Soạn: 16/11/2010 Tiết 25: kiểm tra 45 phút
Giảng: 18/11/2010
I. Mục tiêu:
1.Kin thc: - Kiểm tra, đánh giá phần kiến thức : s bin i cht, du hiu nhn bit cú
phn ng húa hc xy ra; phn ng húa hc v lp phng trỡnh húa hc; nh lut bo ton
khi lng.
2.K nng: - Rèn luyện kĩ năng vn dng kin thc phõn bit hin tng vt lớ v hin
tng húa hc, vit c PTHH, tớnh c khi lng ca mt cht trong phn ng khi
bit khi lng cỏc cht cũn li.
3. Thỏi : Giáo dục thái độ tự giác trong làm bài , phũng trỏnh hin tng phn ng húa
hc cú hi xy ra.
II. Tin trỡnh bi dy:
1.n nh lp:
2.Kim tra bi c
khụng kim tra)
3.Bi mi:
Ma trận ra đề
Kiến thức kĩ năng cơ bản
cụ thể
Mức độ kiến thức, kĩ năng
Tổng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
1. Sự biến đổi chất I.1,3
1đ
II
1đ
3
2đ
2. Phản ứng hoá học V
2đ
C. 78g D. 200g
3/ Hiện tợng sau đây là biến đổi hoá học ?
A. Hoà tan một lợng nhỏ kali pemangnat vào nớc thu đợc dung dịch có màu tím
B. Hiện tợng xảy ra trong tự nhiên nớc chảy đá mòn
C. Nung một lợng nhỏ thuốc tím, đa que đóm lại gần thấy bùng cháy
D. B và C đúng.
4/ Khí nitơ và khí hiđro phản ứng với nhau tạo thành amoniac. Phơng trình hoá học nào
sau đây viết đúng ?
A. N
2
+ H
2
NH
3
B. N
2
+ 3H
2
2NH
3
C. 2N
2
+ 3H
2
Câu III (3đ): Hãy chọn hệ số, công thức hoá học thích hợp điền vào chỗ có dấu chấm hỏi
trong các phơng trình hoá học sau và cho tỉ lệ số nguyên tử, s phân tử cỏc cht trong
phn ng.
a) Pb(NO
3
)
2
+ Al
2
(SO
4
)
3
Al(NO
3
)
3
+ PbSO
4
b) Al
2
O
3
+ HCl
AlCl
3
+ ?
3 – D
4 – B
0,5
0,5
0,5
0,5
II
(1®)
A: 2
B: 1
C: 4
D: 3
0,25
0,25
0,25
0,25
III
(3®)
a) 3Pb(NO
3
)
2
+ Al
2
(SO
4
)
3
→
+ 6HCl
→
2AlCl
3
+ 3H
2
O
Sè ph©n tö Al
2
O
3
: sè ph©n tö HCl : sè ph©n tö AlCl
3
: sè ph©n tö H
2
O =
1 : 6 : 2 : 3
c) 2C
2
H
2
+ 5O
2
→
4CO
2
+ 2H
2
O
0,5
0,5
V
(2®)
- Níc v«i thµnh chÊt r¾n kh« vµ r¾n
b) Canxi hiđroxit + cacbon đioxit -> canxi cacbonat + nước
1,0
1,0
4. Nhận xét, đánh giá: GV nhận xét ý thức làm bài của HS
5. Hướng dẫn về nhà: - On lại kiến thức tính phân tử khối
- Đọc trước bài mol
6. Rút kinh nghiệm: ……………………………………………………………………………….
IV
(2đ)
a) MgO + 2HCl
MgCl
2
+ H
2
O
b) Theo định luật BTKL:
2
MgO HCl MgCl
m m m+ =
- Khối lợng dd MgCl
2
: 105 + 10 = 115 (gam)
1,0
0,5
+ H
2
NH
3
B. N
2
+ 3H
2
2NH
3
C. 2N
2
+ 3H
2
NH
3
D. 2N
2
+ H
2
2NH
3