Tải Giáo án Toán bài Hàm số mũ và hàm số Logarit - Giáo án điện tử môn Toán lớp 12 - Pdf 70

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

Tiết 29 – 30


<b>§4. HÀM SỐ MŨ – HÀM SỐ LOGARIT</b>
<b>I-Mục tiêu</b>


<b>1. Kiến thức: Biết khái niệm và tính chất của hàm số mũ, hàm số logarit. Biết cơng thức tính đạo hàm</b>


của hàm số mũ và hàm số logarit. Biết các dạng đồ thị của hàm số mũ và hàm số logarit.


<i>y=ℓx, y=ln x</i> <b>2. Kĩ năng: Biết vận dụng tính chất của hàm số mũ , hàm số logarit và việc so sánh hai</b>


số hai biểu thức chứa mũ và logarit, tính được đạo hàm của hàm số .
<b>3.Tư duy và thái độ: </b>


<i><b>II. Chuẩn bị: Giáo viên: Giáo án, thước , bảng phụ và các phiếu học tập.</b></i>


<i><b> Học sinh: Ôn lại các kiến thức về hàm số lũy thừa và logarit đã học.</b></i>


<b>III.Phương pháp: Nêu vấn đề , gợi mở.</b>


<b>IV.Tiến trình dạy học:</b>


<b>1. Ổn định lớp: KTSS</b>


8


log 27


3 3


2 log 12 log 2 <i><sub>2. Kiểm tra bài cũ: Định nghĩa logarit và các tính chất của nó. Áp dụng tính: .</sub></i>


1.Hàm số mũ
a.Định nghĩa SGK


0
1


lim 1


<i>x</i>


<i>x</i>


<i>e</i>
<i>x</i>







Hoạt động 2: Giáo viên giới thiệu sau đó xây dựng cơng thức đạo hàm của hàm số mũ


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GV</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HS</b> <b>NỘI DUNG</b>


<i>x</i>


<i>y e</i> <sub></sub> lim<i>x</i> 0


<i>y</i>

 





b.Đạo hàm của hàm số mũ
( )'<i><sub>e</sub>x</i> <i><sub>e</sub>x</i>


 <b><sub>ᄃ</sub></b>


( )'<i>u</i> '. <i>u</i>


<i>e</i> <i>u e</i>


<b>ᄃ</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

3


. 3 2


.


. .


<i>x</i>


<i>x</i>


<i>x</i>


<i>x →+∞y=?</i> Tính


lim


<i>x →− ∞y=?</i>


Hãy lập bảng biến thiên của đồ
thị hàm số


Nêu kết qủa về dấu của y’ khi
a < 1


D = R


y’ = 2x<sub>ln2 > 0</sub>


lim


<i>x →+∞y =+ ∞</i>


lim


<i>x →− ∞y=0</i>


Hàm số luôn đồng biến khi a > 1


<b>y = ax <sub>, a > 1</sub></b> <b><sub>y = a</sub>x <sub>, 0 < a < 1</sub></b>
<b>1. Tập xác định: R</b>




<b> y’ = (ax<sub>)’ = a</sub>x<sub>lna < 0  x.</sub></b>
<b> Giới hạn đặc biệt : </b>


lim <i>x</i>


<i>x</i>  <i>a</i>   lim 0
<i>x</i>


<i>x</i>  <i>a</i>  <b> ; </b>


<b> Tiệm cận: trục Ox là tiệm cận ngang.</b>
<b>3. Bảng biến thiên:</b>


<b>x</b> <b>-  0 1 + </b>
<b>y’ </b>


<b>-y</b>


<b>+  </b>
<b> 1 </b>


<b> a </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>T</b>


<b> iết 30: 2. Hàm số logarit</b>


Hoạt động 4: Định nghĩa và đạo hàm của hàm số logarit



Hãy lập bảng biến thiên của đồ thị
hàm số


D = R


y’ = 2x<sub>ln2 > 0</sub>


lim


<i>x →+∞</i> <i>y =+ ∞</i>


lim


<i>x →− ∞y=0</i>


Hàm số luôn đồng biến khi a > 1


<b>logax, a > 1</b> <b>logax, 0 < a < 1</b>


<b>1. Tập xác định: (0; + )</b>
<b>2. Sự biến thiên:</b>


1
ln


<i>x a</i> <b><sub>y’ = (log</sub><sub>a</sub><sub>x)’ = > 0  x. > 0</sub></b>


<b> Giới hạn đặc biệt : </b>


0

<i>x a</i><b><sub>y’ = (log</sub><sub>a</sub><sub>x)’ = < 0  x. > 0</sub></b>


<b> Giới hạn đặc biệt : </b>


0


lim log<i><sub>a</sub></i>


<i>x</i><sub></sub>  <i>x</i>  <i><sub>x</sub></i>lim log<sub>  </sub> <i>ax</i> 


<b> ; </b>
<b> Tiệm cận: trục Oy là tiệm cận đứng.</b>
<b>3. Bảng biến thiên:</b>


<b>x</b> <b>0 a 1 + </b>
<b>y’ </b>


<b>-y</b> <b>+  </b>
<b> 1 </b>


<b> 0 </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>4. Đồ thị: </b>


<b>HÀM SƠ CẤP</b> <b>HÀM HỢP</b>


(xa<sub>)’ = a. x</sub>a-1
(ex<sub>)’ = e</sub>x
(ax<sub>)’ = a</sub>x<sub>. ln a</sub>



<i>y=ℓx<sub>, y=ln x</sub></i> <b><sub>2. Kó năng: Biết vận dụng tính chất của hàm số mũ, hàm số logarit và việc so sánh hai số</sub></b>
hai biểu thức chứa mũ và logarit, tính được đạo hàm của hàm số .


<b>II. CHUẨN BỊ: Giáo viên: Giáo án bài tập, thước, bảng phụ và các phiếu học tập.</b>
<b> Học sinh: Ơn lại các kiến thức về hàm số lũy thừa và logarit đã học.</b>
<b>Phương pháp : Nêu vấn đề gợi mở.</b>


<b>IV.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :</b>
<i><b>1 Phương pháp: Nêu vấn đề, gợi mở.</b></i>
2..Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ sơ lớp


<i><b>3.Kiểm tra bài cũ: Nhắc lại khái niệm và tính chất của hàm số mũ, hàm số logarit, cơng thức tính đạo </b></i>
hàm của hàm số mũ và hàm số logarit.


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>TIẾT 31</b>


<b>Tiết 32:</b>


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GV</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HS</b> <b>NỘI DUNG</b>


HS nhớ lại tập xác định của hàm
số lôgarit để giải.


HS giải rồi lên bảng trình bày. ¿


<i>a=log</i><sub>2</sub><i>(5− 2 x )</i>¿<i>D=</i>(<i>−∞ ;</i>5


2)¿ <b>ᄃ</b>


<i><b>Bài 4: chỉ yêu cầu vẽ đồ thị mà </b></i>


O 10


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GV</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HS</b> <b>NỘI DUNG</b>


<i><b>Bài 1: chỉ yêu cầu vẽ đồ thị mà </b></i>
khơng cần khảo sát chi tiết, vì
các hàm số mũ với cơ số lớn hơn
hoặc nhỏ hơn 1 đã đuợc khảo sát
đầy đủ trong lý thuyết.


<b>HS tìm MX ,tìm các Đ</b> <b>đường </b>
<b>ti m c n, cho i m ệ</b> <b>ậ</b> <b>đ ể đặc bi tệ</b>
<b>và v ẽ đồ ị th .</b>


<b>Bài1:(SGK) y</b>


<i><b>a) </b></i> <i>y=4x</i>


Đồ thị: 4
2


O 1 x
Tương tự HS vẽ đồ thị câu b) y


4


1


-1 O x

+<i>x +1</i>)¿<i>y</i>❑= <i>2 x +1</i>


(<i>x</i>2


+<i>x +1</i>)ln 10¿


¿


<i>b=</i>log3<i>x</i>


<i>x</i> ¿<i>y</i>




=<i>1 −ln x</i>
<i>x</i>2ln 3 ¿


<i><b>CỦNG CỐ: Chọn phương án đúng trong các câu sau:</b></i>
<i>y=log</i>2(<i>3+2 x − x</i>2) <i><b>Câu 1: Tập xác định của hàm số là:</b></i>


<i>(−3 ; 1)</i> <i>(−1 ; 3)</i> <i>(−2 ; 1)</i> [<i>−1 ;3</i>] A. B. C. D.


<i>b</i>¿<i>y=log</i><sub>3</sub><i>3 x+5</i>


<i>2 − x</i> <i><b> Câu</b><b> 2: Tập xác định của hàm số là :</b></i>
(<i>− ∞;−</i>5


3)<i>∪(2 ;+∞)</i> (<i>−</i>
5



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status