CNG ễN TP HC Kè I - TON 9
(Nm hc 2010 - 2011)
PHN I S
I Lớ thuyt
1. Biu thc A phi tho món iu kin gỡ
A
xỏc nh ? Chng minh
aa
=
2
vi mi
s a
2. Phỏt biu v chng minh nh lớ v mi liờn h gia phộp nhõn phộp chia v phộp khai
phng.
3. Nờu cỏc phộp bin i n gin biu thc cn bc hai.
4. nh ngha cn bc ba. Cỏc phộp bin i cn bc ba.
5. nh ngha hm s bc nht, tớnh cht ca hm s bc nht, th ca hm s bc nht.
6. Cho ng thng y = ax + b (d) ( a 0) v y = ax + b (d) (a 0) . Tỡm mi liờn h
gia cỏc h s d v d : ct nhau, song song, trựng nhau.
II Bi tp
* Xem li cỏc bi ụn tp cỏc chng (tr 40 41 ; 61 62 ) SGK
* Ngoi ra cn quan tõm cỏc dng bi sau õy
A Bi tp trc nghim
Bi 1 : Hóy ghộp mi dũng ca ct A vi mi dũng ca ct B c kt qu ỳng :
A B A B
1) x
2
0 a) x = 4
1)
223223
+
28 ba
=
d) x = -
3
4
4)
BABA
2
=
d) A > 0
5)
3
4
9
=
x
e) x
2
5)
B
AB
B
AB
2
=
e) A R
6)
2
1
2
4)
b) Hai ng thng y = (m 1)x + 2 (m 1) v y = 3x 1 song song vi nhau vi giỏ
tr ca m l :
A . 3 B . 4 C . 5 D . Mt ỏp s khỏc.
c) ng thng y = ax + 6 ct trc honh ti im cú honh bng 2 vi giỏ tr ca a
l :
A . 2 B . 3 C . 4 D . 5
cng ụn tp hc kỡ I mụn Toỏn 9 Nm hc: 2010 2011 Trang 1
d) Cho hai đường thẳng y = 3x + 1 và y = 2x – 5 . Gọi α, β là góc tạo bởi hai đường
thẳng trên với tia Ox . Ta có :
A . α > β B . 0
0
< α < β < 90
0
C . 0
0
< β < α < 90
0
D . α < β
B – Bài tập tự luận
Bài 3 : Tính
a)
549
−
b)
243754832
−−+
c)
222.222.84
+−+++
0432
2
=−−−
xx
c)
33
714
−=+
x
Bài 5 : Cho hàm số y = f(x) = (1 - 4m)x + m – 2 (m ≠ 1/4)
a) Với giá trị nào của m thì hàm số đồng biến ? Nghịch biến ?
b) Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số trên đi qua gốc toạ độ.
c) Tìm giá trị của m để đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng
2
3
d) Tìm giá trị của m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng
2
1
Bài 6 : Viết phương trình đường thẳng thoả mãn một trong các điều kiện sau :
a) Đi qua điểm A(2; 2) và B(1; 3)
b) Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3 và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ
bằng
2
c) Song song với đường thẳng y = 3x + 1 và đi qua điểm M (4; - 5)
Bài 7 : Cho hai hàm số bậc nhất : y =
a) A =
+
−
−+
+
1
1
1
:1
1
1
2
x
x
1. Rút gọn B 2. Chứng minh B ≥ 0 3. So sánh B với
B
c) C =
−
+
−
−
−
−
+
−
−
−
+
−
−
+
−
+−
−
3
12
2
3
65
92
1. Rút gọn D 2. Tìm x để D < 1 3. Tìm giá trị nguyên của x để D ∈ Z
PHẦN HÌNH HỌC
Đề cương ôn tập học kì I môn Toán 9 – Năm học: 2010 – 2011 Trang 2
I – Lí thuyết
1. Phát biểu và nêu các công thức về hệ thức lượng trong tam giác vuông
2. Nêu các công thức về tỉ số lượng giác, các định lí về mối quan hệ giữa cạnh và góc
trong tam giác vuông.
3. Phát biểu các định lí về đường kính và dây, liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến
dây.
4. Phát biểu định nghĩa tiếp tuyến, tính chất tiếp tuyến và dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến
của đường tròn. Phát biểu tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau.
5. a) Nêu các vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn (ứng với mỗi vị trí đó, viết
hệ thức giữa d và R)
b)Nêu các vị trí tương đối của hai đường tròn (ứng với mỗi vị trí đó, viết hệ thức giữa
đoạn nối tâm d và R, r)
II – Bài tập
* Xem lại các bài ôn tập các chương (tr 93 - 96 ; 128 ) SGK
* Ngoài ra cần quan tâm các dạng bài sau đây
15’ 2. 12
0
22’ 3 . 10
0
3’ 4 . 12
0
4’
e) Cho đường tòn tâm O bán kính 15cm , dây BC = 24cm , H là trung điểm BC. Độ dài
OH là :
1. 7cm 2. 8 cm 3. 9 cm 4. 10 cm
Bài 2 : Cho ∆ ABC các đường cao BD và CE cắt nhau tại H. Câu nào sau đây đúng ?
a) Bốn điểm B, E, D, C cùng nằm trên một đường tròn.
b) Bốn điểm A,E, H, D cùng nằm trên một đường tròn.
c) DE < BC
d) Cả a, b, c đều đúng .
B – Bài tập tự luận
Bài 3 : Cho ∆ ABC có AB = 6 cm ; AC = 4,5 cm ; BC = 7,5 cm
a) Chứng minh ∆ ABC vuông
b) Tính góc B, C và đường cao AH
c) Lấy M bất kì trên cạnh BC. Gọi hình chiếu của M trên AB. AC lần lượt là P và
Q.
Chứng minh PQ = AM . Hỏi M ở vị trí nào thì PQ có độ dài nhỏ nhất.
Bài 4 : Cho ∆ ABC vuông tại A, đường cao AH chia cạnh huyền BC thành hai đoạn HB,
HC .Biết HB = 4 cm ; HC = 9 cm . Gọi D, E lần lượt là hình chiếu của H trên AB và AC
a) Tính độ dài đoạn thẳng DE.
b) Các đường vuông góc với DE tại D và E lần lượt cắt BC tại M và N. Chứng
minh M là trung điểm của BH và N là trung điểm của CH.
Đề cương ôn tập học kì I môn Toán 9 – Năm học: 2010 – 2011 Trang 3
c) Tính diện tích tứ giác DENM.
Bài 5 : Cho ∆ ABC (góc A = 90
CBCAEF
+=
(Lưu ý: Về nhà các em tự soạn các nội dung ôn tập theo đề cương trên. Để có kết quả tốt
thì cần phải kiên trì, chăm chỉ rèn luyện và học tập)
Đề cương ôn tập học kì I môn Toán 9 – Năm học: 2010 – 2011 Trang 4