Tải Giải bài tập SBT Tiếng Anh lớp 8 chương trình mới Unit 9: Natural disasters - Lời giải sách bài tập Tiếng Anh lớp 8 Unit 9 - Pdf 70

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>A. Phonetics – trang 19 Unit 9 Sách bài tập (SBT) Tiếng Anh 8 mới</b>


<b>PHONETICS</b>


<b>1. Circle the word with a different stress pattern from the others.</b>


[Khoanh từ có trọng âm khác so với các từ cịn lại]


<b>Đáp án:</b>


1.B 2. A 3. C 4. D 5. C


<b>2 Mark (’) the stressed syllable in the underlined words. Then practise saying the sentences.</b>


[Đánh dấu ở âm tiết được nhấn mạnh trong các từ được gạch chân. Sau đó thực hành đọc những câu
này]


<b>B. Vocabulary and Grammar – trang 19 Unit 9 Sách bài tập (SBT) Tiếng Anh 8 mới</b>


<b>VOCABULARY AND GRAMMAR</b>


<b>1 Choose the best answer A, B, C or D to complete each sentence.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>Đáp án:</b>


1.B


Chúng ta có thể làm gì để bảo vệ con người khỏi thảm họa mơi trường?


2. A




1.E


Bão có sấm chớp: là cơn bão với sấm sét và chớp, và thường mưa rất to.


2. C


Núi lửa : là một ngọn núi mở rộng ở đỉnh với các chất khí và dung nham bị đẩy vào khơng khí , hoặc đã
có trong q khứ.


3. D


Sạt lở đất: là một số lượng lớn đất, đá, và các mảnh vụn rơi xuống sườn dốc của núi hoặc vách đá.


4. B


Lốc xoáy: là một cơn bão nhiệt đới mạnh với gió mạnh xốy thành vịng trịn.


5. A


Bão cát: là một cơn bão trong sa mạc mà trong đó cát được thổi tung lên trong khơng khí bởi gió mạnh.
3 Read the two paragraphs below and fill each blank with a suitable word from the boxes.


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>Đáp án:</b>


1.raging: thổi mạnh
2. dry: khô


3. spread: lan rộng



[Hoàn thành các câu, sử dụng dạng bị động đúng của động từ trong ngoặc]


<b>Đáp án:</b>


1.is held


Trái Đất được giữ bởi trọng lực của mặt trời và sự quay quanh trục quỹ đạo của nó.


2. were discovered


Sóng vơ tuyến đã được khám phá bởi Heinrich Hertz.
3. was blown


Túp lều cũ của chúng tôi bị thổi bay trong đêm do gió.
4. has been played


Cờ vua đã được chơi khoảng 2000 năm nay.


5. have been taken


Những người vơ gia cư đã được đưa đến nơi an tồn nơi mà chỗ ở tạm thời sẽ được cung cấp cho họ.


<b>5 Read the letter and write the correct form of each verb. Use the past perfect, or the simple past.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>Đáp án:</b>


1.has just left 2. read 3. had 4. got 5. had left


6. went 7. had...begun 8. Learned 9. spoke 10. did...decide



<b>SPEAKING</b>


<b>1 Put the following in correct order to make a dialogue. Then practise it with your friend.</b>


[Đặt những câu sau theo trật tự đúng để tạo thành bài đối thoại. Sau đó thực hành với bạn của em.]


<b>Đáp án:</b>


1.C


Chào Nick. Rất vui được gặp bạn. Mình khơng chắc là bạn cịn sống.
2. L


Chào, Ann. Mình cũng mừng khi gặp bạn. Trận động đất thật khủng khiếp. Chúng ta thật máy mắn khi
vẫn cịn sống sót.


3. F


Đúng vậy. Bạn đã ở đâu khi trận động đất bắt đầu?


4. D


Mình ở trường. Bạn ở đâu?
5. G


Mình ở nhà. Nhà của mình đã bị phá hủy.


6. J


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

7. I


Họ đang mua một biệt thự gần biển. - Tuyệt quá!
2. C


Mình vừa giành được huy chương vàng. - Bạn giỏi quá!


3. E


Nhiều người bị thương và mất mạng trong cơn bão. - Thật tội nghiệp!


4. A


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

5. D


Tổ chức này đã từ chối giúp đỡ những người vô gia cư. - Thật bất ngờ!


<b>D. Reading – trang 22 Unit 9 Sách bài tập (SBT) Tiếng Anh 8 mới</b>


<b>READING</b>


1 Read the paragraph and choose the correct answer A, B, or C for each gap.
[Đọc đoạn văn và chọn đáp án đúng A, B hay C cho mỗi chỗ trống]


<b>Đáp án:</b>


1.B 2.B 3. C 4. C 5. B
6. B 7. A 8. A 9. B 10. A


<b>Dịch bài:</b>




B. sóng thần


C. những cơn bão mới nổi
D. sóng biển


<b>4. D</b>


Từ “ displaced” trong bài đọc gần nghĩa nhất với...
A.đặt để/ định vị


B. khơng hài lịng
C. được lọc


D. di chuyển/ chuyển động


<b>5. D</b>


Từ “ shallow” trong bài đọc hầu như có nghĩa là...
A.khơng rõ ràng


B. thuộc về thủy triều
C. thuộc vùng dun hải
D. khơng sâu/ nơng/ cạn


<b>6. C</b>


Có thể hiểu từ bài đọc rằng sóng thần...


A.gây ra phá hoại khủng khiếp giữa đại dương

7. F


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

8. F


Thức ăn và thiết bị y tế khơng thể được giao sớm bởi vì tuyến đường chính của Port-au-Prince vẫn chưa
được thơng suốt.


<b>Dịch bài:</b>


Ngày 16/1/2010


Tơi vừa mới đến Port-au-Prince, Haiti với nhóm tình nguyện Lend-A-Hand và tơi khơng thể tin vào mắt
mình! Trận động đất xảy ra cách đây 4 ngày đã phá hủy hầu hết các tòa nhà. Thảm họa này đã ảnh
hưởng đến 3 triệu người. Hàng ngàn người chết và bị thương nặng, và thậm chí mất nhà cửa. Haiti chịu
đựng những cơn bão nhiệt đới và lũ lụt hằng năm, nhưng cũng cịn động đất! Nhiệm vụ của đội chúng
tơi là dọn sạch những mảnh vụn ở khắp nơi!


Ngày 22/1/2010


Thứ ba, chúng tôi kéo một cậu bé 5 tuổi từ trong đống đổ nát ra ngoài. Thằng bé vẫn sống sau 11 ngày!
Liên hợp quốc đã chi số lương nhỏ cho người Haiti để dọn các con đường. Số tiền này cũng giúp họ mua
thức ăn. Dù vậy, tình hình thật khủng khiếp.Hàng ngàn người đang sống trong những túp lều mà khơng
có nhà vệ sinh và nước. Động đất cũng gây ra sóng thần ở các làng chày lân cận cái mà đã phá hủy
những bãi biển và thậm chí những ngơi nhà bị cuốn trơi ra biển.


Ngày 1/2/2010


Tồn thế giới đang giúp đỡ Haiti! Nhóm cứu hộ đến từ các nơi xa xôi như Iceland và Nhật Bản. Chúng
tôi đã lưu thơng tuyến đường chính của Port-au-Prince, vì vậy thức ăn và thiết bị y tế sẽ sớm được
chuyển đến. Nhiều người tình nguyện vừa đến. Cùng nhau hợp sức, chúng tơi hi vọng có thể xây dựng


<b>Đáp án:</b>


TYPE OF NATURAL DISATER( loại thiên tai) :Flood ( lũ lụt)


WAYS TO PREPARE ( các cách chuẩn bị)


• - Check for local flood warnings if your area is at risk: look online or call Floodline.


• - Tune in to the local radio or television news for updates. Alert your neighbours, particularly elderly
or vulnerable people.


• - Prepare an emergency kit, including emergency numbers, insurance policy, first aid kit, torch and
water.


• - Use our home emergency contacts sheet so you have the numbers you need to hand, even if you lose
power.


• - Have a list of irreplaceable items to keep safe and put important personal documents into a sealed
bag.


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

• - Purchase unfilled sandbags and sand from builders’ merchants. Remember that, if there is a flood,
demand may exceed supply - as people will rush to buy them.


• - Empty freezers and refrigerators, leaving doors open.
• - If you can, move any vehicles to higher levels.


• - If you have time, take photographs before you leave. This may help later with insurance claims.
• - Turn off the mains power and water, and take mobile phones and chargers with you. Put sandbags in
toilet bowls to prevent sewage back-flow.

- Pack essential items you will need if evacuated – medication, clothing, toiletries and items for children.


- Purchase unfilled sandbags and sand from builders’ merchants. Remember that, if there is a flood,
demand may exceed supply - as people will rush to buy them.


- Empty freezers and refrigerators, leaving doors open.
- If you can, move any vehicles to higher levels.


- If you have time, take photographs before you leave. This may help later with insurance claims.


- Turn off the mains power and water, and take mobile phones and chargers with you. Put sandbags in
toilet bowls to prevent sewage back-flow.


</div>

<!--links-->


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status