Quản lý các đối tượng trong bản vẽ - Pdf 71

Trung tâm đào tạo Và phát triển tin học CID
521 Nguyễn chí thanh-Tel/Fax :7732889
Quản lý các đối tợng trong bản vẽ
1.Quản lý đối t ợng theo lớp
Format /layer
Xuất hiện hộp hội thoại có hai trang: layer và linetype properties
-Trang layer: chọn new đánh tên lớp cần tạo
-Các thuộc tính của lớp:
Chọn ô vuông chỉ thị màu trong bảng layer sẽ xuất hiện bảng màu.
*Lu ý: nên chọn các màu cơ bản để thuận tiện cho việc in ấn.
-Gán lớp hiện hành:(current)
1 bản vẽ có nhiều lớp khác nhau nhng khi vẽ chỉ có thể vẽ trên 1 lớp duynhất là lớp hiện
hành mang tính chất về kiểu nét nét, màu sắc đợc qui định trong lớp đó.
Chỉ chuột vào lớp cần chọn ấn current
-Quản lý 1 lớp :
Tắt mở lớp: chọn on/off hay chỉ biểu tợng đèn
Đóng hay làm tan băng cản 1 lớp freeze/thaw hay biểu tợng mặt trời
Khoá mở 1 lớp : lock/ unlock biểu tợng cái khoá
Xoá 1 lớp : chỉ vào lớp chọn delete
2.Các lệnh liên quan đến kiểu đ ờng trong bản vẽ :
-Nhập lệnh : Format/ linetype hoặc chọn trang linetype từ format/ layer
Nhập 1 kiểu đờng : load, chọn kiểu đờng nét rồi ấn OK
Chọn details và gán tỷ lệ phóng tại global scale fator(theo đơn vị bản vẽ)(current object
scale: tỷ lệ cho riêng kiểu đờng đợc chọn)
-Lệnh ltscale : thay đổi tỷ lệ các đờng nét.
-Thay đổi kiểu đờng trong layer vào bản layer chọn liletype rồi chon kiểu đờng nét
3.Lệnh hiểu chỉnh tính chất các đối t ợng :
*Lệnh ddechprop: command :dh enter
-Select object : chọ đối tợng cần thay đổi. Chọn tiếp hoặc phải chuột chấp nhận
-Xuất hiện hộp hội thoại change properties:
Layer : thay đổi lóp

File/ export: có thể lu các khối hoặc các đối tợng cần lu giữ trên bản vẽ
Lu giữ khối : chọn save as type : chọn block - tơng tự nh lệnh block
Lu ý: gõ = :lấy tên khối trùng với tên tập tin vừa đặt
* lấy tất cả các đối tơng trong bản vẽ hiện hành để xuất ra tệp ve bản vẽ vừa đặt tên,
điểm gốc của bản vẽ có tọa độ 0,0
3.Lệnh chèn khối:
Insert /block
Block name <current> : cho tên khối cần chèn
Insertion point : điểm chèn
X scale factor <1>/Corner/XYZ : hệ số kích thớc theo trục X
Y scale factor (default=X): hệ số kích thớc theo trục Y
Rotation angle <0>: gó xoay của khối thành phần
Muốn sửa khối dùng lệnh explode để phá vỡ khối
4.Lệnh minsert : chèn khối vào bản vẽ theo hình chữ nhật
Command : minsert enter
Block name <current> : cho tên khối cần chèn
Insertion point : điểm chèn
X scale factor <1>/Corner/XYZ : hệ số kích thớc theo trục X
Y scale factor (default=X): hệ số kích thớc theo trục Y
Rotation angle <0>: gó xoay của khối thành phần và cũng là góc nghiêng của dãy hình chữ
nhật
Number of row (---): số hàng
Number of colums(|||): số cột
Unit all or distance between row(---): khoảng cách giữa các hàng
Distance between columns (|||) :khoảng cách giữa các cột
Chú ý: lệnh này không thể phá vỡ khối bằng lệnh explode
Bài 10:
2
2
Trung tâm đào tạo Và phát triển tin học CID

các file có thể mở ở các phiên bản AutoCAD trớc đó bằng cách kéo bảng này xuống và
chọn release đó)
5.Lệnh save as: lu bản vẽ lại vơi tên khác đờng dẫn khác
File /save as : tơng tợ nh lệnh save
6.Lệnh open: mở 1 bản vẽ có sẵn
7.Lệnh export : xuất bản vẽ sang các định dạng file khác
File/ export
8.Lệnh print: in ấn bản vẽ ra giấy
File /print command: print hoặc plot enter tổ hợp phím Ctrl+P
-Hộp hội thoại :print/plot configuration
Nhóm device and default seletion /change : chọn máy in và khổ giấy in
-Nhóm paper size : đơn vị trong các giá trị của hộp thoại
-Nút pen assignment : độ đậm nét vẽ theo màu (độ đậm theo đơn vị đặt ỏ trên)
Ô color : màu theo màu bản vẽ ( theo số thứ tự màu)
Ô pen : đặt số bút : nếu trùng với số của màu nào khi in ra sẽ có màu đó
Ô width: độ đậm của nét có số màu đã chọn
3
3
Trung tâm đào tạo Và phát triển tin học CID
521 Nguyễn chí thanh-Tel/Fax :7732889
-Nhóm additional parameters : xác định vùng in trong bản vẽ
Display :in hình vẽ nằm trong khuôn khổ màn hình
Extents :in tất cả những hình có trong bản vẽ
Limits: in các hình nằm trong khuôn khổ limit
Window :in theo cửa sổ ngời dùng chỉ định- xuất hiện hộp hội thoại window selection
X,Y : tọa độ các điểm góc của vùng in
Pick : chon vùng in bằng cửa sổ trực quan trên màn hình
Sau đó nhấn OK
Text fill: on in ra chữ đặc, off in ra chữ rỗng
Hide lines: on không in các nét khuất


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status