Tải Đề kiểm tra 1 tiết học kì 2 môn Hóa học lớp 8 trường THCS Tân Ước, Hà Nội năm học 2016 - 2017 - Đề thi giữa học kì 2 môn Hóa học lớp 8 có đáp án - Pdf 70

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

TRƯỜNG THCS DÂN HÒA ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KÌ 2
NĂM HỌC 2016 – 2017
MƠN: HĨA HỌC LỚP 8
Thời gian làm bài: 45 phút
<b>Ma trận đề thi</b>


Đánh giá


Kiến thức Nhận Biết


Thông
Hiểu


Vận dụng Tống số


Thấp Cao


Chủ đề 1
Tính chất hố


học của oxi


TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL


Cách điều
chế oxi
trong phịng
thí nghiệm.
Giải tốn
tính theo
PTHH có

-Phân biệt
PƯHH,
PƯPH, sự
oxi hoá.
-Cân bằng
PTHH.
Biện pháp
dập tắt sự


cháy.


Câu hỏi 3 2 4 2 1


Số điểm
(Tỉ lệ)
0,5 đ
5%

20%
0,5 đ
5%

10%

20%


Chủ đề 3
Oxit


-Nhận biết

20%
1
0,5đ
5%
0,5
1,5 đ
15%
1
3 đ
30%
4
2 đ
20%
3
8 đ
80%
Tổng số câu


Tổng số điểm
Tỉ lệ
3,5
3 đ
30 %
1
2 đ
20 %
1,5
2 đ
20 %
1

<b>II-TỰ LUẬN (8,0 điểm)</b>
<b>Câu 1 (3,0 điểm)</b>


Cho các oxit sau: MgO, N2O, P2O5, PbO, K2O, SO3.


a) Hãy chỉ ra đâu là oxit axi? oxit bazơ?
b) Gọi tên các oxit đó.


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

Điền các chất thích hợp: Mg, P, O2 vào dấu? và cân bằng các phương trình phản ứng sau,


chỉ ra đâu là sự oxi hoá?phản ứng hoá hợp? phản ứng phân huỷ?


<i>t</i>0 ⃗<i><sub>t</sub></i>0 a) ? + O<sub>2</sub> MgO c) ? + O<sub>2</sub> P<sub>2</sub>O<sub>5</sub>




<i>t</i>0 ⃗<i>t</i>0 b) KClO3KCl + ? d) C2H4 + ? CO2 + H2O


<b>Câu 3 (3,0 điểm)</b>


Đốt cháy hoàn toàn 8,1 g Al thu được một lượng Al2O3


a) Tính thể tích khí oxi cần dùng (đktc).


b) Tình số gam KMnO4 cần dùng để điều chế lượng oxi trên.


<b>Đáp án đề kiểm tra 1 tiết học kì 2 mơn Hóa học lớp 8</b>
<b> I- TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)</b>



<i>t</i>0 c) 4P + 5O2 P2O5 (Sự oxi hoá - phản ứng hoá hợp)




<i>t</i>0 d) C2H4 + 3O2 2CO2 + 2H2O (Sự oxi hoá)


(Điền và cân bằng đúng mỗi câu 0,25 điểm; Phân loại đúng phản ứng 0,25 điểm)
<b>Câu 3 (3,0 điểm)</b>




<i>t</i>0 <sub>a) ptpứ: 4Al + 3O</sub>


2 2Al2O3 (0,5 điểm)


nAl = 8,1 : 27 = 0,3 mol (0,5 điểm)


Theo ptpứ: nO = ¾ nAl = 0,225 mol (0,25 điểm)


=> Vo2 = 0,225 . 22,4 = 5,04 (l) (0,25 điểm)




<i>t</i>0 <sub>b) ptpứ: 2KMnO</sub>


4 K2MnO4 + MnO2 + O2 (0,5 điểm)


Theo ptpứ: nKMnO = 2nO = 0,45 mol (0,5 điểm)


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5></div>


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status