Đề kiểm tra Học kỳ I_môn Toán Lớp 5_3 - Pdf 71

Trường……………………… ĐỂ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Lớp:………………………… MÔN TOÁN KHỐI 5
Họ và tên………………………..
Thời gian: 60 phút
Điểm Lời phê của giáo viên
Người coi ……………………..
Người chấm …………………….
Bài 1. Chọn câu trả lời đúng: (1đ)
a/ Số thập phân 3,0500 được viết dưới dạng gọn nhất là:
A. 3,5 B. 3,05 C. 3,050 D. 30,5
b/ Số 5 trong số 4,152 có giá trị là:
A. 5 B. 5 C. 5 D. 5
10 100 1000
Bài 2.a/ Xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn:(0,5đ)
5,4; 2,35; 4,6; 5,23
……………………………………………
b/ Xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé: (0,5đ)
26,3 ; 63,5 ; 81,1 ; 9,365
…………………………………….
c/ Có thể thay chữ số nào vào dấu * cho thích hợp: (0,5đ)
2,13 > 2,*9
……………………………………………
…………………………………………..
d/ Tìm số tự nhiên X biết: (0,5đ)
1,3 < X <2,5
…………………………………….
………………………………………..
Bài 3. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: (1đ)
a/ 26,7 ha = ……..m
2
b/ 123,05 yến = …….. tấn

…………………………………………………………………
…………………………………………………………………
…………………………………………………………………
…………………………………………………………………
…………………………………………………………………
………………………………………………………………
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ CHO ĐIỂM CUỐI HKI
MÔN TOÁN KHỐI 5
Bài 1.a/ B.3,05 (0,5đ) b/ B. 5/100 (0,5đ)
Bài 2. Đúng mỗi câu được 0,5 điểm
a/ 2,35 ; 4,6; 5,23; 5,4 b/ 81,1 ; 63,5 ; 26,3 ; 9,365 c/ 2,09 d/ X = 2
Bài 3. 26,7 ha = 267000 m
2
(0,5đ) b/ 123,05 yến = 1,2305 tấn (0,5đ)
Bài 4. Đặt tính rồi tính: ( mỗi cột 0,5 điểm)
a/ 2 1 6, 4 b/ 8 6, 4 c/ 5 1, 6 3 d/ 3398,92 39,8
+ - x 214 9 85,4
2 3, 7 5 2 5, 3 6 2,7 4 1592
2 4 0, 1 5 6 1, 0 4 2 0 6 5 2 0
+ 3 6 1 4 1
1 0 3 2 6
14 1, 4 6 6 2
Bài 5. Tìm X: Đúng mỗi bài được 0,5 điểm
a/ X - 2,751 = 6,3 x 2,4 63,73 + X = 94,7 - 12,6
X = 15,12 + 2,751 X = 82,1 - 63,73
X = 17,871 X = 18,37
Bài 6. (1đ) Số vốn cửa hàng lúc đầu là: (0,25đ)
256000 x 100 : 25 = 1024000 (đồng) (0,5đ)
Đáp số : 1024000 đồng (0,25đ)
Bài 7 (2đ) Độ dài đáy hình tam giác là: (0,25đ)


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status