Tải Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Địa lý Sở GD&ĐT Hưng Yên (Có lời giải) - Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Địa lý có đáp án - Pdf 71

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

SỞ GD&ĐT TỈNH HƯNG YÊN


ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017
MÔN: ĐỊA LÝ


Thời gian làm bài: 50 phút
ĐỀ SỐ 29/80


<b>Câu 1:</b>Cát trắng, nguyên liệu quý để làm thủy tinh, pha lê tập trung chủ yếu thuộc tỉnh:
A. Quảng Nam B. Bình Định C. Khánh Hịa D. Bình Thuận


<b>Câu 2:</b>Ở nước ta, nơi có chế độ khí hậu với mùa hạ nóng ẩm, mùa đơng lạnh, hai mùa chuyển tiếp
xn thu là:


A. Khu vực phía đơng dãy Trường Sơn.
B. Khu vực Tây Nguyên và Nam Bộ.
C. Khu vực phía nam vĩ tuyến 16°B.
D. Khu vực phía bắc vĩ tuyến 16°B.


<b>Câu 3:</b>Nguyên nhân dẫn đến sự hình thành gió mùa là:
A. Sự hạ khí áp đột ngột


B. Sự chênh lệch nhiệt giữa ngày và đêm


C. Sự chênh lệch khí áp giữa lục địa và đại dương
D. Sự chênh lệch độ ẩm giữa ngày và đêm


<b>Câu 4:</b>Nhận định nào sau đây chưa chính xác về vị trí địa lí nước ta:
A. Nước ta nằm trong vành đai ơn đới


B. Nằm trong khu vực múi giờ số 7


<b>Câu 9:</b>Hạn chế nào khơng phải do hình dạng kéo dài và hẹp ngang của lãnh thổ Việt Nam mang lại.
A. Việc bảo vệ an ninh và chủ quyền lãnh thổ khó khăn


B. Khí hậu phân hóa phức tạp.


C. Khống sản nước ta đa dạng nhưng trữ lượng không lớn
D. Giao thơng Bắc- Nam trắc trở


<b>Câu 10:</b>Vùng biển nước ta có quyền thực hiện các biện pháp để bảo vệ an ninh quốc phịng, kiểm
sốt thuế quan, các quy định về y tế, môi trường, nhập cư...là vùng


A. Đặc quyền kinh tế B. Tiếp giáp lãnh hải C. Thềm lục địa D. Lãnh hải
<b>Câu 11: Mưa phùn là loại mưa</b>


A. diễn ra vào nửa sau mùa đông ở miền Bắc.


B. diễn ra ở đồng bằng và ven biển miền Bắc vào đầu mùa đông
C. diễn ra vào đầu mùa đông ở miền Bắc.


D. diễn ra ở đồng bằng và ven biển miền Bắc vào nửa sau mùa đông.
<b>Câu 12:</b>Cho bảng số liệu sau:


Giá trị sản xuất nông, lâm và thủy sản của nước ta (theo giá thực tế).
(Đơn vị: tỉ đồng)


Năm 2005 2015


Nông nghiệp 183342,4 637400



Rừng tự nhiên 14,3 6,8 10,2 10,1


Rừng trồng 0,0 0,4 2,5 3,6


Độ che phủ (%) 43 22 38 40,2


(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2014, NXB Thống kê, 2015)
Nhận định đúng nhất là:


A. Diện tích rừng tự nhiên tăng nhanh hơn diện tích rừng trồng.
B. Tổng diện tích rừng đã được khơi phục hồn tồn.


C. Diện tích và chất lượng rừng có tăng nhưng vẫn chưa được phục hồi hồn tồn.
D. Diện tích rừng trồng tăng nhanh nên diện tích và chất lượng rừng được phục hồi.


<b>Câu 16: Biển Đông chịu ảnh hưởng nhiều nhất, sâu sắc nhất đến thiên nhiên nước ta ở lĩnh vực:</b>
A. Cảnh quan ven biển B. Địa hình C. Sinh vật D. Khí hậu


<b>Câu 17:</b>Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 6, 7 cho biết trong các cao nguyên dưới đây, cao nguyên
nào không thuộc miền Bắc nước ta


A. Mộc Châu B. Đồng Văn C. Di Linh D. Quản Bạ
<b>Câu 18: Nước ta nằm trong hệ tọa độ địa lí:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

C. 23°20'B - 8°30'B và 102°10'Đ - 109°24'Đ
D. 23°23'B - 8°30'B và 102°10'Đ - 109°20'Đ


<b>Câu 19:</b>Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta là do yếu tố nào quy định:
A. Vị trí gắn liền với lục địa Á - Âu



B. Chặn gió mùa Đơng Bắc


C. Hút gió mùa Đơng Bắc làm cho vùng có mùa đơng lạnh nhất cả nước.
D. Làm giảm tính lạnh khơ của gió mùa Đơng Bắc.


<b>Câu 24:</b>"Địa hình núi đổ xơ về mạn đơng, có nhiều đỉnh cao trên 2000m, phía tây là các cao nguyên".
Đó là đặc điểm của vùng:


A. Trường Sơn Bắc B. Tây Bắc C. Trường Sơn Nam D. Đông Bắc
<b>Câu 25: Cho bảng số liệu sau:</b>


Diện tích, năng suất và sản lượng lúa nước ta từ 1997- 2015:


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

1997 7099,7 27288,7 38,8


1999 7653,6 31393,8 41,0


2001 7492,7 32108,4 42,9


2003 7452,2 34568,8 46,4


2005 7326,4 35790,8 48,9


2015 7820,1 45223,6 57,7


(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)
Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tốc độ tăng diện tích, sản lượng, năng suất lúa từ năm 1997 đến 2015
là:


A. Biểu đồ Miền B. Biểu đồ Tròn C. Biểu đồ Cột D. Biểu đồ Đường

A. Khả năng cải tạo và mở rộng diện tích B. Khả năng thâm canh tăng vụ.
C. Kinh nghiệm và tập quán canh tác. D. Độ màu mỡ của đất trồng.
<b>Câu 30:</b>Cho bảng số liệu sau:


Diện tích và sản lượng lúa cả năm từ 1990- 2015.


Năm 1990 1995 1999 2003 2005 2015


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

Sản lượng (triệu tấn) 19,23 24,96 31,39 34,57 35,80 45,22
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)
Năng suất lúa của nước ta ở năm 1990 là (tạ/ha):


A. 31,93 B. 31,73 C. 31,83 D. 31,63
<b>Câu 31: Chế độ nước sơng ngịi theo mùa do:</b>
A. Độ dốc địa hình lớn, mưa nhiều


B. Mưa nhiều trên địa hình đồi núi có độ dốc lớn
C. Diện tích đồi núi thấp là chủ yếu và mưa nhiều
D. Trong năm có hai mùa khô và mưa rõ rệt.


<b>Câu 32: Ở duyên hải miền Trung, loại đất chủ yếu nào có thể cải tạo để trở thành đất nông nghiệp </b>
được:


A. Đất mặn. B. Đất bạc màu đồi trung du
C. Đất phèn. D. Đất cát.


<b>Câu 33:</b>" Địa thế cao ở hai đầu thấp trũng ở giữa, chạy theo hướng tây bắc - đơng nam". Đó là đặc
điểm vùng núi nào.


A. Trường Sơn Bắc. B. Tây Bắc C. Trường Sơn Nam. D. Đông Bắc

D. Huế có lượng mưa khơng lớn nhưng mưa thu đơng nên ít bốc hơi.


<b>Câu 38:</b>Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 6-7 hãy cho biết vịnh Xuân Đài thuộc tỉnh nào
A. Nghệ An B. Thanh Hóa C. Phú Yên D. Đà Nẵng


<b>Câu 39:</b>Đường bờ biển nước ta kéo dài từ Móng Cái đến Hà Tiên dài khoảng:
A. 3260 km B. 2360 km C. 3200 km D. 2300 km


<b>Câu 40:</b>Tính chất nào sau đây không phải là đặc điểm của sơng ngịi miền Trung:
A. Chế độ nước thất thường B. Lũ lên chậm xuống chậm


C. Lịng sơng cạn và nhiều cồn cát D. Dịng sơng ngắn và dốc.


<b>Đáp án đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Địa lý</b>
1, C


2, D
3, C
4, A


5, A
6, A
7, D
8, D


9, C
10, B
11, D
12, D



</div>

<!--links-->


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status