NGÂN HÀNG ĐỀ THI HỌC KỲ I
Năm học: 2009-2010
KHỐI 10
ĐÊ SỐ 1:
A. PHẦN CHUNG: (7đ) ( Dành cho cả 2 ban)
Câu 1: (2đ) Cho hàm số
baxy
+=
a) Xác định hàm số trên biết đồ thị hàm số qua điểm
)3;4(
−
A
và song song với đường
thẳng
95
+−=
xy
b) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số
34
2
+−=
xxy
Câu 2: (2đ) Giải các phương trình sau:
a)
1243
−=−
xx
b)
131
−=−−
II. Phần cơ bản:
Câu 1: (1,5đ) Giải và biện luận phương trình:
232)12(
−=−+
xmxm
Câu 2: (1,5đ) Giải hệ phương trình sau:
=+
=−
164
2
22
yx
yx
----------------------Hết-------------------
ĐÊ SỐ 2:
A. PHẦN CHUNG: (7đ) ( Dành cho cả 2 ban)
Câu 1: (2đ) Cho hàm số
baxy
+=
a) Xác định hàm số trên biết đồ thị hàm số qua điểm
)3;4(
−
A
và vuông góc với đường
thẳng
95
cbaab
c
ac
b
bc
a 111
++≥++
Câu 2: (2đ) Giải và biện luận các phương trình sau:
a)
01)4(2)365(
22
=++−−−
mxmm
b)
1
1
3
=
+
−−
x
mmx
II. Phần cơ bản:
Câu 1: (1,5đ) Giải và biện luận phương trình:
2322
−=−
xmmx
Câu 2: (1,5đ)
a) Viết tập hợp
3
2
++=
xxy
Câu 2: (3đ) Giải các phương trình sau:
a)
1232
2
−+=+
xxx
b)
xx 231615
=−+
c)
4
52
32
23
2
−
=
+
++
x
x
xx
Câu 3: (1đ) Cho tam giác đều ABC có tâm O. Chứng minh rằng:
0
=++
OCOBOA
II. Phần cơ bản:
Câu 1: (1,5đ) Xác định các tập hợp sau:
a)
]4;0()1;3[
∪−
b)
]4;1()1;5[
−∩−
c)
)5;1(\)3;2(
−
Câu 2: (1,5đ) Cho biết
3
2
cos
−=
α
. Hãy tính
α
sin
, tan
α
và
α
cot
----------------------Hết-------------------
ĐÊ SỐ 4:
A. PHẦN CHUNG: (7đ) ( Dành cho cả 2 ban)
Câu 1: (2đ) Cho tập hợp
{ }
baxy
+=
cắt đường thẳng
52
+=
xy
tại
điểm có hoành độ bằng -2 và cắt đường thẳng
43
+−=
xy
tại điểm có tung độ bằng -2
b) Vẽ đường thẳng
baxy
+=
đó và vẽ parabol (P):
65
2
++−=
xxy
trên cùng một
hệ trục tọa độ.
Câu 4: (2đ) Cho tam giác ABC có các cạnh AB = 3, AC = 7, BC = 8
a) Tính diện tích tam giác.
b) Tính bán kính các đường tròn nội tiếp và ngoại tiếp của tam giác.
B.PHẦN RIÊNG: (3đ)
I. Phần nâng cao:
Câu 1: (2đ) Giải hệ phương trình sau:
a)
2512
−−=−
xx
b)
xx
=++
665
Câu 2: (1đ)
Cho tam giác ABC có AB = 7, AC = 5,
0
^
120
=
A
. Tính các tích vô hướng
BCABACAB .;.
----------------------Hết-------------------
ĐÊ SỐ 5:
A. PHẦN CHUNG: (7đ) ( Dành cho cả 2 ban)
Câu 1: (2đ) Cho hình thoi ABCD có độ dài cạnh a
a) Chứng minh
0
=+++
CDCBADAB
b) Tính
BDAC
+
và
BCAD
mmxxm
Câu 2: (1đ) Giải và biện luận hệ phương trình sau:
=−+
=+
ayax
yax
)1(
12
Câu 3: (1đ) Giải hệ phương trình sau:
−=−
=−
12
2
yx
yx
II. Phần cơ bản:
Câu 1: (1đ) Giải tam giác ABC biết:
0
^
130,23,7
===
Cba
2
13
1
12
+
−
−
=
+
−
+
+
−
x
x
x
x
x
x
c)
52443
2
+=−−
xxx
Câu 3: (2đ) Tìm các giá trị của k sao cho đồ thị của hàm số
)1(2
++−=
xkxy
a) Đi qua gốc tọa độ O;
b) Đi qua điểm
Câu 1: (1đ) Giải tam giác ABC biết:
0
^
0
^
40,60,14
===
BAc
Câu 2: (1đ) Giải và biện luận phương trình sau:
122
+=−
xmx
Câu 3: (1đ) Cho
232)(
2
−+=
xxxf
. Tính
)1(),0();2( fff
−
----------------------Hết-------------------
ĐÊ SỐ 7:
A. PHẦN CHUNG: (7đ) ( Dành cho cả 2 ban)
Câu 1: (2đ) a) Chứng minh rằng nếu G và G’ lần lượt là trọng tâm của của tam giác ABC và
A’B’C’ thì
''''3 CCBBAAGG
++=
b) Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng AB, CD. Chứng minh rằng
BDACMN
+=
Câu 3: (2đ) a) Tìm hàm số bậc hai biết hàm số đi qua 3 điểm
)3;0(),1;1(),2;1( CBA
−
b) Vẽ đồ thị hàm số đó.
B.PHẦN RIÊNG: (3đ)
I. Phần nâng cao:
Câu 1: (2 đ) a) Giải hệ phương trình sau:
=++
=++
2
4
22
yxxy
yxyx
b) Tìm a ,b sau cho hệ phương trình sau vô nghiệm
=+
=+
46
2
byx
yax
Câu 2: (1đ) Giải và biện luận phương trình sau:
0)2()12()1(
2
+=
a) Xác định hàm số trên biết đồ thị hàm số qua điểm
)3;1(
−
A
và song song với đường
thẳng
93
+−=
xy
b)Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số
34
2
+−=
xxy
c) Tìm tọa độ giao điểm của 2 đường thẳng
12:
1
+=
xyd
và
32:
2
−−=
xyd
Câu 2: (2đ) Giải các phương trình sau:
a)
1322
+=−
myxm
mmyx
32)6(
14