị loại
nhỏ hơn 2%?
Câu 3: Hai hộp chứa các sản phẩm cùng loại. Hộp 1 có 7 chính phẩm, 3 phế
phẩm. Hộp 2 có 8 chính phẩm, 4 phế phẩm. Một khách hầng lấy ngẫu nhiên
mỗi hộp một sản phẩm rồi từ các sản phẩm đó lấy ngẫu nhiên một sản phẩm để
mua. Tính xác suất khách hàng mua được chính phẩm.
II. THỐNG KÊ:
Câu 4: Điều tra thu nhập (triệu đồng/ tháng) một người của tổng công ty A thu
được bảng số liệu sau:
X (triệu
đồng/tháng)
1-2 2-3 3-4 4-5 5-6 6-7 7-8
Số người 10 15 25 35 30 10 5
A/ Những người có thu nhập trên 5 triệu đồng/tháng là những người có thu
nhập cao. Ước lượng số người của tổng công ty A có thu nhập cao với độ tin
cậy 95%. Biết tổng công ty A có 1000 người.
B/ Năm trước thu nhập trung bình của một người của tổng công ty A là 42 triệu
đồng/ năm. Có ý kiến cho rằng thu nhập trung bình của một người trong tổng
công ty A năm nay tăng lên. Cho nhận xét về ý kiến đó với mức ý nghĩa 2%?
C/ Nếu muốn ước lượng thu nhập trung bình của một người của tổng công ty A
đạt độ chính xác 200 ngàn đồng/ tháng và độ tin cậy 97% thì cần điều tra thêm
bao nhiêu người nữa?
D/ Mẫu điều tra 100 người của tổng công ty B cho thu nhập trung bình một
người là 4.121 triệu đồng /tháng và độ lệch chuẩn là 1.8145. Với mức ý nghĩa
5% hãy xem thu nhập trung bình mỗi người của công ty A có cao hơn thu nhập
trung bình của công ty B không?
Tuyển tập đề thi xác suất thống kê
/>Đề 1
Tuyển tập đề thi xác suất thống kê
Đề 1
C1: có 2 lô đựng sp ,lô I chưa 8 chính phẩm và 2 phế phẩm,lô II chứa 4 chính phẩm và 3 phế phẩm.
a.KT lần lượt 5 sp của lô I(KT có hoàn lại).Hỏi có bn phế phẩm trong 5 lần KT trên
b.KT lần lượt từng sp của lô II(KT không hoàn lại)đến khi thấy phế phẩm thì dừng lại .tính số lần
KT trung bình
c,Lấy ngẫu nhiên 1 sp của lô I chuyển sang lô II .từ đây lấy ngẫu nhiên 1 sp.tính xs để sp này là
phế phẩm
C2:Nhằm đề ra kế hoạch sx,công ty HD thực hiện việc nghiên cứu thị trường tại thành phố A.Điều
tra ngẫu nhiên 2000 người có khả năng sử dụng xe máy thấy có 1200 người đang sử dụng xe máy
trong đó có 468 người đang sử dụng xe máy do công ty sx.với độ tin cậy 95% hãy ước lượng số
người sử dụng xe máy trong thành phố A.biết hãng HD đã bán 150000 xe tại tp A.
C3:Khi bắt đầu đưa vào sx ,NSTB của 1 giống lúa là 5,8 tấn/ha.Sau nhiều năm sx người ta điều tra
ngẫu nhiên 16 thửa ruộng thấy NSTB là 5,5 tấn/ha .với mức ý nghĩa 1% có thể nói NSTB của
giống lúa đã giảm hay không.biết NS của giống lúa là 1 ĐLNN phân phối chuẩn có độ lệch tiêu
chuẩn là 0,3 tấn