CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM -VẬT LÝ 12NC
Câu 1: Một chất điểm dao động điều hoà với tần số f = 5Hz. Khi pha dao động bằng
3
2
π
rad thì li độ của chất điểm là
-
3
cm, phương trình dao động của chất điểm là:
A.
cmtx )5cos(32
π
−=
B.
cmtx )10cos(2
π
=
C.
cmtx )5cos(2
π
=
D.
2 3 cos(10 )x t cm
π
=
Câu 5: Một con lắc đơn được treo vào trần của một xe ô tô đang chuyển động theo phương ngang. Chu kỳ dao
động của con lắc đơn trong trường hợp xe chuyển động nhanh dần đều với gia tốc a là T
1
và khi xe chuyển động
chậm dần đều với gia tốc a là T
2
C©u 4 : Vật dao động điều hòa có phương trình
2
x 5cos( t )
3
π
= π −
cm. Tại thời điểm t= 15s thì vật đang chuyển động như
thế nào ?
A.Qua vị trí đối xứng với vị trí ban đầu qua O và nhanh dần B.Qua vị trí cân bằng lần thứ 7
C.Qua biên dương lần thứ 8 D.Qua vị trí trùng với vị trí ban đầu và hướng ra biên
C©u5 : Con lắc đơn có chu kì T = 2,205s, biên độ góc 5
0
. Chiều dài của con lắc là 1,2m. Lực căng của dây treo quả nặng
khi nó ở biên là bao nhiêu khi vật có m= 200g. Lấy π = 3,142
A.1,942N B.1,952N C. 1,992N D. 1,962N
C©u 6: Vật tham gia hai hai dao động điều hòa sau đây:
1
x 5cos( t )= π − π
cm;
2
x 4sin( t)= − π
cm
Phương trình dao động tổng hợp của nó là:
A.
x 41cos( t 141 /180)
= π + π
cm B.
x cos( t )
= π −π
cm
)2/cos(5
ππ
+=
tx
cm B.
5 2 cos( / 4)x t
π π
= +
cm
C.
)2/cos(5
ππ
+=
tx
cm D.
)4/cos(5
ππ
−=
tx
cm
Câu 10: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ 6cm và chu kì 1s. Tại t = 0, vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều
âm của trục toạ độ. Tổng quãng đường đi được của vật trong khoảng thời gian 2,375s kể từ thời điểm được chọn làm gốc
là:
A. 48cm B. 50cm C. 55,76cm D. 42cm
Câu 11: Một vật dao động điều hòa với tần số bằng 5Hz. Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí có li độ x
1
= - 0,5A (A là
biên độ dao động) đến vị trí có li độ x
2
= + 0,5A là
C. gia tốc bằng nhau, vận tốc bằng nhau. D. Tất cả đều đúng.
Câu 17: Con lắc lò xo gồm vật nặng treo dưới lò xo dài, có chu kỳ dao động là T. Nếu lò xo bị cắt bớt một nửa thì chu kỳ
dao động của con lắc mới là:
A.
2
T
. B. 2T. C. T. D.
2
T
.
Câu 18: Một CLLX gồm quả cầu nhỏ và lò xo có độ cứng k = 80N/m. Con lắc thực hiện 100 dao động hết 31,4s. Chọn gốc
thời gian là lúc quả cầu có li độ 2cm và đang chuyển động theo chiều dương của trục tọa độ với vận tốc có độ lớn
40 3cm / s
thì phương trình dao động của quả cầu là
A.
x 4cos(20t- /3)cm
= π
B.
x 6cos(20t+ /6)cm
= π
C.
x 4cos(20t+ /6)cm
= π
D.
x 6cos(20t- /3)cm
= π
Câu 19: Phương trình dao động điều hòa có dạng x = Asinωt. Gốc thời gian đ ược chọn là:
A. lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. B. lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm
C. lúc vật có li độ x = +A D. lúc vật có li độ x = - A
Câu 20: Trong các phương trình sau, phương trình nào không biểu thị cho dao động điều hòa?
so
với phương thẳng đứng và buông tay cho dao động. Sau thời gian ngắn nhất bao nhiêu thì 2 con lắc lại ở trạng thái này.
A. 2(s) B. 2,5(s) C. 4,8(s) D. 2,4(s)
Câu 24: Một vật dao động với phương trình
x 4 2 sin(5 t )cm
4
π
= π −
. Quãng đường vật đi từ thời điểm
1
1
t s
10
=
đến
2
t 6s
=
là:
A. 84,4cm B. 333,8cm C. 331,4cm D. 337,5cm
Câu 25 : Khi nào thì con lắc dao động điều hòa (bỏ qua mọi sức cản).
A.Khi biên độ nhỏ. B. Khi chu kì nhỏ.
C.Khi nó dao động tự do. D. Luôn luôn dao động điều hòa.
Câu 26: Chọn câu trả lời sai:
A.Biên độ cộng hưởng dao động không phụ thuộc lực ma sát môi trường, chỉ phụ thuộc biên độ ngoại lực cưởng bức.
B.Điều kiện cộng hưởng là hệ phải dao động cưởng bức dới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn có tần số ngoại lực
xấp xỉ tần số riêng của hệ.
C.Khi cộng hưởng dao động, biên độ dao động cưởng bức tăng đột ngột và đạt giá trị cực đại.
D.Hiện tượng đặc biệt xẩy ra trong dao động cưỡng bức là hiện tượng cộng hởng.
Câu 27:Một vật khối lợng M được treo trên trần nhà bằng sợi dây nhẹ không dãn. Phía dới vật M có gắn một lò xo nhẹ độ
; b) x = 5
sin(4 )
6
t
π
π
+
; B. a) x = 5
sin(4 )
2
t
π
π
+
; b) x = 5
sin( )
6
t
π
π
−
;
C.a) x = 5
sin( )
2
t
π
π
−
; b) x = 5
Gia tốc của vật bằng không lần thứ nhất vào thời điểm
A. t = . B. t = . C. t = . D. t = .
Câu 31: Con lắc lò xo treo thẳng đứng, dao động điều hòa với phương trình x = 2cos20t (cm). Chiều dài tự nhiên của lò xo
là l
0
= 30cm, lấy g = 10m/s
2
. Chiều dài nhỏ nhất và lớn nhất của lò xo trong quá trình dao động lần lượt là
A. 28,5cm và 33cm. B. 31cm và 36cm. C. 30,5cm và 34,5cm . D. 32cm và 34cm.
Câu 32: Một con lắc đơn gồm một vật nhỏ được treo vào đầu dưới của một sợi dây không dãn, đầu trên của sợi dây được
buộc cố định. Bỏ qua ma sát và lực cản của không khí. Kéo con lắc lệch khỏi phương thẳng đứng một góc 0,1 rad rồi thả
nhẹ. Tỉ số giữa độ lớn gia tốc của vật tại vị trí cân bằng và độ lớn gia tốc tại vị trí biên bằng
A. 0,1. B. 0. C. 10. D. 5,73.
Câu 33: Một chất điểm dao động điều hòa. Khi đi qua vị trí cân bằng, tốc độ của chất điểm là 40cm/s, tại vị trí biên gia tốc
có độ lớn 200cm/s
2
. Biên độ dao động của chất điểm là
A. 0,1m. B. 8cm. C. 5cm. D. 0,8m.
Câu 34: Trong quá trình dao động điều hòa của con lắc lò xo thì
A. cơ năng và động năng biến thiên tuần hoàn cùng tần số, tần số đó gấp đôi tần số dao động.
B. sau mỗi lần vật đổi chiều, có 2 thời điểm tại đó cơ năng gấp hai lần động năng .
C. khi động năng tăng, cơ năng giảm và ngược lại, khi động năng giảm thì cơ năng tăng.
D. cơ năng của vật bằng động năng khi vật đổi chiều chuyển động.
Câu 35: Một con lắc lò xo nằm ngang, tại vị trí cân bằng, cấp cho vật nặng một vận tốc có độ lớn 10cm/s dọc theo trục lò
xo, thì sau 0,4s thế năng con lắc đạt cực đại lần đầu tiên, lúc đó vật cách vị trí cân bằng
A. 1,25cm. B. 4cm. C. 2,5cm. D. 5cm.
Câu 36: Hai dao động điều hòa (1) và (2) cùng phương, cùng tần số và cùng biên độ A = 4cm. Tại một thời điểm nào đó,
dao động (1) có li độ x = 2 cm, đang chuyển động ngược chiều dương, còn dao động (2) đi qua vị trí cân bằng theo chiều
dương. Lúc đó, dao động tổng hợp của hai dao động trên có li độ bao nhiêu và đang chuyển động theo hướng nào?
A. x = 8cm và chuyển động ngược chiều dương. B. x = 0 và chuyển động ngược chiều dương.
C. giảm độ lớn lực ma sát thì chu kì tăng D. giảm độ lớn lực ma sát thì tần số tăng
Câu 39: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T thì khoảng thời gian hai lần liên động năng của vật bằng thế
năng lò xo là
A. T B. T/2 C. T/4 D. T/8
Câu 40: Chọn phương án SAI khi nói về sự tự dao động và dao động cưỡng bức.
A. Sự tự dao động, hệ tự điều khiển sự bù đắp năng lượng từ từ cho con lắc.
B. Sự tự dao động, dao động duy trì theo tần số f
0
của hệ.
C. Dao động cưỡng bức, biên độ phụ thuộc vào hiệu số tần số cưỡng bức và tần số riêng.
D. Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc cường độ của ngoại lực.
Câu 41: Một đồng hồ quả lắc được điều khiển bởi con lắc đơn chạy đúng giờ khi đặt ở địa cực Bắc có gia tốc trọng trường
9,832 (m/s
2
). Đưa đồng hồ về xích đạo có gia tốc trọng trường 9,78 (m/s
2
). Hỏi khi đồng hồ đó chỉ 24h thì so với đồng hồ
chuẩn nó chạy nhanh hay chậm bao nhiêu? Biết nhiệt độ không thay đổi.
A. chậm 2,8 phút B. Nhanh 2,8 phút C. Chậm 3,8 phút D. Nhanh 3,8 phút
Câu 42: Vật dao động điều hòa với phương trình: x = 20cos(2πt - π/2) (cm) (t đo bằng giây). Gia tốc của vật tại thời điểm t
= 1/12 (s) là:
A. - 4 m/s
2
B. 2 m/s
2
C. 9,8 m/s
2
D. 10 m/s
2
Câu 43: Một con lắc lò xo, gồm lò xo nhẹ có độ cứng 50 (N/m), vật có khối lượng 2 (kg), dao động điều hoà dọc. Tại thời
2
π
) (cm).
Câu 46:. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng có độ cứng 10N/m, vật có khối lượng 25g, lấy g = 10m/s
2
. Ban đầu người ta
nâng vật lên sao cho lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ cho vật dao động, chọn gốc thời gian lúc vật bắt đầu dao động, trục
Ox thẳng đứng chiều dương hướng xuống. Động năng và thế năng của vật bằng nhau vào những thời điểm là:
A.
3
80 40
k
t
π π
= +
s. B.
3
80 20
k
t
π π
= +
s. C.
80 40
k
t
π π
= − +
s. D. Một đáp số khác .
Câu 47:. Một con lắc đơn được treo tại trần của 1 toa xe, khi xe chuyển động đều con lắc dao động với chu kỳ 1s, cho
C thì chu kỳ dao động là:
A. 2,4s B. 2,236s C . 1,5s D. 3s
Câu 50: Một con lắc lò xo dao động trên quỹ đạo dài 16cm. Khi con lắc cách vị trí cân bằng 4cm thì cơ năng bằng mấy lần
động năng?
A. 4 B. 5 C. 4/3 D. 3/2
Câu 51:: Trong cùng một khoảng thời gian, con lắc đơn dài
1
l
thực hiện được 5 dao động bé, con lắc đơn dài
2
l
thực
hiện được 9 dao động bé. Hiệu chiều dài dây treo của hai con lắc là 112cm. Tính độ dài
1
l
và
2
l
của hai con lắc.
A.
1
l
= 162cm và
2
l
= 50cm B.
1
l
= 50cm và
2
=7,7m/s D. E = 3J ; v
max
=7,7m/s.
Câu 54: Dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương x
1
= 4
2
cos(10πt+
3
π
) cm và x
2
=4
2
cos(10πt -
6
π
)
cm , có phương trình:
A. x = 4
2
cos(10πt -
6
π
) cm. B. x = 8 cos(10πt -
6
π
) cm.
C. x = 4
2
)
C. T = mg(2cosα – 3mgcosα
o
) D. T = 3mgcosα
o
– 2mgcosα
Câu 58: Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang nhẵn với biên độ A
1
(như hình vẽ). Đúng lúc
vật M đang ở vị trí biên thì một vật m có khối lượng bằng khối lượng M, chuyển động theo phương ngang với vận tốc V
0
bằng vận tốc cực đại của vật M, đến va chạm với M. Biết va chạm giữa hai vật là đàn hồi xuyên tâm, sau va chạm vật M
tiếp tục dao động điều hòa với biên độ A
2
. Tỉ số biên độ dao động của vật M sau và trước va chạm là
A.
2
1
2
=
A
A
B.
3
32
1
2
=
A
A
2
=6.cos(10t -
π
/2) (cm) .Biết hợp lực cực đại tác dụng vào vật là 1 N . Biên độ A
1
có giá trị
A.6 cm B.9 cm C.8 cm D. 5 cm
Câu 61:. Một vật dao động với phương trình x=Pcos
ω
t + Q.sin
ω
t . Vật tốc cực đại của vật là
A.
ω
22
QP
+
B.
ω
(P
2
+ Q
2
) C.(P + Q)/
ω
D.
ω
22
QP
−
Câu 66: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng.Tại VTCB lò xo giãn 5cm . Kích thích cho vật dao động điều hoà . Trong quá
trình dao động lực đàn hồi cực đại gấp 4 lần lực đàn hồi cực tiểu của lò xo . Biên độ dao động là
A. 2 cm B.3cm C. 2,5cm D. 4cm
Câu 67:. Một con lắc dao động tắt dần . Sau một chu kì biên độ giảm 10
0
0
.Phần năng lượng mà con lắc đã mất đi trong
một chu kì
A. 90
0
0
B. 8,1
0
0
C.81
0
0
D.19
0
0
Câu 68 : Cho hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ
2
cm và có các pha ban đầu lần lượt là
2
3
π
và
6
π
C rồi treo con lắc trong một điện trường thẳng đứng hướng lên trên và có
cường độ E = 4000V/m. Chu kì dao động của con lắc trong điện trường là:
A 1,6s B 2,1s. C 1,06s. D 1,5s
Câu 72: Một tấm ván bắc qua một con mương có tần số dao động riêng là 0,5Hz. Một người đi qua tấm ván với bao nhiêu
bước trong 12s thì tấm ván bị rung mạnh nhất
A. 4 bước. B. 8 bước. C. 6 bước. D. 2 bước.
Câu 73: Trong dao động điều hòa, chất điểm đổi chiều chuyển động khi
A. lực tác dụng có độ lớn cực đại. B. lực tác dụng có độ lớn cực tiểu.
C. lực tác dụng bằng không. D. lực tác dụng đổi chiều.
Câu 74: Có ba con lắc đơn cùng chiều dài dây treo, cùng treo tại một nơi. ba vật treo có khối lượng m
1
>m
2
>m
3
, lực cản của
môi trường đối với 3 vật là như nhau. Đồng thời kéo 3 vật lệch một góc nhỏ rồi buông nhẹ thì
A. con lắc m
1
dừng lại sau cùng. B. cả 3 con lắc dừng cùng một lúc.
C. con lắc m
3
dừng lại sau cùng. D. con lắc m
2
dừng lại sau cùng.
Câu 75: Chọn biểu thức sai về vận tốc của vật, lực căng của sợi dây và năng lượng của con lắc đơn dao động điều hoà
A. v
2
= 2gl(cosα - cosα
0
B. Tần số của hệ dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng của hệ.
C. Tần số của hệ dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.
D. Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc biên độ của ngoại lực cưỡng bức.
Câu 79: Một con lắc lò xo gồm vật khối lượng m và lò xo có độ cứng k dao động điều hoà. Nếu tăng độ cứng k lên 2 lần
và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ
A. giảm 2 lần. B. giảm 4 lần. C. tăng 2 lần. D. tăng 4 lần.
Câu 80: Một con lắc đơn được treo ở trần một thang máy. Khi thang máy đứng yên, con lắc dao động điều hòa với chu kì
T. Khi thang máy đi lên thẳng đứng, chậm dần đều với gia tốc có độ lớn bằng một nửa gia tốc trọng trường tại nơi đặt thang
máy thì con lắc dao động điều hòa với chu kì T’ bằng
A. 2T B. T/2 C.
2
T
D. T
2
Câu 81: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có biên độ dao động thành phần là
5cm và 12cm. Biên độ dao động tổng hợp không thể nhận giá trị sau
A. 6cm B. 17cm C. 7cm D. 8,16cm
Câu 82: Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ có khối lượng m và lò xo khối lượng không đáng kể có độ cứng k, dao động
điều hòa theo phương thẳng đứng tại nơi có gia tốc rơi tự do là g. Khi viên bi ở vị trí cân bằng, lò xo dãn một đoạn
∆
l
.
Chu kỳ dao động điều hòa của con lắc này là
A.
1 m
2 k
π
B.
2
+l
2
là.
A. T = 0,7 s B. T = 1 s C. T = 1,4 s D. T = 0,8 s
Câu 85: Một vật dao động diều hòa với biên độ A=4 cm và chu kì T=2s, chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua VTCB theo
chiều dương. Phương trình dao động của vật là
A.
cmtx )
2
cos(4
π
π
+=
B.
cmtx )
2
2sin(4
π
π
−=
C.
cmtx )
2
2sin(4
π
π
+=
D.
cmtx )
2
π
t +
6
π
) cm B. x
1
= 8sin(
π
t -
6
π
) cm C. x
1
= 8cos(
π
t -
6
π
) cm D. x
1
= 8sin(
π
t +
6
π
) cm
Câu 88:. Một vật tham gia đồng thời hai dao động kết hợp. Hai dao động thành phần và dao động tổng hợp có biên độ bằng
nhau. Độ lệch pha giữa hai dao động thành phần là:
A.
2
π
. D. Biên độ là
5 3
cm, pha ban đầu là
2
3
π
.
Câu 90 : Cho con lắc lò xo có độ cứng K khối lượng m, dao động với chu kỳ T. Cắt lò xo thành ba phần giống hệt nhau,
lấy hai phần ghép song song với nhau và nối vào vật m. Lúc này, m sẽ dao động:
A. Với chu kỳ tăng 2 lần B. Với chu kỳ giảm
2
lần
C. Với chu kỳ giảm 3 lần D. Với chu kỳ giảm
6
lần
Câu 91:. Một vật dao động điều hòa với phương trình dạng cos. Chọn gốc tính thời gian khi vật đổi chiều chuyển động và
khi đó gia tốc của vật dang có giá trị dương. Pha ban đầu là:
A.
π
. B. -π/3 C. π/2 D. -π/2
Câu 92 : Một vật dao động điều hoà với chiều dài quỹ đạo là 24 cm. Khoảng cách giữa hai vị trí động năng gấp 8 lần thế
năng là:
A. 12 cm B. 4 cm C. 16 cm D. 8 cm.
Câu 93 : Cho con lắc đơn có chiều dài l=l
1
+l
2
thì chu kỳ dao động bé là 1 giây. Con lắc đơn có chiều dài là l
1
tần số f
2
= 4Hz, khi con lắc có chiều dài l = l
1
+ l
2
thì tần số dao động là:
A. 5Hz B. 2,5Hz C. 2,4Hz D. 1,2Hz
Câu 99 : Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, có biên độ lần lượt là A
1
= 2cm,
A
2
= 2
2
cm và lệch pha nhau một góc 45
0
thì biên độ dao động của vật là:
A. 4
2
cm B. 4cm C. 5
2
cm D. 2
5
cm
Câu 100 : Kết luận nào sau đây là sai khi nói về một vật đang dao động điều hoà
A. Vận tốc của vật dao động điều hoà cùng tần số với tần số dao động của vật
B. Gia tốc của vật dao động điều hoà cùng tần số với tần số dao động của vật
C. Động năng của vật dao động điều hoà với tần số bằng hai lần tần số dao động của vật
D. Động năng và thế năng dao động điều hoà cùng tần số và vuông pha với nhau