Tải Đề thi giữa học kì 1 môn Địa lý lớp 6 năm 2020 - Đề kiểm tra 1 tiết học kì 1 môn Địa lý lớp 6 - Pdf 70

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1</b>
<b>MƠN: ĐỊA LÝ</b>


<b>LỚP 6</b>




<b> </b>


<b>II/ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:</b>
<b>Tên chủ đề (nội</b>


<b>dung, chương…)</b> <b>Nhận biết</b> <b>Thông hiểu</b> <b>Vận dụng</b>


Vận dụng thấp Vận dụng
cao


<b>Vị trí, hình dạng,</b>
<b>kích thước TĐ</b>


- Biết vị trí của
Trái Đất trong hệ
Mặt Trời, hình
dạng của Trái
Đất.


- Biết được thế
nào là đường kinh
tuyến? Đường vĩ
tuyến?



<b>Cách biểu hiện </b>
<b>địa hình trên bản</b>
<b>đồ</b>


- Biết các loại kí
hiệu bản đồ
- Biết được ý
nghĩa kí hiệu bản


đồ


Hiểu được ý
nghĩa của đường
đồng mức


Số điểm : 1đ


TN: 2 câu
0.75đ


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

tỉ lệ 10 %


<b>Phương hướng</b>
<b>trên bản đồ.</b>
<b>Kinh độ, vĩ độ,</b>
<b>toạ độ địa lí.</b>


- Biết được vĩ độ
của một điểm
- Xác định đước

múi giờ số mấy?


Sự chuyển động
của Trái đất
quanh mặt trời


Tia sáng mặt trời
chiếu vng góc
vào vĩ tuyến nào
vào ngày 21/3 và
23/9


Số điểm :0.75đ
tỉ lệ 7.5 %


TN: 1câu
0.25đ
TN: 1câu
0.25đ
TN: 1câu
0.25đ


<b>Tổng số câu </b>
<b>Số điểm 10đ</b>
<b>Tỉ lệ 100%</b>


<b>9 câu</b>
<b>4đ</b>
<b>40%</b>
<b>4 câu</b>

</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

Kí hiệu bản đồ dùng để biểu hiện ………..của các
…...….... được đưa lên bản đồ.


<b>Câu 7. Việt Nam nằm ở khu vực giờ số mấy?</b>


A. Số 6 . B. Số 7. C. Số 8 . D. Số 9.


<b>Câu 8. Trái đất chuyển động quanh mặt trời theo quỹ đạo nào sau đây?</b>
a. Gần tròn. B. Trịn. C. Vng D. Thoi.


<b>Câu 9.Vào ngày 21 tháng 3 và 23 tháng 9 tia sáng mặt trời chiếu vng góc </b>
<b>vào vĩ tuyến nào?</b>


A. Chí tuyến bắc . B. Chí tuyến nam. C. Xích đạo. D. Chí
tuyến gốc.


<b>Câu 10. Vĩ độ của một điểm là khoảng cách từ điểm đó đến</b>
A. hai cực của Trái Đất.


B. vĩ tuyến gốc (xích đạo).
C. kinh tuyến gốc.


D. vĩ tuyến gần nhất.


<b>Câu 11. Tỉ lệ bản đồ cho chúng ta biết</b>


A. mức độ thu nhỏ kích thước trên bản đồ so với ngoài thực địa.
B. độ lớn của các đối tượng địa lí được vẽ trên bản đồ.


C. phương hướng và khoảng cách thực của các hiện tượng.


Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11


Đáp
án


c c d b a b a c b a


Câu 9. Vị trí, đặc điểm – các đối tượng


<b>B.</b> <b>PHẦN TỰ LUẬN</b>


<b>CÂU</b> <b> ĐÁP ÁN</b> <b>ĐIỂM</b>


<b>Câu 1 Xác định được các hướng</b> 1đ


<b>Câu 2 - Đường kinh truyến là đường nối từ cực Bắc đến cực Nam. </b>


- Đường vĩ tuyến là đường trịn vng góc với đường kinh tuyến 0.5đ
0.5đ


<b>Câu 3 A (20</b>0<sub>Đ; 10</sub>0<sub>N), </sub>


B (300<sub>T; 20</sub>0<sub>B),</sub>
C (00<sub>; 30</sub>0<sub>N), </sub>
D (400<sub>T; 0</sub>0<sub>)</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>Câu 4 - Tỉ lệ bản đồ chỉ rõ mức thu nhỏ của khoảng cách được vẽ trên bản </b>
đồ so với thực tế trên mặt đất.



Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status