<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Đề số 1</b>
UBND HUYỆN AN LÃO
UBND HUYỆN AN LÃO
<b>TRƯỜNG THCS TÂN VIÊN</b> ĐỀ THI KSCL HỌC KÌ II NĂM HỌC 2017-2018ĐỀ THI KSCL HỌC KÌ II NĂM HỌC 2017-2018<b><sub>MƠN VẬT LÍ LỚP 9</sub></b>
<i>Thời gian làm bài 45 phút (không kể thời gian giao đề)</i>
I. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Hình thức đề kiểm tra: Kết hợp trắc nghiệm (40%) và tự luận (60%)
Chủ đề: Mạch
kiến thức kĩ
năng
Mức độ
Cộng
1 2 3 4
TN TL TN TL TN TL TN TL
Chủ đề 1: Cảm
ứng điện từ
a) Máy phát
điện. Sơ lược về
Số điểm 1 0,5 1,5
Tỉ lệ phần trăm 10% 10% 15%
Chủ đề 2: Khúc
xạ ánh sáng
a) Hiện tượng
khúc xạ ánh
sáng b) Ảnh tạo
bởi thấu kính
hội tụ, thấu kính
phân kì
c) Máy ảnh.
Mắt. Kính lúp
- Nêu được
cấu tạo của
mắt,đặc
điểm của
mắt cận, mắt
lão và cách
sửa.
Mô tả được
đường truyền
của các tia
sáng đặc biệt
qua thấu kính
hội tụ, thấu
Chủ đề 3: Ánh
sáng
a) ánh sáng
trắng và ánh
sáng màu
b) Lọc màu.
Trộn ánh sáng
màu. Màu sắc
các vật
c) Các tác dụng
của ánh sáng
- Nêu được
ví dụ thực tế
về tácdụng
nhiệt, sinh
học và
quang điện
của ánh sáng
và chỉ ra
đư-ợc sự biến
đổi năng
lượng đối
với mỗi tác
dụng này.
năng lượng
b) Định luật
bảo toàn năng
lượng
Nêu được
một vật có
năng lượng
khi vật đó có
khả năng
thực hiện
cơng hoặc
làm nóng
các vật khác
Số câu 1 1
Số điểm 0,5 0,5
Tỉ lệ phần trăm 5% 5%
Tổng số câu 5 2 1 1 3 1 13
Tổng số điểm 2,5 1 1,5 0,5 3,5 1 10
II. Đề thi:
UBND HUYỆN AN LÃO
UBND HUYỆN AN LÃO
cuộn dây sơ cấp có 4400 vịng. Hỏi cuộn dây thứ cấp có bao nhiêu vòng?
A. 200 vòng. B. 600 vòng. C. 400 vòng. D. 800 vòng.
A. Tia tới qua quang tâm thì tia ló truyền thẳng.
B. Tia tới song song với trục chính thì tia ló đi qua tiêu điểm chính.
C. Tia tới qua tiêu điểm chính thì tia ló truyền thẳng.
D. Tia tới đi qua tiêu điểm chính thì tia ló song song với trục chính.
<b>Câu 6: Mắt của một người chỉ nhìn rõ được các vật cách mắt từ 100cm trở lại. Mắt này có tật</b>
gì và phải đeo kính gì?
A. Mắt cận, đeo kính hội tụ B. Mắt lão, đeo kính phân kì
C. Mắt lão đeo kính hội tụ D. Mắt cận đeo kính phân kì
<b>Câu 7: Hiện tượng nào sau đây biểu hiện tác dụng sinh học của ánh sáng? </b>
A. Ánh sáng mặt trời chiếu vào cơ thể sẽ làm cho cơ thể nóng lên.
B. Ánh sáng chiếu vào một hỗn hợp khí clo và khí hiđro đựng trong một ống nghiệm có thể
gây ra sự nổ.
C. Ánh sáng chiếu vào một pin quang điện sẽ làm cho nó phát điện.
D. Ánh sáng mặt trời lúc sáng sớm chiếu vào cơ thể trẻ em sẽ chống được bệnh còi xương.
<b>Câu 8: Sau tấm kính lọc màu xanh ta thu được ánh sáng màu xanh. Chùm ánh sáng chiếu vào </b>
<i><b>A. TRẮC NGHIỆM: 4 điểm (chọn đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm)</b></i>
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
Đáp án B D B A C A D C
<b>B. TỰ LUẬN: 6 điểm</b>
<b>Bài</b> <b>Nội dung dung đáp</b>
<b>án</b>
<b>Điểm</b>
<b>Bài 1</b>
<b>1,5 điểm</b>
- Ánh sáng từ bóng
đèn xin nhan của xe
máy phát ra ánh sáng
trắng (đèn sợi đốt).
- Bóng đèn đó đặt
trong lắp hộp bảo vệ
có màu đỏ (lắp hộp
đóng vai trị như một
tấm lọc màu) vì vậy
khi ánh sáng phát ra
sẽ có màu đỏ là màu
S’. Giao điểm
của tia ló đó
với trục chính
đó chính là
tiêu điểm F.
Lấy đối xứng
của F qua O ta
có F’
- Vẽ hình:
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
<b>Bài 3</b>
<b>2 điểm</b>
a/ Vẽ hình: (đúng tỉ lệ
xích)
AB
<i>A ' B '</i>=
OA
<i>OA '</i> =>
<i>d '</i>=
10
<i>d ' −10</i> => =>
=> d’ = 15 cm
<i>h</i>
<i>h'</i>=
<i>d</i>
<i>d '</i>
10
<i>h '</i>=
30
15
Có => h’ = 5 cm
1 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
Xác nhận của tổ
A. Uı.n2 = U2.n1 B. U1 +U2 = n1 + n2
<i>U</i><sub>1</sub>
<i>U</i>2
=<i>n</i>2
<i>n</i>1
C. U1 - U2 = n1-n2 D =
Câu 2: Khi truyền tải điện năng đi xa hao phí chủ yếu do
B. Tác dụng hóa học của dịng điện.
C. Tác dụng nhiệt của dòng điện
D. Tác dụng phát sáng của dòng điện
Câu 3. Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng, tia tới và tia khúc xạ trùng nhau khi A. Góc tới bằng 0°
B. Góc tới bằng góc khúc xạ
C. Góc tới lớn hơn góc khúc xạ
D. Góc tới nhỏ hơn góc khúc xạ
Câu 4: Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng, phát biểu nào sau đây khơng đúng?
A. Khi góc tới tăng thì góc khúc xạ cũng tăng.
B. Khi góc tới giảm thì góc khúc xạ cũng giảm.
A. 10cm B. 20cm C. 15cm D. 25cm.
Câu 10. Khoảng cách giữa hai tiêu điểm của thấu kính phân kỳ bằng
A. Tiêu cự của thấu kính
B. Hai lần tiêu cự của thấu kính
C. Bốn lần tiêu cự của thấu kính
D. Một nửa tiêu cự của thấu kính
Câu 11. Về phương diện quang học, thể thủy tinh của mắt giống như
A. Gương cầu lồi B. Gương cầu lõm
B. Thấu kính hội tụ D. Thấu kính phân kỳ
Câu 12: Một người cần phải đeo kính phân kì có tiêu cự 50cm. Hỏi khi khơng đeo kính thì người đó
nhìn rõ được vật cách mắt xa nhất là bao nhiêu?
A.2,5cm B.75cm C.50cm D.15cm
Câu 13. Ảnh của vật in trên màng lưới của mắt là
A. Ảnh thật, nhỏ hơn vật.
B, Ảnh thật, lớn hơn vật.
C. Ảnh ảo, nhỏ hơn vật.
thấu kính. Cho biết:
a. Loại thấu kính? Vì sao?
b. Vẽ và nêu cách xác định quang tâm và hai tiêu điểm của thấu kính.
Bài 3 (2,5đ): Vật sáng AB
được đặt vng góc với
trục chính của một thấu
kính hội tụ có tiêu cự f = 6cm. Điểm A nằm trên trục chính.
a. Hãy dựng ảnh A'B' của AB biết AB cách thấu kính một khoảng d = 18cm.
b. Xác định chiều cao của ảnh A'B' biết AB cao 4cm? (Không dùng công thức thấu kính).
<b>Đề số 3</b>
Trêng THCS THỊ TRẤN
THƯỜNG TÍN
đề kiểm tra học kỳ II mã Đề
M«n: VËt Lý Lớp 9
-Năm hoc: 2017-2018
<i> Thời gian làm bài:</i>
45 phút
901
40 chịu đợc dịng điện có cờng độ tối đa 1,5A. Hiệu điện thế tối đa có thể đặt
vào hai đầu đoạn mạch gồm R1 nối tiếp R2 là:
A. 210 V B. 120V C. 90V D. 100V
<b>Câu 4: Ba điện trở R</b>1 = 5, R2=10 , R3 = 15 đợc mắc nối tiếp với nhau. Điện trở
tơng đơng của đoạn mạch là:
A. Rtđ = 10 B. Rtđ = 25 C. Rtđ = 30 D. Mt ỏp ỏn khỏc
<b>Câu 5. Đặt hiệu điện thế U = 12V vào hai đầu đoạn mạch gåm ®iƯn trë R</b>1=40
và R2 = 80, mắc nối tiếp. Hỏi cờng độ dòng điện chạy qua đoạn mạch này l bao
nhiêu?
A. 0,1 A B. 0,15A C. 0,45A D. 0,3A
<b>Câu 6: Đặt một hiệu điện thế U</b>AB vào hai đầu đoạn mạch gồm hai điện trở R1 và
R2 mắc nối tiếp. Hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở tơng ứng là U1, U2. Hệ
<b>thc no di õy l không đúng?</b>
1 2
2 1
<i>chạy qua nó có cờng độ I. Khi đó cơng suất của bếp là P. Cơng thức tính P nào dới</i>
<b>đây không đúng?</b>
2
<i>U</i>
<i>R</i> <i><sub>A. P = U</sub></i>2<sub>R</sub> <i><sub>B. P = </sub></i> <i><sub>C. P = I</sub></i>2<sub>R</sub> <i><sub>D. P = UI </sub></i>
<b>Câu 11. Trên một bàn là có ghi 220V-1100W. Khi bàn là này hoạt động bình thng</b>
thì nó có điện trở là bao nhiêu?
A. 0,2 B. 5 C. 44 D. 5500
<b>Câu 12. Dòng điện có cờng độ 2mA chạy qua một điện trở 3k trong thi gian 10</b>
phút thì nhiệt lợng tỏa ra ở điện trở này có giá trị nào dới đây?
A. Q = 7,2J B. Q = 60J C. Q = 120J D. Q = 3600J
<b>Câu 13. Ngời ta dùng dụng cụ nào để nhận biết từ trờng?</b>
A. Dïng ampe kÕ B. Dùng vôn kế
C. Dung áp kế D. Dùng kim nam ch©m cã trơc quay
<b>Câu 14. Có cách nào để làm tăng lực từ của một nam châm điện?</b>
A. Dïng dây dẫn to quấn ít vòng
vật
C. ảnh thật, lớn hơn vật và ngợc chiều với vật. D. ảnh thật, lớn bằng vật và ngợc
chiều
<b>Cõu 18. Khong cỏch t nh n thấu kính (OA’) trong câu 17 là:</b>
A. 20 cm B. 30 cm C. 40 cm D. Một đáp án khác
<b>Câu 19. Một vật sáng AB đợc đặt vng góc với trc chớnh ca mt thu kớnh </b>
phân kỳ có tiêu cự 15cm, cách thấu kính 30 cm. ảnh của vật qua thấu kính là:
A. ảnh ảo, lớn hơn vật và cùng chiều với vật
B. ảnh ảo, lớn bằng vật và cùng chiều với vật
C. ảnh ảo, nhỏ hơn hơn vật và ngợc chiều với vật
D. ảnh ảo, nhỏ hơn hơn vËt vµ cïng chiỊu víi vËt
<b>Câu 20. Khoảng cách từ ảnh đến thấu kính trong câu 19 là:</b>
A. 5 cm B. 10 cm C. 15 cm D. 20 cm.
Trêng THCS THỊ TRẤN
THƯỜNG TÍN
đề kiểm tra học kỳ II mó
Môn: Vật Lý Lớp 9 -Năm hoc:
2017-2018
nh hình vẽ (H.1) là RAB = 10 , trong đó các điện trở
R1= 7; R2 =12. Hái ®iƯn Rx có giá trị nào dới đây?
A. 9 B. 5 C. 4 D. 15 (H.1)
<b>Câu 4: Khi đặt một hiệu điện thế U vào hai đầu một điện trở R thì dịng điện</b>
chạy qua nó có cờng độ là I. Hệ thức nào dới đây biểu thị định luật ôm?
I
U=
R
U
I =
R
R
I=
U
U
R=
I <sub>A. </sub> <sub>B. </sub> <sub>C. </sub> <sub>D. </sub>
<b>Câu 5: Đơn vị nào dới đây là đơn vị đo điện trở?</b>
thì nó có điện trở là bao nhiêu?
A. 0,2 B. 5 C. 44 D. 5500
<b>Câu 10. Dịng điện có cờng độ 2mA chạy qua một điện tr 3k trong thi gian 10</b>
phút thì nhiệt lợng tỏa ra ở điện trở này có giá trị nào dới ®©y?
A. Q =7,2J B. Q = 60J C. Q = 120J D. Q = 3600J
<b>Câu 11. Hệ thức nào dới đây biểu thị mối quan hệ giữa điện trở R của dây dẫn với</b>
chiều dài l, tiết diện S của dây dẫn và với điện trở suất của vật liệu làm dây
dẫn?
S l lS l
A. R= B.R= C. R = D. R =ρ
lρS ρ S
<b>Câu 12. Một bếp điện có điện trở R đợc mắc vào hiệu điện thế U thì dịng điện</b>
<i>chạy qua nó có cờng độ I. Khi đó cơng suất của bếp là P. Cơng thức tính P nào dới</i>
<b>đây khơng đúng?</b>
2
<i>U</i>
A. ảnh thật, cùng chiều và bằng vật B. ảnh ¶o ngỵc chiỊu víi vËt b»ng
vËt
C. ¶nh thËt, lín hơn vật và ngợc chiều với vật. D. ảnh thật, lớn bằng vật và ngợc
chiều
<b>Cõu 18. Khong cỏch t ảnh đến thấu kính (OA’) trong câu 17 là:</b>
A. 2 cm B. 3 cm C. 4 cm D. Một đáp án khác
<b>Câu 19. Một vật sáng AB đợc đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính </b>
ph©n kú có tiêu cự 15cm, cách thấu kính 30 cm. ảnh của vật qua thấu kính là:
A. ảnh ảo, lớn hơn vật và cùng chiều với vật
B. ảnh ảo, lớn bằng vật và cùng chiều với vật
C. ảnh ảo, nhỏ hơn hơn vật và ngợc chiều với vật
D. ảnh ảo, nhỏ hơn hơn vật và cùng chiều với vật
<b>Cõu 20. Khong cách từ ảnh đến thấu kính trong câu 19 là:</b>
A. 5 cm B. 10 cm C. 15 cm D. 20 cm.
Trêng THCS THỊ TRẤN
THƯỜNG TÍN
đề kiểm tra học kỳ II mã Đề
R <sub>A. </sub> <sub>B. </sub> <sub>C. </sub> <sub>D. </sub>
<b>Câu 2: Đơn vị nào dới đây là đơn vị đo in tr?</b>
A. Oát (W) B. Ampe (A) C. Ôm () D. V«n (V).
<b>Câu 3: Cho hai điện trở, R</b>1 =20 chịu đợc dịng điện có cờng độ tối đa 2A và R2 =
40 chịu đợc dịng điện có cờng độ tối đa 1,5A. Hiệu điện thế tối đa có thể đặt
vào hai đầu đoạn mạch gồm R1 nối tiếp R2 là:
A. 90V B. 100 V C. 120V D. 210V
<b>Câu 4: Ba điện trở R</b>1 = 5, R2 =10 , R3 = 15 đợc mắc nối tiếp với nhau. Điện trở
tơng đơng của đoạn mạch là:
A. Rtđ = 30 B. Rtđ = 25 C. Rtđ = 10 D. Một đáp án khác
<b>C©u 5. Đặt hiệu điện thế U = 12V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R</b>1 = 40
v R2 = 80, mắc nối tiếp. Hỏi cờng độ dòng điện chy qua on mch ny l bao
nhiêu?
<b>Câu 6: Đặt một hiệu điện thế U</b>AB vào hai đầu đoạn mạch gồm hai điện trở R1 và
R2 mắc nối tiếp. Hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở tơng ứng là U1, U2. Hệ
<b>thc no di õy l không đúng?</b>
A. R=ρ B.R= C. R = D. R =ρ
lρS ρ S
<b>Câu 10. Một bếp điện có điện trở R đợc mắc vào hiệu điện thế U thì dịng điện</b>
<i>chạy qua nó có cờng độ I. Khi đó cơng suất của bếp là P. Cơng thức tính P nào dới</i>
<b>đây khơng đúng?</b>
2
<i>U</i>
<i>R</i> <i><sub>A. P = I</sub></i>2<sub>R </sub> <i><sub>B. P = U</sub></i>2<sub>R</sub> <i><sub>C. P = </sub></i> <i><sub>D. P = UI </sub></i>
<b>Câu 11. Trên một bàn là có ghi 220V-1100W. Khi bàn là này hoạt động bình thờng</b>
th× nã cã điện trở là bao nhiêu?
A. 0,2 B. 5 C. 44 D. 5500
<b>Câu 12. Dịng điện có cờng độ 2mA chạy qua một điện trở 3k trong thời gian 10</b>
phút thì nhiệt lợng tỏa ra ở điện trở này có giá trị nào dới đây?
A. Q = 7,2J B. Q = 60J C. Q = 120J D. Q = 3600J
<b>Câu 13. Ngời ta dùng dụng cụ nào để nhận biết từ trờng?</b>
A. Dïng ampe kÕ B. Dïng v«n kế
D. Nhìn vật nằm trong khoảng từ cực cận đến cực viễn.
<b>Câu 17. Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ cú </b>
tiêu cự 20cm và cách thấu kính 40 cm. ¶nh cđa vËt qua thÊu kÝnh lµ.
A. ¶nh thËt, lín bằng vật và ngợc chiều B. ảnh ảo ngợc chiều với vật bằng vật
C. ảnh thật, lớn hơn vật và ngợc chiều với vật. D. ảnh thật, cùng chiều và b»ng vËt
<b>Câu 18. Khoảng cách từ ảnh đến thấu kính (OA’) trong câu 17 là:</b>
A. 40 cm B. 30 cm C. 20 cm D. Một đáp án khác
<b>Câu 19. Một vật sáng AB đợc đặt vng góc với trục chính ca mt thu kớnh </b>
phân kỳ có tiêu cự 15cm, cách thấu kính 30 cm. ảnh của vật qua thấu kính là:
A. ảnh ảo, nhỏ hơn hơn vật và cùng chiều với vật
B. ảnh ảo, lớn hơn vật và cùng chiều với vật
C. ảnh ảo, lớn bằng vật và cùng chiều với vật
D. ảnh ảo, nhỏ hơn hơn vật và ngỵc chiỊu víi vËt
<b>Câu 20. Khoảng cách từ ảnh đến thấu kính trong câu 19 là:</b>
A. 5 cm B. 10 cm C. 15 cm D. 20 cm.
Trêng THCS THỊ TRẤN
THƯỜNG TÍN
<b>Câu 3. Điện trở tơng đơng của đoạn mạch AB có sơ đồ</b>
nh hình vẽ (H.1) là RAB = 10 , trong đó các điện trở
R1= 7; R2=12. Hỏi điện Rx có giá trị nào dới ®©y?
A.15 B. 9 C. 5 D. 4 (H.1)
A R1
R2
Rx
<b>C©u 4. Hệ thức nào dới đây biểu thị mối quan hệ giữa điện trở R của dây dẫn với</b>
chiều dài l, tiết diện S của dây dẫn và với điện trở suất của vật liệu làm dây
dẫn?
S l lS l
A. R=ρ B.R= C. R = D. R =ρ
lρS ρ S
<b>Câu 5: Khi đặt một hiệu điện thế U vào hai đầu một điện trở R thì dịng điện</b>
chạy qua nó có cờng độ là I. Hệ thức nào dới đây biểu thị định luật ôm?
tơng đơng của đoạn mạch là:
A. Rtđ = 30 B. Rtđ = 25 C. Rtđ = 10 D. Mt ỏp ỏn khỏc
<b>Câu 9. Đặt hiệu điện thế U = 12V vào hai đầu đoạn mạch gåm ®iƯn trë R</b>1 = 40
và R2 = 80, mắc nối tiếp. Hỏi cờng độ dòng điện chạy qua đoạn mạch này là bao
nhiªu?
A. 0,1 A B. 0,15A C. 0,45A D. 0,3A
<b>Câu 10. Một bếp điện có điện trở R đợc mắc vào hiệu điện thế U thì dịng điện</b>
<i>chạy qua nó có cờng độ I. Khi đó cơng suất của bếp là P. Cơng thức tính P nào dới</i>
<b>đây không đúng?</b>
2
<i>U</i>
<i>R</i> <i><sub>A. P = I</sub></i>2<sub>R </sub> <i><sub>B. P = U</sub></i>2<sub>R</sub> <i><sub>C. P = </sub></i> <i><sub>D. P = UI </sub></i>
<b>Câu 11. Trên một bàn là có ghi 220V-1100W. Khi bàn là này hoạt động bình thờng</b>
th× nã có điện trở là bao nhiêu?
A. 0,2 B. 5 C. 44 D. 5500
<b>Câu 12. Dịng điện có cờng độ 2mA chạy qua một điện trở 3k trong thi gian 10</b>
D. Nhìn vật nằm trong khoảng từ cực cận đến cực viễn.
<b>Câu 17. Một vật sáng AB đặt vng góc với trục chính của một thấu kính hội t cú </b>
tiêu cự 2cm và cách thấu kính 4 cm. ảnh của vật qua thấu kính là.
A. ảnh thật, lớn bằng vật và ngợc chiều B. ảnh ảo ngợc chiều với vật bằng vật
C. ảnh thật, lớn hơn vật và ngợc chiều với vật. D. ảnh thật, cùng chiều vµ b»ng vËt
<b>Câu 18. Khoảng cách từ ảnh đến thấu kính (OA’) trong câu 17 là:</b>
A. 4 cm B. 3 cm C. 2 cm D. Một đáp án khác
<b>Câu 19. Một vật sáng AB đợc đặt vng góc với trục chớnh ca mt thu kớnh </b>
phân kỳ có tiêu cự 15cm, cách thấu kính 30 cm. ảnh của vật qua thấu kính là:
A. ảnh ảo, nhỏ hơn hơn vật và cùng chiều với vật
B. ảnh ảo, lớn hơn vật và cùng chiều với vật
C. ảnh ảo, lớn bằng vật và cùng chiều với vật
D. ảnh ảo, nhỏ hơn hơn vật và ngợc chiều với vật
<b>Cõu 20. Khong cỏch t nh đến thấu kính trong câu 19 là:</b>
A. 5 cm B. 10 cm C. 15 cm D. 20 cm.
Trêng THCS ThÞ TrÊn Thêng TÝn Bµi kiĨm tra häc kú II m· §Ị
A A A A A A A A A A A A A A A A A A A A
B B B B B B B B B B B B B B B B B B B B
C C C C C C C C C C C C C C C C C C C C
D D D D D D D D D D D D D D D D D D D D
Trêng THCS ThÞ TrÊn Thêng Tín Bài kiểm tra học kỳ II mà Đề
H v
tờn: ...
Lp: 9 ....
Môn: Vật Lý Lớp 9 -Năm hoc: 2017-2018
<i>Thời gian làm bài: 45 phút</i>
Điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 2
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 0
<b>Đáp</b>
<b>án</b>
A A A A A A A A A A A A A A A A A A A A
B B B B B B B B B B B B B B B B B B B B
C C C C C C C C C C C C C C C C C C C C
D D D D D D D D D D D D D D D D D D D D
1
9
2
0
<b>Đáp</b>
<b>án</b>
A A A A A A A A A A A A A A A A A A A A
B B B B B B B B B B B B B B B B B B B B
C C C C C C C C C C C C C C C C C C C C
D D D D D D D D D D D D D D D D D D D D
Trêng THCS ThÞ TrÊn Thêng TÝn Bài kiểm tra học kỳ II mà Đề
H v
tờn: ...
Lp: 9 ....
Môn: Vật Lý Lớp 9 -Năm hoc: 2017-2018
<i>Thời gian làm bài: 45 phút</i>
Điểm Câu <sub>1 2 3 4 5 6 7 8 9</sub> 1
0
1
1
1
2
1
Điểm Câ
u 1 2 3 4 5 6 7 8 9
1
0
1
1
1
2
1
3
1
4
1
5
1
6
1
7
1
8
1
9
2
0
<b>Đáp</b>
<b>án</b> A A A A A A A A A A A A A A A A A A A A
A A A A A A A A A A A A A A A A A A A A
B B B B B B B B B B B B B B B B B B B B
C C C C C C C C C C C C C C C C C C C C
D D D D D D D D D D D D D D D D D D D D
Trêng THCS ThÞ TrÊn Thêng TÝn Đáp án Bài kiểm tra học kỳ II mà Đề
Môn: Vật Lý Lớp 9 -Năm hoc: 2017-2018
<i>Thời gian làm bài: 45 phút</i>
903
Điểm Câu <sub>1 2 3 4 5 6 7 8 9</sub> 1
0
1
1
1
2
1
3
1
0
1
1
1
2
1
3
1
4
1
5
1
6
1
7
1
8
1
9
2
0
<b>Đáp</b>
<b>án</b>
A A A A A A A A A A A A A A A A A A A A
B B B B B B B B B B B B B B B B B B B B
C C C C C C C C C C C C C C C C C C C C
D D D D D D D D D D D D D D D D D D D D
<b>Đề kiểm tra học kì 2 lớp 9 môn Vật lý trường THCS Ngô Quyền, Krông Pa năm</b>
3. Đeo kính phân kỳ có tiêu cự trùng điểm cực viễn của mắt
4. Tất cả đều đúng
<b>Câu 5 (0,25 điểm): Một kính lúp có ghi G = 2X khi quan sát vật qua kính lúp ta sẽ </b>
<b>thấy ảnh vật lớn gấp bao nhiêu lần vật?</b>
A. Gấp 3 lần B. Gấp 4 lần C. Gấp 2 lần D. Gấp 8 lần
<b>Câu 6 (0,25 điểm): Nguồn sáng nào sau đây không phát ra ánh sáng trắng? A. Ngọn</b>
nên đang cháy sáng.
B. Đèn dây tóc đang sáng.
C. Đèn LED có vỏ màu đỏ đang sáng.
D. Mặt trời.
A. 90 V B. 200 V C. 300 V D. 60 V
Câu 8 (0,25điểm): Cơng suất hao phí Php do tỏa nhiệt được tính theo cơng thức nào sau
đây:
A. <i>P</i>hp=<i>P</i>
2<i><sub>. R</sub></i>
<i>U</i>2 <i>P</i>hp=
<i>P. R</i>
<i>U</i>2 B.
<i>P</i>hp=<i>P</i>