Đề kiểm tra 45 phút lớp 10- NC - Pdf 43

Giáo viên:
Nguyễn Thế Thành
Sở giáo dục & đào tạo bắc giang Đề kiểm tra 45 phút
Tr ờng THPT Cẩm Lý
Khối :
Đề thi môn Vật lí 10 (Đề 1)
Họ và tên: ...........................................................................
Lớp:.....................................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Ngày sinh:............/.........../199
Câu 1 :
Mt cht im chuyn ng trờn trc Ox vi gia tc khụng i v vn tc ban u
Vn tc ca nú lỳc t = 5s l bao nhiờu?
A.
-10m/s B. -5m/s
C.
10m/s D. 5m/s
Câu 2 :
Mt vt ri t do trong giõy cui cựng ri c 34,3m. Cho Thi gian t lỳc bt
u ri n lỳc vt chm t l
A.
4s B. 6s
C.
5s D. 8s.
Câu 3 :
Mt vt c nộm t cao h = 2,1m di mt gúc so vi phng nm ngang v ri
cỏch ch nộm mt khong s = 42m theo phng nm ngang. Vn tc ca vt khi bt u nộm l:
A.
18 m/s B. 21 m/s
C.
20 m/s D. 19 m/s

Câu 7 :
Phng trỡnh chuyn ng ca mt vt cú dng: . Biu thc vn tc
tc thi ca vt theo thi gian l:
A. B.
C. D.
Câu 8 :
Mt cht im chuyn ng dc theo trc Ox, theo phng trỡnh trong ú x tớnh
bng một, t tớnh bng giõy.Gia tc ca cht im l:
A.
B.
C.
D.
Câu 9 :
Trong cụng thc ca chuyn ng thng chm dn u:
A.
v luụn luụn dng.
B.
a luụn cựng du vi v.
C.
a luụn luụn dng.
D.
a luụn ngc du vi v.
Câu 10 :
T cao 5m, mt vt c nộm theo phng thng ng lờn phớa trờn vi vn tc ban u
4m/s. Cho Chn trc to thng ng Oy hng lờn trờn, gc to ti mt
t, gc thi gian l lỳc nộm vt.
Trang
1
Gi¸o viªn:
NguyÔn ThÕ Thµnh

C©u 14 :
Chọn câu trả lời sai.
Trong chuyển động thẳng chậm dần đều, nếu chọn chiều dương là chiều chuyển động thì:
A. Gia tốc là một đại lượng vectơ có độ lớn a là một hằng số âm.
B. Gia tốc là một đại lượng vectơ có giá trị a càng âm thì vận tốc của vật giảm càng chậm.
C. Gia tốc là một đại lượng vectơ có giá trị a càng âm thì vận tốc của vật giảm càng nhanh
D.
Gia tốc là một đại lượng vectơ cùng phương, ngược chiều với vectơ vận tốc .
C©u 15 :
Người ta ném vật từ mặt đất lên cao theo phương thẳng đứng với vận tốc 4m/s. Cho
Độ cao cực đại mà vật đạt được là
A.
0,8m. B. 4,8m
C.
2,4m. D. 1.2m
C©u 16 :
Điều nào sau đây là đúng khi nói về chuyển động rơi tự do của các vật?
A. Tại mọi nơi trên Trái Đất, các vật rơi tự do cùng một gia tốc.
B. Vật rơi tự do luôn có phương thẳng đứng và có chiều từ trên xuống.
C. Vật rơi tự do ít chịu sức cản của không khí hơn các vật rơi bình thường khác.
D. Gia tốc rơi tự do phụ thuộc vào khối lượng của vật được thả rơi
C©u 17 :
Một chiếc xe lửa chuyển động trên đoạn đường thẳng qua điểm A với vận tốc , gia tốc
. Tại B cách A 100m vận tốc xe bằng có giá trị là:
A.
10m/s. B. 20m/s
C.
30m/s. D. 40m/s.
C©u 18 :
Phương trình chuyển động thẳng biến đổi đều có dạng (Chọn chiều dương cùng chiều chuyển

với vận tốc bằng không.
Gia tốc chuyển động của thang máy ở giai đoạn sau có giá trị nào sau đây (chọn chiều dương
hướng xuống dưới):
A.
B.
C.
D.
C©u 22 :
Một ôtô chạy trên một đường thẳng với vận tốc không đổi bằng 40km/h. Sau 1h, một ôtô khác
đuổi theo với vận tốc không đổi từ cùng điểm xuất phát và đuổi kịp ôtô thứ nhất khi được quãng
đường 200km. Vận tốc của ôtô thứ hai là:
A.
65km/h. B. 60km/h.
C.
70km/h. D. 50km/h.
C©u 23 :
Câu nào sau đây là không đúng?
A. Khi rơi tự do, mọi vật chuyển động hoàn toàn như nhau.
B. Mọi vật chuyển động gần mặt đất đều chịu gia tốc rơi tự do
C. Vật rơi tự do khi không chịu sức cản của không khí.
D. Người nhảy dù từ trên cao xuống là đang rơi tự do.
C©u 24 :
Người ta ném vật từ mặt đất lên cao theo phương thẳng đứng với vận tốc 4m/s. Cho
Thời gian vật đó rơi đến khi chạm đất là
A.
0,8s. B. 0,4s.
C.
0,6s. D. 0,2s.
C©u 25 :
Một chiếc xe lửa chuyển động trên đoạn đường thẳng qua điểm A với vận tốc , gia tốc

16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
Trang
4
Gi¸o viªn:
NguyÔn ThÕ Thµnh
phiÕu soi - ®¸p ¸n (Dµnh cho gi¸m kh¶o)
M«n : VËt lÝ 10
§Ò sè : 1
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status