Bảo toàn electron
II- Bài tập bảo toàn electron:
Bài 1: Bài dễ (bảo tòan electron)
Hỗn hợp A đợc điều chế bằng cách hoà tan 27,9 gam hợp kim gồm Al, Mg với lợng vừa đủ
dung dịch HNO
3
1,25M và thu đợc 8,96 lít khí A (đktc) gồm NO và N
2
O, có tỉ khối so H
2
bằng
20,25.
a) Viết các phơng trình phản ứng.
b) Xác định thành phần % theo khối lợng các kim loại trong hợp kim.
c) Tính thể tích dung dịch HNO
3
đã dùng.
Bài 7.
Hòa tan hoàn toàn 2,52 gam hỗn hợp Mg và Al bằng dung dịch HCl thu đợc 2,688 lít hidro
(đktc). Cũng lợng hỗn hợp này nếu hòa tan hoàn toàn bằng H
2
SO
4
đặc nóng thì thu đợc 0,03 mol
một sản phẩm duy nhất hình thành do sự khử S
+6
chứng tỏ sản phẩm đó là:
A. S B. SO
2
C. H
2
O
4
vào HNO
3
d.Tất cả lợng NO thu đợc oxh thành NO
2
rồi sục vào n-
ớc cùng dòng khí O
2
chuyển hết thành HNO
3
. Thể tích O
2
(đktc) tối thiểu cần dùng là 3,36 lít. Thì m
bằng
A. 139,2. B. 46,4. C. 34,8. D. 69,6
HD: n
e
= n
Fe3O4
= 4.0,15 = 0,6 m=0,6.232=139,2
Câu 12: Hòa tan hoàn toàn 2,52 gam hỗn hợp Mg và Al bằng dung dịch HCl thu đợc 2,688 lít
hidro (đktc). Cũng lợng hỗn hợp này nếu hòa tan hoàn toàn bằng dung dịch HNO
3
10,5% (d
=1,2 g/ml) thì thu đợc 0,03 mol một sản phẩm duy nhất hình thành do sự khử N
+5
thì thể tích
dung dịch HNO
3
3
+ 9H
2
O
Theo pt: số mol HNO
3
phản ứng = 0,06. 2,5 + 0,04. 3,75 = 0,3 VHNO
3
= 150 ml.
Câu 23: Hoà tan 24 gam hỗn hợp Mg và Ca vào dung dịch HNO
3
thu đợc 8,064 lít hỗn hợp A
gồm NO và N
2
ở đktc và không tạo ra muối NH
4
NO
3
. Biết d
A/H2
=14,83. Thì % khối lợng của Ca
trong hỗn hợp là
A. 33,7% B. 40% C. 45% D. 62,5%
HD: n
A
= 0,36 M
A
= 29,66 Gọi số mol NO và N
2
lần lợt là a và (0,36-a) ta có
đặc nóng đợc 2,24 lít SO
2
(đktc). Hòa tan hoàn
toàn cũng m g oxit sắt trên dd HNO
3
đợc V lít (đktc) hỗn hợp NO
2
và NO, hỗn hợp này có tỷ khối H
2
bằng 19. Giá trị của V là
A. 1,12 B. 2,24 C. 4,48 D. 8,96
Bài 2: Bài dễ (bảo toàn electron)
Cho 1,35 gam hỗn hợp Cu, Mg, Al tác dụng với HNO
3
d đợc 1,12 lít hỗn hợp X (đktc) gồm
NO và NO
2
có tỉ khối so H
2
bằng 21,4. Hãy tính tổng khối lợng muối nitrat tạo thành.
Bài 3: Bài dễ
Hoà tan hoàn toàn 4,431 gam hỗn hợp Al, Mg bằng dung dịch HNO
3
loãng thu đợc dung dịch
A và 1,568 lít (đktc) hỗn hợp 2 khí không mầu có khối lợng 2,59 gam, trong đó có một khí bị
hoá nâu trong không khí.
a) Tính thành phần % theo khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp.
b) Tính số mol HNO
3
đã phản ứng.
07,2
= 10,32 gam
b- nFe
2+
trong D là =
08,0
17
36,1
=
(mol)
nFe
2+
tạo ra từ Fe trong B là =
4.22.1,1
9712,1
= 0,08 (mol)
Trong B chỉ có Fe
2
O
3
và Fe.
nFe
2
O
3
=
160
56.08,048,8
=0,025 (mol)
C
3
Fe
==
+
c- Vì trong B có Fe
2
O
3
nên trong A có Fe
2
O
3
. Xét 2 trờng hợp:
* Nếu Trong A có thêm FeO thì %FeO = 6,977% ; % Fe
2
O
3
= 93,023%
* Nếu trong A có Fe
3
O
4
thì %Fe
3
O
4
= 22,48% ; % Fe
2
O
PHNG PHP BO TON ELECTRON
Bài 1. m (g) bt st ngoi khụng khớ mt thi gian thu c12 gam hn hp cỏc cht rn FeO, Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
,
Fe d . Hũa tan hon ton hn hp ú bng dung dch HNO
3
loóng thu c 2,24 lớt khớ NO duy nht (ktc). Giỏ
tr ca m l
A. 5,04 gam B. 10,08 gam C. 15,12 gam D. 20,16 gam
Bài 2. Hũa tan hon ton 17,4 gam hn hp 3 kim loi Al, Fe, Mg trong dung dch HCl thy thoỏt ra 13,44 lớt
khớ. Nu cho 34,8 gam hn hp trờn tỏc dng vi dung dch CuSO
4
d, lc ly ton b cht rn thu c sau phn
ng tỏc dng vi dung dch HNO
3
núng d thỡ thu c V lớt khớ NO
2
(ktc). Giỏ tr V l
A. 11,2 lớt B. 22,4 lớt C. 53,76 lớt D. 76,82 lớt
Bài 3. Hũa tan hon ton 28,8 gam kim loi Cu vo dung dch HNO
3
loóng, tt c khớ NO thu c em oxi húa
thnh NO
2
2
thu c l
A. 26,88 lớt B. 53,70 lớt C. 13,44 lớt D. 44,8 lớt
Bài 7. Cho tan hon ton 3,6 gam hn hp gm Mg v Fe trong dung dch HNO
3
2M, thu c dung dch D,
0,04 mol khớ NO v 0,01 mol N
2
O. Cho dung dch D tỏc dng vi dung dch NaOH ly d, lc v nung kt ta
n khi lng thu c m gam cht rn.
a. Giỏ tr ca m l
A. 2,6 gam B. 3,6 gam C. 5,2 gam D. 7,8 gam
b. Th tớch HNO
3
ó phn ng l
A. 0,5 lớt B. 0,24 lớt C. 0,26 lớt D. 0,13 lớt
Bài 8. Nung x mol Fe trong khụng khớ mt thi gian thu c 16,08 gam hn hp H gm 4 cht rn, ú l Fe v
3 oxit ca nú. Hũa tan ht lng hn hp H trờn bng dung dch HNO
3
loóng, thu c 672 ml khớ NO duy nht
(ktc). Tr s ca x l:
a) 0,15 b) 0,21 c) 0,24 d) Khụng th xỏc nh
Bài 9. Hũa tan hon ton a gam Fe
x
O
y
bng dung dch H
2
SO
4
2
SO
4
m c, núng to khớ SO
2
thoỏt ra thỡ lng kim loi nhụm ny ó trao i bao nhiờu in t?
a) ó cho 0,2 mol b) ó nhn 0,6 mol c) ó cho 0,4 mol d) Tt c u sai
Bài 13. Hũa tan hon ton m gam bt kim loi nhụm vo mt lng dung dch axit nitric rt loóng cú d, cú
0,03 mol khớ N
2
duy nht thoỏt ra. Ly dung dch thu c cho tỏc dng vi lung d dung dch xỳt, un núng,
cú 672 ml duy nht mt khớ (ktc) cú mựi khai thoỏt ra. Cỏc phn ng xy ra hon ton. Tr s ca m l:
a) 3,24 gam b) 4,32 gam c) 4,86 gam d) 3,51 gam
Bài 14. Trộn 60g bột Fe với 30g bột lu huỳnh rồi đun nóng (không có không khí) thu đợc chất rắn A. Hoà tan A
bằng dd axit HCl d đợc dd B và khí C. Đốt cháy C cần V lít O
2
(đktc). Tính V, biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn.
Bài 15. Hỗn hợp A gồm 2 kim loại R
1
, R
2
có hoá trị x, y không đổi (R
1
, R
2
không tác dụng với nớc và đứng trớc
Cu trong dãy hoạt động hóa học của kim loại). Cho hỗn hợp A phản ứng hoàn toàn với dd HNO
3
d thu đợc 1,12 l
khí NO duy nhất ở đktc. Nếu cho lợng hỗn hợp A trên phản ứng hoàn toàn với dd HNO
nhau:
Phần 1: Tan hoàn toàn trong dung dịch loãng chứa 2 axit HCl và H
2
SO
4
tạo ra 1,12 lít H
2
(đktc).
Phần 2: Tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO
3
và chỉ tạo ra khí NO duy nhất.
1/ Thể tích khí NO (lít) thoát ra ở đktc là:
A. 0,747 B. 1,746 C. 0,323 D. 1,494 E. Tất cả đều
sai.
2/ Khối lợng m (gam) muối nitrat tạo ra ở phần 2 là:
A. 2,18 B. 4,22 C. 4,11 D. 3,11 E. 8,22
Bài 20. Ho tan ho n to n 19,2 gam kim lo i M trong dung dch HNO3 d thu c 8,96 lớt (ktc) hn hp khớ
gm NO2 v NO cú t l th tớch 3:1. Xỏc nh kim loi M ?
A. Cu B. Fe C. Al D. Zn
Bài 21. Hũa tan ho n to n 11,2 gam Fe v o HNO
3
d, thu c dung dch A v 6,72 lớt h n hp khớ B gm NO
v m t khớ X, vi t l th tớch l 1:1. Xỏc nh khớ X ?
A. NO B. NO
2
C. NH
3
D. N
2
O
3
. Thể tích khí oxi ở đktc đã tham gia
vo quá trình trên l
A. 5,04 lít B. 7,56 lít C. 6,72 lít D. 8,96 lít
Bi 25. Chia m gam hỗn hợp 2 kim loại A, B có hóa trị không đổi thnh 2 phần bằng nhau :
- Phần 1 tan hết trong dung dịch HCl, tạo ra 1,792 lít H
2
(đktc).
- Phần 2 nung trong oxi thu đ ợc 2,84 g hỗn hợp oxit.
Giá trị của m l
A. 1,56 gam B. 2,64 gam C. 3,12 gam D. 4,68 gam
Bi 26. Chia 44 gam hỗn hợp gồm Fe v kim loại M có hóa trị duy nhất thnh 2 phần bằng nhau:
- Phần 1: Tan vừa đủ trong 2 lít dung dịch HCl thấy thoát ra 14,56 lít H
2
(đktc).
- Phần 2: Tan hon ton trong dung dịch HNO
3
loãng nóng thấy thoát ra 11,2 lít khí NO duy nhất (đktc)
a. Nồng độ mol của dung dịch HCl l
A. 0,45 M B. 0,25 M C. 0,55 M D. 0,65 M
b. Khối l ợng hỗn hợp muối clorua khan thu đ ợc khi cô cạn dung dịch sau phản ứng ở phần 1 l
A. 65,54 gam B. 68,15 gam C. 55,64 gam D. 54,65 gam
c. % khối l ợng của Fe trong hỗn hợp ban đầu l
A. 49,01 % B. 47,97 % C. 52,03 % D. 50,91 %
d. Kim loại M l
A. Mg B. Zn C. Al D. Cu
Bi 27. Một hỗn hợp gồm 3 kim loại Al, Fe, Mg có khối l ợng 26,1 gam đ ợc chia l m 3 phần đều nhau.
- Phần 1, cho tan hết trong dung dịch HCl thấy thoát ra 13,44 lít khí.
- Phần 2, cho tác dụng với dung dịch NaOH d thu đ ợc 3,36 lít khí.