đề kiểm tra 45 phút lớp 12, bài số 2 - Pdf 70

Trờng THPT lê quý đôn Lớp : 12A6
Thời gian 45 phút
Họ và tên: Ngày ....................
Tô kín vào ph ơng án trả lời đúng nhất
01 11 21
02 12 22
03 13 23
04 14 24
05 15 25
06 16 26
07 17 27
08 18 28
09 19 29
10 20 30
Câu 1 :
Phỏt biu no sau õy ỳng:
A.
Aminoaxit l hp cht a chc
B.
Tinh bt l polime mch khụng phõn
nhỏnh
C.
Tt c u sai
D.
ng trựng hp l quỏ trỡnh cú gii
phúng nhng pt nh
Câu 2 :
Cú 3 ng nghim khụng nhón cha 3 dung dch sau :
NH
2
(CH

CHCl
2
CH
2
B. CH
3
CH
2
CH
2
Cl
C.
CH
3
CH
2
CH
3
D CH
2
=CHCH
3
Câu 4 :
Mt amino axit A cú 40,4% C ; 7,9% H ; 15,7 % N; 36%O v M
A
= 89. Cụng thc
phõn t ca A l :
A.
C
4

CH(NH
2
)COOH
B.
CH
3
CH(NH2)CH(NH
2
)COOH
C.
HOOC CH(NH
2
)CH
2
COOH
D.
CH
3
CONH
2

Câu 6 :
(1): Tinh bt; (2): Cao su (C
5
H
8
)
n
; (3): T tm (NHRCO)
n

N CH(CH
3
)CO-NH-CH
2
-CO-NH-CH
2
-COOH s to ra cỏc Aminoaxit:
A.
H
2
NCH
2
CH(CH
3
)COOH v H
2
NCH
2
COOH
B.
CH
3
CH(NH
2
)CH
2
COOH v H
2
NCH
2

C
18
H
36
B. C
17
H
33
COOH
C.
(C
6
H
10
O
5
)
n
D C
15
H
31
COOH
Câu 12 :
0,1 mol Aminoaxit A phn ng va vi 100ml dung dch HCl 2M. Mt khỏc 18g A cng phn
ng va vi 200ml dung dch HCl trờn. A cú khi lng phõn t l:
A. 60 B. 120 C. 80 D. 90
Câu 13 :
Cho X l mt Aminoaxit (Cú 1 nhúm chc - NH
2

có khối lượng phân tử 162000 đvC lần lượt là:
A.
178 và 942 B. 278 và 1000
C.
187 và 100 D 178 và 2000
C©u 16 :
Từ 13kg axetylen có thể điều chế được bao nhiêu kg PVC (coi hiệu suất là 100%):
A. 31,5 B. 62,5 C.
Kết quả khác
D. 31,25
C©u 17 :
Khẳng định nào sau đây là sai:
A. Sản phẩm của phản ứng trùng ngưng có tách ra các phân tử nhỏ
B. Đặc điểm của monome tham gia phản ứng trùng ngưng là phải có từ hai nhóm chức trở lên
C. Sản phẩm của phản ứng trùng hợp có tách ra các phân tử nhỏ
D. Đặc điểm của monome tham gia phản ứng trùng hợp là phân tử monome phải có liên kết kép
C©u 18 :
Axit α-amino propionic pứ được với chất :
A.
HCl B. NaCl
C.
a&b đúng D C
2
H
5
OH
C©u 19 :
Điều kiện để mônme có thể được dùng điều chế polime:
A.
Có liên kết đôi hoặc ba

C©u 23 :
Có thể điều chế PVC bằng phản ứng trùng hợp monome sau:
A.
CH
2
=CHCl B. CH
3
CH
2
Cl
C.
CH
3
CH=CH
2
D CH
2
=CHCH
2
Cl
C©u 24 :
Thực hiện phản ứng trùng ngưng 2 Aminoaxit :
Glixin và Alanin thu được tối đa bao nhiêu Đipeptít
A. 1 B. 4 C. 3 D. 2
C©u 25 :
Cho 0,01 mol amino axit A tác dụng vừa đủ 80 ml dung dịch HCl 0,125 M.Cô cạn
dung dịch thu được 1,835 gam muối . Khối lượng phân tử của A là :
A. 147 B. 120 C. 150 D. 97
C©u 26
Đặc điểm cấu tạo của monome tham gia phản ứng trùng ngưng là:

CH
2
=CH−CH
3
C.
CH
2
=CHOCOCH
3
D. CH
2
=CHCl
C©u 30 :
Cho chuyển hóa sau :
CO
2
→ A→ B→ C
2
H
5
OH. Các chất A,B là:
A.
Tinh bột, Xenlulozơ
B.
Glucozơ, Xenlulozơ
C.
Tinh bột, glucozơ
D.
Tinh bột, saccarozơ
2

3


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status