tiết 25 kiểm tra môn hoá 8 - Pdf 68

Soạn: 6/11/2010 Tiết 25: kiểm tra 45 phút
Giảng: 11/11
I. Mục tiêu: - Kiểm tra, đánh giá phần tiếp thu kiến thức của h/s qua giờ kiểm tra
- Rèn luyện kĩ năng tính toán & tính cẩn thận trong quá trình làm bài
- Giáo dục thái độ tự giác trong làm bài & tin tởng chính bản thân mình
II. Đồ dùng dạy học:
1. G/v: Câu hỏi & đáp án
2. H/s: Ôn tập chơng II & chuẩn bị giấy kiểm tra
III. Ma trận ra đề
Kiến thức kĩ năng cơ bản
cụ thể
Mức độ kiến thức, kĩ năng
Tổng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
1. Sự biến đổi chất I.1,3

II

3

2. Phản ứng hoá học V

1

3. Định luật bảo toàn khối
lợng
I.2
0,5đ
IV

3

4/ Khí nitơ và khí hiđro phản ứng với nhau tạo thành amoniac. Phơng trình hoá học nào
sau đây viết đúng ?
A. N
2
+ H
2


NH
3
B. N
2
+ 3H
2


2NH
3
C. 2N
2
+ 3H
2


NH
3
D. 2N
2
+ H
2

2
(SO
4
)
3


Al(NO
3
)
3
+ PbSO
4
b) Al
2
O
3
+ HCl

AlCl
3
+ ?
c) C
2
H
2
+ O
2



2
sinh ra là:
A. 98g B. 176g C. 200g D. 264g
3/ Hiện tợng sau đây là biến đổi hoá học ?
A. Hoà tan một lợng nhỏ kali pemangnat vào nớc thu đợc dung dịch có màu tím
B. Hiện tợng xảy ra trong tự nhiên nớc chảy đá mòn
C. Một lọ đựng dung dịch amoniac thấy có khí mùi khai thoát ra.
D. Nung một lợng nhỏ thuốc tím, đa que đóm lại gần thấy bùng cháy
E. B và D đúng.
4/ Cho natri tác dụng với nớc, thu đợc natri hiđroxit và khí hiđro. Phơng trình hoá học
nào sau đây viết đúng ?
A. Na + H
2
O

NaOH + H
2
B. 2Na + H
2
O

2NaOH + H
2
C. 2Na + 2H
2
O

2NaOH + H
2
D. 3Na + 3H

O
b) BaCl
2
+ AgNO
3


? + Ba(NO
3
)
2
c) NaOH + Fe
2
(SO
4
)
3


Fe(OH)
3
+ Na
2
SO
4
Câu IV (2 điểm): Hoà tan hết 10 gam MgO vào 105 gam dung dịch HCl. Sau phản ứng
tạo thành dung dịch muối magie clorua MgCl
2
và nớc
a) Viết và lập phơng trình hoá học

a) 3Pb(NO
3
)
2
+ Al
2
(SO
4
)
3


2Al(NO
3
)
3
+ 3PbSO
4

Số phân tử Pb(NO
3
)
2
: số phân tử Al
2
(SO
4
)
3
: số phân tử Al(NO

2
H
2
+ 5O
2


4CO
2
+ 2H
2
O
Sè ph©n tö C
2
H
2
: sè ph©n tö O
2
: sè ph©n tö CO
2
: sè ph©n tö H
2
O
2 : 5 : 4 : 2

2,0
1,0
IV
(2®)
a) ZnO + 2HCl

A – 2
B – 1
C – 4
D – 3
0,25
0,25
0,25
0,25
III
(4®)
a) 2C
6
H
6
+ 15O
2


12CO
2
+ 6H
2
O
Sè ph©n tö C
6
H
6
: sè ph©n tö O
2
: sè ph©n tö CO

3


2Fe(OH)
3
+ 3Na
2
SO
4
Sè ph©n tö NaOH : sè ph©n tö Fe
2
(SO
4
)
3
: sè ph©n tö Fe(OH)
3
: sè ph©n tö Na
2
SO
4
6 : 1 : 2 : 3

1,0
2,0
1,0
IV
(2®)
a) MgO + 2HCl


A. 146g B. 156g
C. 78g D. 200g
3/ Cho các hiện tợng:
1. Đun sôi nớc nớc thành hơi nớc
2. Làm lạnh nớc lỏng thành nớc đá
3. Hoà tan muối ăn vào nớc đợc nớc muối
4. Đốt cháy một mẩu gỗ
5. Cho một mẩu đá vôi vào giấm ăn thấy có bọt khí thoát ra
Hiện tợng hoá học là:


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status