Tải Bộ 15 đề thi học kì 2 môn Toán lớp 7 - Đề kiểm tra học kì II môn Toán lớp 7 - Pdf 70

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>BỘ 15 ĐỀ THI HỌC KÌ 2 MƠN TỐN LỚP 7</b>


<b>ĐỀ SỐ 1: QUẬN 3 (2013-2014)</b>


<b>Bài 1:Điều tra về điểm kiểm tra học kỳ 2 mơn tốn của học sinh lớp 7A được ghi</b>


nhận như sau:


8 7 5 6 6 4 5 2 6 3


7 2 3 7 6 5 5 6 7 8


6 5 8 10 7 6 9 2 10 9


a) Dấu hiệu ở đây là gì? Hãy nêu các giá trị khác nhau của dấu hiệu.
b) Lập bảng tần số, tính điểm trung bình bài kiểm tra của lớp 7A.
c) Tìm mốt của dấu hiệu.


<b>Bài 2: </b> Cho đơn thức: <i>A=</i>1


5<i>x</i>


3


<i>y .</i>(<i>−5x</i>4yz3)2 <sub>.</sub>


a) Thu gọn A.


b) Xác định hệ số và bậc của A.


c) Tính giá trị của A tại <i>x=2; y=1; z =−1</i> .

<b>Bài 1:Cho đơn thức: </b> <i>P=</i>(<i>− 3x</i>3<i>y</i>2). xy3 .


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

b) Tính giá trị của đơn thức P tại <i>x=−1; y =2</i> .


<b>Bài 2: </b> Cho hai đa thức sau:


<i>M ( x )=2,5x</i>2<i>− 0,5x − x</i>3<i>−1</i> 1<sub>2</sub><i>N ( x )=− x</i>3+2,5x2<i>− 6+2x</i>
a) Tìm <i>A ( x )=M ( x ) − N ( x )</i> . Sau đó tìm một nghiệm của đa thức <i>A ( x )</i> .


b) Tìm đa thức <i>B ( x )</i> biết <i>B ( x )=M ( x )+N ( x )</i> . Cho biết bậc của đa thức


<i>B ( x )</i> .


<b>Bài 3: </b> Tìm một đa thức nhận số 0,5 làm nghiệm (giải thích vì sao).


<b>Bài 4: </b> Cho bảng thống kê sau:


Thống kê điểm số trong hội thi “Giải Tốn Nhanh
bằng Máy tính Cầm tay”


Cấp Quận – Lớp 8 – Năm học 2012 – 2013


Điểm (x) 15 16 17 18 19 20


Tần số
(n)


9 23 28 17 2 1 N = 80


a) Dấu hiệu điều tra là gì? Tìm mốt của dấu hiệu? Tính điểm trung bình của


<b>c)</b> Vẽ biểu đồ.


<b>Bài 2: </b> Cho hai đa thức:


<i>f ( x )=7x</i>5<i><sub>− 3x</sub></i>2


+12x3+<i>4x − 16</i>


<i>g ( x)=−7x</i>5+7x3<i>−3x − 8</i>


Tính <i>f ( x )+g ( x)</i> <sub> và </sub> <i>f ( x )− g ( x)</i> <sub>.</sub>
<b>Bài 3: </b> Tìm nghiệm của đa thức sau:


a) <i>2x −</i>1
4 .
b) 25x2<i><sub>−10x</sub></i> <sub>.</sub>


<b>Bài 4: </b> Cho đơn thức: <i>A=</i>19


5 xy


2<sub>.(</sub><i><sub>x</sub></i>3<i><sub>y</sub></i>


).(<i>−3x</i>13<i><sub>y</sub></i>5


)0 <sub>. Thu gọn đơn thức A và </sub>


tìm bậc.



a) (<i>−</i>1


2xy


3


).(2x3<i><sub>y</sub></i>


)2 <sub>.</sub>


b) 3<sub>2</sub><i>x</i>3<i><sub>y +2x</sub></i>2<i><sub>y</sub></i>2<i><sub>−</sub></i>1


2<i>x</i>


3<i><sub>y +3x</sub></i>3<i><sub>y −5x</sub></i>2<i><sub>y</sub></i>2


<b>Bài 3: </b> Cho ba đa thức:


<i>A ( x )=5x</i>3<i><sub>−2x −3x</sub></i>2<i><sub>; B (x )=3x</sub></i>2<sub>+2x − 1;C ( x )=2x</sub>3


+<i>3x −3x</i>2+1 .
a) Tính <i>A ( x )+B ( x )</i> .


b) Tính <i>A ( x )−C ( x)</i> .


c) Tìm đa thức <i>M ( x )</i> biết <i>M ( x ) − B (x )=C ( x )</i> .
d) Chứng tỏ <i>x=</i>1


3 là một nghiệm của đa thức <i>B ( x )</i> .




2


<i>y</i>3)


2


.(<i>−3x</i>4<i>y</i>2)3<i>;B=</i>(1


4<i>x</i>


3


<i>y</i>2).(<i>−</i>1


2<i>x</i>


2


<i>y</i>).(8
3xy


2


)


a) Hãy thu gọn các đơn thức trên.


b) Tìm bậc và hệ số của các đơn thức trên.




8 5 4 6 8 8 6 7 5 10


7 6 8 7 5 7 7 6 4 9


a) Lập bảng tần số.


b) Tính số trung bình cộng.
c) Tìm mốt.


<b>Bài 2: </b> Thu gọn đơn thức sau:
a) 3x2<i>y . (− 2xy)</i> .


b) 9xy8<i>z</i>12.(<i>− 2</i>
3 <i>x</i>


3


<i>y</i>)


3


.


<b>Bài 3: </b> Cho hai đa thức <i>M =−7x</i>3<i>− 4xy +13</i> và <i>N=− 3x</i>3+<i>4xy −14</i> .


a) Tính M + N.


b) Tìm đa thức K biết rằng <i>K +M=N</i> .




(53<i>x</i>


2


<i>y</i>3) .


a) Thu gọn đơn thức M rồi xác định hệ số, phần biến và bậc của đơn thức.
b) Tính giá trị của đơn thức M tại <i>x=1; y=− 1</i> và <i>z=5</i> .


<b>Bài 2: </b> Cho hai đa thức sau: <i>A ( x )=−5x</i>3+3x4+ 8
11 <i>−7x</i>


2


<i>− 9x</i>


<i>B ( x )=− 4x</i>4<i><sub>−</sub></i> 2


11+6x


2<sub>+8x</sub>3<sub>+10x</sub>


a) Hãy sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của
biến.


b) Tính <i>A ( x )+B ( x )</i> và <i>A ( x )− B ( x )</i> .


<b>Bài 3: </b>




<b>Bài 2: </b> Cho hai đơn thức: <i>A=</i>(<i>−</i>1


2axy


3


)2 và <i>B=</i>(<i>− 3a</i>2<i>x</i>2)3 (a là hằng số
khác 0).


a) Tính M = A.B rồi cho biết hệ số và phần biến của M.
b) Tìm bậc của M.


<b>Bài 3: </b> Cho hai đa thức: <i>A ( x )=−2x</i>4<i>−3x</i>2<i>− 7x −2</i> và <i>B ( x )=3x</i>2+4x −5+2x4 .
a) Tính <i>M</i>(<i>x</i>)=<i>A</i>(<i>x</i>)+<i>B</i>(<i>x</i>) rồi tính nghiệm của đa thức <i>M</i>(<i>x</i>) .


b) Tìm đa thức <i>C</i>(<i>x</i>) sao cho <i>C</i>(<i>x</i>)+B(<i>x</i>)=− A(<i>x</i>) .


<b>Bài 4: </b> Đa thức <i>P (x )=x</i>2014<sub>+2013x+2012</sub> <sub> có nghiệm dương khơng? Vì sao?</sub>


<b>Bài 5: </b> Cho ΔABC cân tại A. Vẽ AH vng góc với BC tại H.
a) Cho biết AH = 10cm, AH = 8cm. Tính độ dài đoạn thẳng BH.
b) Chứng minh rằng ΔHAB = ΔHAC.


c) Gọi D là điểm nằm trên đoạn thẳng AH. Trên tia đối của tia DB lấy điểm E
sao cho DE = DB. Chứng minh rằng AD + DE > AC.


d) Gọi K là điểm trên đoạn thẳng CD sao cho CK=2


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>ĐỀ SỐ 9: QUẬN GÒ VẤP (2013-2014)</b>

<b>Bài 4: </b> Tìm nghiệm của các đa thức sau:
a) 3x+12


b) <i>(2x −3 ).</i>(1
5<i>− x</i>)


<b>Bài 5: </b> Cho ΔABC vng tại A có AB = 3cm, BC = 5cm.
a) Tính độ dài đoạn AC.


b) Trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho AD = AB. Chứng minh ΔADC =
ΔABC.


c) Gọi M là trung điểm của CD. Qua D vẽ đường thẳng song song với BC cắt
BM tại E.


Chứng minh ΔCDE cân tại D.


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b>ĐỀ SỐ 10: QUẬN 11 (2013-2014)</b>


<b>Bài 1:Thời gian giải một bài tốn (tính theo phút) của 20 học sinh lớp 7A được ghi</b>


trong bảng sau:


8 7 9 5 6 9 9 7 8 10


5 3 9 9 8 10 7 9 4 10


a) Lập bảng tần số.


b) Tính số phút trung bình giải một bài toán của học sinh lớp 7A.


c) Chứng minh: tam giác BDC cân và K là trung điểm BC.


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<b>ĐỀ SỐ 11: QUẬN PHÚ NHUẬN – NGÔ TẤT TỐ (2013-2014)</b>


<b>Bài 1:Điểm kiểm tra môn Văn lớp 7 được ghi lại như sau: </b>


9 8 8 7 7 6 4 6 7 10


5 6 9 7 5 7 2 10 9 8


a) Dấu hiệu ở đây là gì? Hãy lập bảng “ tần số”.
b) Tính số trung bình cộng. Tìm mốt của dấu hiệu.


<b>Bài 2: </b> Cho đơn thức <i>M=</i>(<i>− 1</i>


2 <i>x</i>


2


<i>y</i>3)


3


.(16
3 <i>x</i>


3


<i>y</i>)

5 6 7 8 4 4 6 9 8 9


8 9 10 8 7 6 8 8 5 7


a) Dấu hiệu ở đây là gì? Có tất cả bao nhiêu giá trị?


b) Lập bảng tần số và tính số trung bình cộng của dấu hiệu.


<b>Bài 2: </b> Cho hai đơn thức sau: <i>M=7x</i>8<i>y</i>5.6xy3<i>; N=</i>(<i>− 4x</i>2<i>y</i>4)3. xy2<i>z</i>3.(1
4yz)
a) Thu gọn mỗi đơn thức trên.


b) Tính giá trị của M tại <i>x=−1</i> và <i>y=1</i> ; của N tại <i>x=1, y=−1</i> và <i>z=2</i>


.


<b>Bài 3: </b> Cho các đa thức một biến sau:


<i>P (x )=7x</i>2+<i>x − 8</i> <i>Q (x )=4x</i>3<i>− 2x −7</i> <i>K ( x)=9x</i>3<i>− 4x</i>2+5
a) Tính <i>P (x )+Q ( x ); P ( x )− Q( x ) ;P ( x )+Q ( x) − K ( x )</i> .


b) Chứng minh x = 1 là nghiệm của <i>P (x )</i> nhưng không phải là nghiệm của


<i>Q (x )</i> .


<b>Bài 4: </b> Cho ΔABC vng tại A có AB = 9cm, AC = 12cm.
a) Tính độ dài đoạn BC.


b) Tia phân giác của <i><sub>B</sub></i>^ <sub> cắt cạnh AC tại D. Kẻ </sub> <sub>DM</sub><i><sub>⊥ BC</sub></i> <sub> tại M. </sub>
Chứng minh ΔABD = ΔMBD.

b) (1<sub>2</sub><i>x</i>2<i>y</i>3)


3


.(<i>−2yx</i>2)4


<b>Bài 3: </b> (2 điểm) Cho hai đa thức: <i>A ( x )=2x</i>2<i>− 4x</i>3+3x − 1


<i>B ( x )=4x −5x</i>2+1− x3
a) Tính <i>A</i>(<i>x</i>)+<i>B</i>(<i>x</i>) .


b) Tính <i>A</i>(<i>x</i>)<i>− B</i>(<i>x</i>) .


<b>Bài 4: </b> (0,5 điểm) Tìm nghiệm của đa thức sau: <i>f ( x )=</i>3


4 <i>x − 6</i> .


<b>Bài 5: </b> (3,5 điểm) Cho ΔABC vng tại A, có AB = 8cm, AC = 6cm.
a) Tính độ dài cạnh BC.


b) Tia phân giác của góc B cắt cạnh AC tại D, vẽ DE<i>⊥ BC</i> tại E.
Chứng minh: ΔABD = ΔEBD.


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<b>ĐỀ SỐ 14</b>


<b>Bài 1:(1,5 điểm) Điểm kiểm tra của một nhóm học sinh được ghi lại như sau:</b>


10 7 9 10 9 9 8 7 9 9


10 6 5 9 8 4 8 8 8 8

b) Tính <i>A</i>(<i>x</i>)<i>− B</i>(<i>x</i>)


c) Tính <i>A</i>(<i>x</i>)+<i>B</i>(<i>x</i>) tại x = 2


<b>Bài 4: </b> (1 điểm)


a) Xác định hệ số a để đa thức <i>P (x )=x</i>2<i>− 4x+a</i> có nghiệm là 2.


b) Tìm nghiệm của đa thức <i>F</i>(<i>x</i>)=2x − 5 .


<b>Bài 5: </b> (3,5 điểm) Cho ΔABC vuông tại A có AB = 6cm, AC = 8cm. Kẻ
đường cao AH<i>⊥ BC</i> (<i>H∈ BC</i>) .


a) Tính độ dài BC.


b) Tia phân giác góc <i>H ^A C</i> cắt cạnh BC tại D. Qua D kẻ DK<i>⊥ AC</i>(<i>K∈ AC</i>)
.


Chứng minh: ΔAHD = ΔAKD.
c) Chứng minh: ΔBAD cân.


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<b>ĐỀ SỐ 15</b>


<b>Bài 1:(2 điểm) Điểm kiểm tra học kì I của các học sinh trong một lớp được ghi lại </b>


ở bảng sau:


3 9 5 4 6 8


7 9 4 6 8 7

Thu gọn A, B.


<b>Bài 3: </b> (1,5 điểm) Cho <i>f ( x )=5x</i>2+3x3+<i>4x −1</i>


<i>g ( x)=3x</i>3+<i>x −</i>1
3+4x


2


a) Tính <i>f</i>(<i>x</i>)+<i>g</i>(<i>x</i>) .
b) Tính <i>f</i>(<i>x</i>)<i>− g</i>(<i>x</i>) .


<b>Bài 4: </b> (1,5 điểm) Tìm nghiệm của các đa thức sau:
a) <i>6x − 8</i>


b) (<i>x − 2</i>)(<i>x +3</i>)+6


<b>Bài 5: </b> (3,5 điểm) Cho tam giác ABC vng tại A có BI là phân giác của góc


<i>A ^B C</i> . Trên cạnh BC lấy điểm D sao cho BA = BD.
a) Cho AB = 6cm, AC = 8cm. Tính độ dài đoạn thẳng BC.
b) Chứng minh ΔBAI = ΔBDI. Suy ra ID<i>⊥ BC</i> .


c) Đường thẳng DI cắt đường thẳng BA tại F. Chứng minh ΔFBC cân.


d) Gọi H là trung điểm của đoạn thẳng FC. Chứng minh ba điểm B, I, H thẳng
hàng.


</div>

<!--links-->

Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status